Tìm Hiểu Sacombank Pay Và mBanking Khác Nhau Ra Sao?

Sacombank Pay và mBanking đều là 2 ứng dụng ngân hàng điện tử của Sacombank với các chức năng và tiện tích nổi bật. Tuy nhiên, nhiều khách hàng vẫn chưa phân biệt được Sacombank Pay và mBanking khác nhau như thế nào? Biểu phí sử dụng có sự chênh lệch hay không?

Hãy cùng BANKTOP tìm hiểu qua nội dung bài viết này nhé!

Xem thêm:

Vài nét về Sacombank Pay và mBanking

Sacombank Pay là gì?

Sacombank Pay hiểu đơn giản là ứng dụng quản lý tài chính trên thiết bị di động do ngân hàng Sacombank phát hành nhằm giúp khách hàng thực hiện các giao dịch chi tiêu một cách hiệu quả nhất như thanh toán hóa đơn, chuyển tiền, mua sắm và tiết kiệm …

Sacombank Pay là gì?
Sacombank Pay là gì?

mBanking Sacombank là gì?

mBanking Sacombank là dịch vụ Internet Banking Sacombank dành cho khách hàng đã đăng ký tài khoản Sacombank và được cài đặt trên điện thoại để sử dụng với nhiều chức năng khác nhau như chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, gửi tiết kiệm online, tra cứu tỷ giá ngoại tệ …

Bảng so sánh Sacombank Pay và mBanking khác nhau như thế nào?

Để so sánh 2 ứng dụng này, chúng ta sẽ dựa vào các tiêu chí như bảng dưới đây:

Tiêu chí so sánh Sacombank Pay  Sacombank mBanking
Đối tượng sử dụng
  • Áp dụng cho tất cả khách hàng.
  • Chấp nhận cả khách hàng Sacombank và ngân hàng khác.
  • Chấp nhận người chưa từng mở tài khoản ngân hàng.
Chỉ áp dụng cho khách hàng có tài khoản Sacombank, có đăng ký dịch vụ internet banking.
Thiết bị sử dụng Điện thoại di động có kết nối Internet. Điện thoại di động có kết nối Internet.
Cách thức đăng ký Đăng ký bằng số điện thoại và xác thực thông tin cá nhân. Đăng ký dịch vụ Mobile banking tại ngân hàng.
Tính năng chính
  • Nạp tiền hoặc chuyển tiền vào ứng dụng bằng số điện thoại hoặc mã QR cá nhân.
  • Chức năng gần giống với ví điện tử.
  • Hỗ trợ rút tiền bằng mã QR không cần dùng thẻ ATM.
  • Thanh toán nhanh bằng mã QR.
  • Chủ động quản lý thẻ và tài khoản không cần đến ngân hàng.
  • Dễ dàng tìm các cửa hàng ẩm thực, thời trang có chấp nhận thanh toán.
  • Chuyển tiền nhanh đến các ngân hàng cùng hệ thống, khác hệ thống.
  • Chủ động tra cứu số tài khoản, số dư, tiền vay và tiền gửi tiết kiệm một cách nhanh chóng
  • Hỗ trợ rút tiền 24/7 tại cây ATM và có thể rút tiền bằng mã QR.
  • Gửi tiết kiệm online với lãi suất ưu đãi.

Biểu phí sử dụng Sacombank Pay và mBanking

Ngoài sự khác nhau về các tính năng cơ bản, biểu phí sử dụng của Sacombank Pay và mBanking cũng có sự khác nhau, cụ thể như sau.

Biểu phí giao dịch trên ứng dụng Sacombank Pay

Dưới đây là biểu phí sử dụng dịch vụ trên Sacombank Pay cập nhật mới nhất tại ngân hàng Sacombank (áp dụng từ ngày 1/3/2022):

Loại giao dịch Nguồn Đến  Phí dịch vụ
Chuyển tiền
  • Tài khoản Sacombank Pay
  • Tài khoản thanh toán
  • Thẻ Sacombank
  • Tài khoản Sacombank Pay
  • Thẻ Sacombank
  • Tài khoản Sacombank
  • Thẻ Napas ngân hàng khác
  • Tài khoản ngân hàng khác
  • Số thẻ Visa/ Mastercard ngân hàng khác
Miễn phí
Nạp tiền (chọn nguồn tiền Sacombank đã liên kết)
  • Tài khoản thanh toán
  • Thẻ Sacombank
Tài khoản Sacombank Pay Miễn phí
Nạp tiền (chọn nguồn tiền từ thẻ ngân hàng khác)
  • Thẻ quốc tế
  • Thẻ nội địa Napas
Tài khoản Sacombank Pay
  • Thẻ quốc tế: 2% * giá trị giao dịch + 2.000
  • Thẻ nội địa: 0,9% * giá trị giao dịch + 1.100
Rút tiền QR tại ATM
  • Tài khoản Sacombank Pay
  • Thẻ Sacombank
  • Miễn phí
  • Theo biểu phí thẻ hiện hành

Biểu phí giao dịch trên ứng dụng Sacombank mBanking

Còn dưới đây là biểu phí giao dịch trên ứng dụng Sacombank mBanking:

Loại dịch vụ  Mức phí
Đăng ký dịch vụ Miễn phí
Phí duy trì dịch vụ (tháng/người dùng) 15.000 (Không tính với khách hàng dùng chưa tròn tháng)
Phí sử dụng xác thực OTP qua SMS (/tháng/người dùng) Miễn phí
Phí sử dụng xác thực OTP qua Token/Token nâng cao (/thiết bị) 200.000 VNĐ
Phí chuyển tiền, thanh toán Miễn phí
Xác thực bằng mật khẩu giao dịch Miễn phí
Thanh toán hóa đơn Miễn phí
Chuyển tiền trong cùng hệ thống
  • Cùng thành phố: Miễn phí
  • Khác thành phố: 8.000 đồng/lần
Chuyển tiền ngoài hệ thống
  • Cùng thành phố: 0,018% * Số tiền chuyển (tối thiểu 15.000 đồng, tối đa 900.000 đồng)
  • Khác thành phố: 0,041% * Số tiền chuyển (tối thiểu 25.000 đồng, tối đa 900.000 đồng)

Nên sử dụng Sacombank Pay hay mBanking?

Theo quan điểm cá nhân của mình, không có kết quả tuyệt đối cho câu trả lời này. Sử dụng Sacombank Pay hay mBanking còn tùy thuộc vào bạn thuộc nhóm khách hàng nào? Mục đích sử dụng ứng dụng ngân hàng điện tử của bạn là gì?

Về cơ bản, Sacombank Pay có nét tương đồng với ví điện tử, bạn không cần có tài khoản Sacombank cũng có thể sử dụng được còn mBanking thì bắc buộc khách hàng phải đăng ký tài khoản Sacombank.

Một số câu hỏi thường gặp

Quên mật khẩu đăng nhập Sacombank mBanking làm sao?

Trong quá trình sử dụng, nếu bạn quên mật khẩu đăng nhập Sacombank mBanking thì hãy thực hiện theo các bước dưới đây để lấy lại mật khẩu:

  • Bước 1: Tại màn hình đăng nhập vào ứng dụng Sacombank mBanking > bạn nhấp chuột vào “Quên mật khẩu”.
  • Bước 2: Tại màn hình “Chi tiết người dùng” trên ứng dụng > bạn nhập CMND/CCCD/Hộ chiếu, sau đó bấm “Tiếp tục”.
  • Bước 3: Tại màn hình tiếp theo, nhập Mã xác thực (mã OTP từ mSign, SMS hoặc Token) > bấm “Tiếp tục”.
  • Bước 4: Tại màn hình “Thay đổi mật khẩu” > tạo mật khẩu mới theo tiêu chí yêu cầu của hệ thống.

Ngoài ra bạn cũng có thể liên hệ tổng đài Sacombank để được hỗ trợ.

Cách sử dụng Sacombank Pay và mBanking an toàn như thế nào?

Tài khoản ngân hàng điện tử rất quan trọng vì vậy trong quá trình sử dụng Sacombank Pay và mBanking bạn nên lưu ý một số điểm sau đây:

  • Bảo mật thông tin tên đăng nhập, mật khẩu và không được cho người khác biết.
  • Thường xuyên thay đổi mật khẩu để nâng cao sự an toàn.
  • Thoát khoải tài khoản Sacombank Pay và mBanking sau khi thực hiện xong giao dịch.
  • Không thực hiện chức năng tự lưu thông tin đăng nhập trên máy.

Kết luận

Sacombank Pay và mBanking khác nhau ra sao? Có sự chênh lệch trong biểu phí sử dụng không? Nội dung bài viết này BANKTOP đã giúp bạn trả lời những câu hỏi trên một cách đầy đủ và chính xác nhất. Hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích.

5/5 - (1 bình chọn)
Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.

Bài viết liên quan

VPBank NEO Là GÌ? VPBank NEO Lừa Đảo Có Đúng Không?

VPBank NEO là ứng dụng ngân hàng điện tử được phát triển bởi...

App Cake Là Gì? Ngân Hàng Số Lừa Cake Đảo Đúng Không?

Cake là gì nghe có vẻ lạ lẫm trên thị trường hiện nay,...

Lỗi gw356 MB Bank Là Gì? Nguyên Nhân Và Cách Sửa Lỗi

Với thời đại công nghệ số phát triển mạnh mẽ như ngày nay,...

Cách Lấy Mã Giới Thiệu MBBank Kiếm Tiền Đơn Giản Nhất

Mã giới thiệu MBBank là một công cụ đang được nhiều khách hàng...

HDBank eBanking: Cách Đăng Ký, Đăng Nhập App HDBank

HDBank ebanking là dịch vụ ngân hàng điện tử vô cùng tiện lợi...

BIDV IBank Là Gì? Tiện Ích, Hướng Dẫn Đăng Ký Và Sử Dụng

Là thành viên của nhóm BIG4 Ngân hàng tại Việt Nam, BIDV không...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments