Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank cập nhật mới nhất năm 2022!

Nếu bạn đang sử dụng thẻ ATM ngân hàng Vietinbank thì việc nắm rõ phí duy trì thẻ ATM Vietinbank là rất cần thiết để có thể chủ động lựa chọn sử dụng loại thẻ nào tốt nhất và tiết kiệm chi phí. Vậy phí duy trì thẻ Vietinbank mỗi năm là bao nhiêu? Cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết này!

Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank cập nhật mới nhất

Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank áp dụng cho hầu hết các loại thẻ như thẻ ghi nợ nội địa (thẻ S – Card, S – Card liên kết, Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink – Card) hay thẻ E – Partner. Trong đó, đối với các loại thẻ S, thẻ C, thẻ G trung bình khoảng 5.000 VNĐ/thẻ/tháng. Thẻ E ngân hàng Vietinbank sẽ thu thêm 2.727 VND/thẻ/tháng cho phí bảo hiểm tài khoản thẻ.

Cụ thể biểu phí duy trì thẻ Vietinbank như sau:

Thẻ ghi nợ nội địa VietinbankPhí theo thángPhí theo năm
Phí bảo hiểm toàn diện thẻ E – Partner (Theo phí của Công ty Bảo hiểm)2.727 VND32.724 VND
Thẻ S – Card, S – Card liên kết4.091 VND49.092 VND
Thẻ C – Card, C – Card liên kết, 12 con giáp, G – Card, Pink – Card5.000 VND60.000 VND

Theo thông tin cập nhật, thẻ E – Partner C – Card là loại thẻ ghi nợ phổ biến nhất của ngân hàng Vietinbank. Riêng với dòng thẻ này, Vietinbank thu phí quản lý 5.000/tháng hoặc 60.000/năm.

Phí duy trì thẻ ATM Vietinbank quốc tế

Các loại thẻ ATM Vietinbank ghi nợ quốc tế thì mức phí sẽ cao hơn một chút so với thẻ nội địa. Nhưng nhìn chúng mức phí này không đáng kể.

Thẻ Hạng chuẩn5.000 VND/tháng
Thẻ hạng Vàng10.000 VND/tháng
Thẻ Premium Banking0 VND
Thẻ Sống Khỏe
  • Platinum: 13.636 VND/tháng
  • Thẻ phục: Miễn phí

Phí duy trì tài khoản thẻ tín dụng Vietinbank

Đối với dòng thẻ tín dụng Vietinbank thì không có biểu phí duy trì tài khoản mà chỉ có phí duy trì thẻ hay còn được gọi là phí thường niên thẻ tín dụng. Biểu phí thẻ tín dụng Vietinbank như sau:

Thẻ Visa/Mastercard EMV Vietinbank
  • Hạng chuẩn: 136.364 VND/năm
  • Hạng vàng: 181.818 VND/năm
  • Hạng Platinum: 909.091 VND/năm
Thẻ JCB ( JCB – Hello Kitty, JCB – VNA, JCB Credit)
  • Hạng chuẩn: 227.273 VND/năm
  • Hạng vàng: 272.727 VND/năm
  • Thẻ hạng Platitum: 909.091 VND/năm
  • Thẻ JCB Vpoint: 181.919 VND/năm
Thẻ TDQT Premium BankingMiễn phí năm đầu tiên, sang năm thứ 2 phí 909.091 VND/năm
Thẻ phụ ( Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa, JCB Hello Kitty..)
  • Platinum: 13.636 VND/tháng
  • Thẻ phục: Miễn phí
Thẻ phụ ( Visa/MasterCard thông thường, JCB Visa, JCB Hello Kitty..)Tính bằng 50% mức phí của thẻ chính.
Thẻ visa Signature4.544.545 VND/năm
Thẻ JCB Ultimate
  • Chính: 5.454.545 VND/năm
  • Phụ: 50% phí của thẻ chính

Kết luận

Thẻ ATM Vietinbank ngày càng phổ biến và việc nắm rõ biểu phí duy trì thẻ Vietinbank là cần thiết. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào về các loại biểu phí ngân hàng Vietinbank, khách hàng có thể liên hệ số tổng đài Vietinbank (1900 558 868) hoặc đến trực tiếp chi nhánh/PGD ngân hàng Vietinbank  để được hỗ trợ.

Thông tin được biên tập bởi Banktop.vn

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments