Tên Tiếng Anh Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Cập Nhật 2024

Hiện nay tại Việt Nam có 49 ngân hàng đang hoạt động, bao gồm TMCP, 100% vốn nhà nước, 100% vốn Nước ngoài, Ngân hàng Liên doanh, Chính sách và Ngân hàng Hợp tác xã. Vậy bạn có biết hết tên tiếng Anh các ngân hàng tại Việt Nam không?

Tên Tiếng Anh các ngân hàng
Tên Tiếng Anh các ngân hàng

Cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết để hiểu rõ hơn!

Xem thêm:

Tên tiếng Anh ngân hàng là gì?

Tên tiếng Anh ngân hàng là tên được dịch tương ứng từ tên ngân hàng sang tiếng Anh để thực hiện các giao dịch quốc tế.

Mã SWIFT Code (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) là mã quy định tương ứng với từng ngân hàng trên thế giới. Nó được sử dụng để giao dịch liên ngan hàng trên thế giới, mã SWIFT code của mỗi ngân hàng là mã độc nhất không trùng lặp với bất kỳ ngân hàng nào khác.

Cấu trúc mã Swift Code
Cấu trúc mã Swift Code

Cấu trúc mã Swift Code như sau:

  • AAAA: Chữ viết tắt tên tiếng anh của Ngân hàng
  • BB: Chữ viết tắt tên tiếng anh của quốc gia.
  • CC: Vị trí ngân hàng.
  • DDD: Là mã chi nhánh của ngân hàng. Các ngân hàng tại Việt Nam không dùng mã này. Do đó SWIFT code chỉ có 8 ký tự.

Tên tiếng Anh các Ngân hàng tại Việt Nam

Tìm hiểu bảng chi tiết tên Tiếng Anh và mã Swift Code theo danh sách các ngân hàng tại Việt Nam hiện nay:

STT Tên viết tắt Tên tiếng Anh ngân hàng Tên Tiếng Việt Mã swift code
1 Agribank Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam VBAAVNVX
2 Vietinbank Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam ICBVVNVX
3 Vietcombank Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam BFTVVNVX
4 BIDV Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDVVNVX
5 DongA Bank DongA Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Đông Á EACBVNVX
6 Techcombank Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam VTCBVNVX
7 ANZ Bank Australia and New Zealand Banking Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam ANZBVNVX
8 ACB Asia Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Á Châu ASCBVNVX
9 Saigonbank Saigon Bank for Industry and Trade Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương SBITVNVX
10 ABBank An Binh Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP An Bình ABBKVNVX
11 OceanBank Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank Ngân hàng TM TNHH MTV Đại Dương OJBAVNVX
12 SeABank Southeast Asia Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SEAVVNVX
13 PG Bank Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex PGBLVNVX
14 CB Vietnam Construction Commercial One Member Limited Liability Bank Ngân hàng thương mại TNHH một thành viên Xây dựng Việt Nam GTBAVNVX
15 Nam A Bank Nam A Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Nam Á NAMAVNVX
16 Co-opBank The Co-operative Bank of Vietnam Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam CPBKGB22XXX
17 Dai A Bank Dai A Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Đại Á
18 Sacombank (SCB) Sai Gon Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Sài Gòn SGTTVNVX
19 Navibank Nam Viet Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Nam Việt
20 Viet A Bank Viet A Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Việt Á
21 Tien Phong Bank (TP Bank) Tien Phong Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBVVNVX
22 VIBank (VIB) Vietnam International Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Quốc tế VNIBVNVX
23 VP Bank Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Thịnh Vượng VPBKVNVX
24 MB Bank (Military bank) Military Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Quân đội MSCBVNVX
25 Eximbank Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu EBVIVNVX
26 MSB Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Hàng Hải MCOBVNVX
27 HD Bank Ho Chi Minh City Development Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Phát triển nhà TP. Hồ Chí Minh HDBCVNVX
28 Bao Viet Bank Bao Viet Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Bảo Việt BVBVVNVX
29 SHB Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội SHBAVNVX
30 Bắc Á Bank (Nasbank) Bac A Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP  Bắc Á
31 OCB Orient Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Phương Đông ORCOVNVX
32 LVB Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank Ngân hàng TMCP Liên Việt
33 Viet Capital Bank Viet Capital Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Bản Việt
34 Kienlongbank Kien Long Commercial Joint Stock Bank Ngân hàng TMCP Kiên Long
35 HSBC Bank HSBC Bank (Vietnam) Ltd Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC HSBCVNVX
36 MHB Bank Mekong Housing Bank (MHB Bank) Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long MHBBVNVX
37 CITIBANK N.A. Ngân hàng Citibank Việt Nam CITIVNVX
38 GB Bank Global Petro Bank (GBBank) Ngân hàng Dầu khí toàn cầu GBNKVNVX
39 SHINHAN Bank SHINHAN Bank Ngân hàng Shinhan SHBKVNVX

Một số câu hỏi thường gặp

Tên tiếng anh của ngân hàng Vietcombank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng Vietcombank là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam có mã SWIFT code là BFTVVNVX. Vietcombank cũng là một trong các ngân hàng lớn nhất Việt Nam.

Tên tiếng anh ngân hàng Vietinbank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng Vietinbank là Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade có mã SWIFT code là ICBVVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng BIDV là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng BIDV là Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam có mã SWIFT code là BIDVVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng ACB là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng ACB là Asia Commercial Joint Stock Bank có mã SWIFT code là ASCBVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng Agribank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng Agribank là Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development có mã SWIFT code là VBAAVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng Sacombank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng Sacombank là Sai Gon Commercial Joint Stock Bank có mã SWIFT code là SGTTVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng VPBank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng VPBank là Vietnam Prosperity Joint Stock Commercial Bank có mã SWIFT code là VPBKVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng Đông Á là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng Đông Á là DongA Commercial Joint Stock Bank có mã SWIFT code là EACBVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng PVCombank là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng PVCombank là Vietnam Public Joint Stock Commercial Bank có mã SWIFT code là WBVNVNVX.

Tên tiếng anh ngân hàng standard chartered là gì?

Tên tiếng anh của ngân hàng standard chartered là Standard Chartered Bank Vietnam Limited có mã SWIFT code là SCBLSGSG.

Kết luận

Nội dung bài viết này BANKTOP đã cung cấp cho bạn tên Tiếng Anh các ngân hàng tại Việt Nam mới nhất cũng như mã Swift Code của các ngân hàng phổ biến hiện nay. Hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích.

5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

Top 10 Ngân Hàng Lớn Nhất Việt Nam Năm 2024

Tại Việt Nam hiện nay có hàng chục ngân hàng từ Thương mại...

Ngân Hàng Xây Dựng CBBank Là Ngân Hàng Gì? Tốt Không?

Hệ thống ngân hàng CB bank trải rộng khắp các tỉnh miền Bắc...

OCB là ngân hàng gì? Nhà nước hay Tư nhân? Uy tín không?

Ngân hàng OCB hay còn gọi là Ngân hàng Phương Đông là một...

BIG 4 Ngân Hàng Việt Nam Gồm Những Ngân Hàng Nào?

Khi nói đến các ngân hàng tại Việt Nam, chúng ta thường nghe...

2+ Cách Rút Tiền Sổ Tiết Kiệm Agribank Đơn Giản Nhất

Trong số các ngân hàng thì Agribank ra đời sớm nhất và là...

3+ Cách Đổi Số Điện Thoại Ngân Hàng Đơn Giản Nhất

Các dịch vụ bạn đăng ký tại ngân hàng như dịch vụ SMS,...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments