Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank, tài khoản cập nhật mới 2023

Nếu bạn đang sử dụng thẻ ATM ngân hàng Vietinbank thì việc nắm rõ phí duy trì thẻ ATM Vietinbank là rất cần thiết để có thể chủ động lựa chọn sử dụng loại thẻ nào tốt nhất và tiết kiệm chi phí. Vậy phí duy trì thẻ Vietinbank mỗi năm là bao nhiêu? Cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết này!

Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank cập nhật mới nhất

Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank áp dụng cho hầu hết các loại thẻ như thẻ ghi nợ nội địa (thẻ S – Card, S – Card liên kết, Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink – Card) hay thẻ E – Partner. Trong đó, đối với các loại thẻ S, thẻ C, thẻ G trung bình khoảng 5.000 VNĐ/thẻ/tháng. Thẻ E ngân hàng Vietinbank sẽ thu thêm 2.727 VND/thẻ/tháng cho phí bảo hiểm tài khoản thẻ.

Cụ thể biểu phí duy trì thẻ Vietinbank như sau:

Thẻ ghi nợ nội địa VietinbankPhí theo thángPhí theo năm
Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E – Partner (Theo phí của Công ty Bảo hiểm)2.727 VND32.724 VND
Thẻ S – Card, S – Card liên kết4.091 VND49.092 VND
Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink – Card5.000 VND60.000 VND

Theo thông tin cập nhật, thẻ E – Partner C – Card là loại thẻ ghi nợ phổ biến nhất của ngân hàng Vietinbank. Riêng với dòng thẻ này, Vietinbank thu phí quản lý 5.000/tháng hoặc 60.000/năm.

Phí duy trì tài khoản Vietinbank là gì?

Phí duy trì tài khoản Vietinbank là khoản phí được thu hàng tháng đối với mỗi khách hàng khi sử dụng dịch vụ thẻ tại ngân hàng được tính từ lúc khách hàng kích hoạt thẻ Vietinbank thành công. Khoản phí này giúp ngân hàng duy trì và quản lý tài khoản của khách hàng và thường được biết như là số dư tối thiểu phải có để xác minh khách hàng vẫn còn sử dụng thẻ.

Khách hàng có bắt buộc phải đóng phí duy trì tài khoản Vietinbank không?

Câu trả lời là CÓ, nếu khách hàng muốn duy trì hoạt động của tài khoản, thẻ Vietinbank. Đồng thời, phí duy trì góp phần giúp ngân hàng dễ dàng quản lý tài khoản và hạn chế việc đăng ký tài khoản ảo hiện nay.

Biểu phí duy trì tài khoản Vietinbank cập nhật mới nhất

Phí duy trì tài khoản thẻ ghi nợ quốc tế Vietinbank

Các loại thẻ ATM Vietinbank ghi nợ quốc tế thì mức phí sẽ cao hơn một chút so với thẻ nội địa. Nhưng nhìn chúng mức phí này không đáng kể.

Phí thường niên thẻ chínhMức phí
Thẻ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)Miễn phí
Thẻ Visa Debit Platinum Sống khỏe163.636 VND
Thẻ Visa/ Mastercard Debit Platinum Vpay (thẻ phi vật lý)50.000 VND
Thẻ UPI Debit Gold120.000 VND
Thẻ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)Miễn phí
Thẻ Visa Debit Gold USD120.000 VND
Thẻ Mastercard Platinum Sendo (thẻ vật lý & phi vật lý)20.000 VND/tháng
Phí thường niên thẻ phụ
Thẻ phụ Mastercard Debit Platinum Khách hàng ưu tiên (thẻ Premium Banking)Miễn phí
Thẻ phụ Visa Debit Platinum Sống khỏe60.000 VND
Thẻ phụ UPI Debit Gold60.000 VND
Thẻ phụ Visa Debit Gold Sakura (Tài khoản VND/USD)Miễn phí
Thẻ phụ Visa Debit Gold USDMiễn phí

Phí duy trì tài khoản thẻ ghi nợ nội địa Vietinbank

Phí duy trì tài khoản thẻ ghi nợ nội địa Vietinbank như sau:

Sản phẩmBiểu phí
Thẻ S – Card, S – Card liên kết60.000 VND
Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink – Card60.00 VND
Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E – EpartnerTheo phí của công ty Bảo Hiểm

Phí duy trì tài khoản thẻ tín dụng Vietinbank

Đối với dòng thẻ tín dụng Vietinbank thì không có biểu phí duy trì tài khoản mà chỉ có phí duy trì thẻ hay còn được gọi là phí thường niên thẻ tín dụng. Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank như sau:

Sản phẩmBiểu phí
Thẻ Visa/ Mastercard Classic150.000 VND
Thẻ JCB Classic250.000 VND
Thẻ Visa Gold200.000 VND
Thẻ JCB Gold300.000 VND
Thẻ Visa Platinum vật lý
–       Thẻ phát hành từ 1/3/2021250.000 VND
–       Thẻ phát hành trước 1/3/20211.000.000 VND
Thẻ Visa Platinum phi vật lý125.000 VND
Thẻ Mastercard Cashback vật lý900.000 VND
Thẻ Mastercard Cashback phi vật lý450.000 VND
Thẻ Visa Signature (thẻ chính, thẻ phụ)4.999.000 VND
Thẻ UPI Credit Platinum300.000 VND
Thẻ MasterCard khách hàng ưu tiên (Premium Banking)Miễn phí
Thẻ MasterCard khách hàng ưu tiên (Premium Banking) – thu trong trường hợp khách hàng không còn là KHUT 1.000.000 VND
Thẻ liên kết
  • Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines vật lý
500.000 VND
  • Thẻ JCB Platinum Vietnam Airlines phi vật lý
250.000 VND
  • Thẻ JCB Ultimate Vietnam Airlines
6.000.000 VND
  • Thẻ Mastercard Platinum Sendo
Vật lý399.000 VND
Phi vật lý399.000 VND
– Thẻ JCB Viettravel
         Hạng  Classic250.000 VND
         Hạng Platinum1.000.000 VND
– Thẻ JCB Hello Kitty
        Hạng  Classic250.000 VND
        Hạng  Gold300.000 VND
        Hạng Platinum1.000.000 VND
– Thẻ Mastercard Garmuda1.000.000 VND
– Thẻ JCB – Vpoint200.000 VND
Thẻ phụ
Visa Signature4.999.000 VND
Mastercard Platinum Sendo199.000 VND
Các thẻ khác50% phí thẻ chính

Phí duy trì tài khoản Vietinbank với phí quản lý tài khoản Vietinbank khác nhau ra sao?

Phí duy trì tài khoản Vietinbank với phí quản lý tài khoản Vietinbank hoàn toàn khác nhau. Khách hàng có thể phân biệt 2 loại phí này như sau:

  • Phí duy trì tài khoản: Là một trong những khoản phí được thu của phí quản lý tài khoản.
  • Phí quản lý tài khoản: Bao gồm cả phí duy trì tài khoản và thêm các khoản phí khác (phí dịch vụ sms banking, phí ngân hàng điện tử internet banking) nên chúng không phải là một khái niệm chung.

Không dùng tài khoản Vietinbank có bị tính phí không?

Câu trả lời là CÓ, phí duy trì tài khoản Vietinbank vẫn được tính và trừ tiền hàng tháng cho đến khi khách hàng hủy dịch vụ thẻ tại ngân hàng.

Kết luận

Thẻ ATM Vietinbank ngày càng phổ biến và việc nắm rõ biểu phí duy trì thẻ Vietinbank là cần thiết. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về các loại biểu phí ngân hàng Vietinbank, khách hàng có thể liên hệ số tổng đài Vietinbank (1900 558 868) hoặc đến trực tiếp chi nhánh/PGD ngân hàng Vietinbank  để được hỗ trợ.

Thông tin được biên tập bởi Banktop.vn

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments