Phí chuyển tiền Agribank quy định bao nhiêu? Cập nhật mới nhất

|

Agribank là ngân hàng đang chiếm được thế thượng phong khi thu hút được đông đảo khách hàng. Vì thế những vấn đề về các dịch vụ của ngân hàng cũng nghiễm nhiên trở thành chủ đề HOT.

Trong đó phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu là một dấu hỏi lớn. Vậy cụ thể ngân hàng quy định phí chuyển tiền như thế nào hiện nay bạn hãy cùng Banktop.vn cập nhật nhé.

Ngân hàng Agribank
Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu?

Biểu phí chuyển tiền Agribank phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau

Nắm bắt chính xác phí chuyển tiền Agribank sẽ giúp bạn quản lý tài khoản hiệu quả. Nói cách khác khi bạn biết được phí chuyển tiền sẽ giúp thuận tiện trong giao dịch. Tuy nhiên thực tế chi phí chuyển tiền bao nhiêu sẽ tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể. Theo đó có không ít yếu tố ảnh hưởng đến đáp án của câu hỏi. Chẳng hạn như:

  • Cách thức chuyển tiền bạn chọn là gì? Qua cây ATM hay đến trực tiếp sàn giao dịch hoặc chuyển qua các ứng dụng online?
  • Số lượng tiền bạn chuyển cho một lần giao dịch là bao nhiêu? Số tiền càng nhiều thì chi phí càng lớn.
  • Bạn chuyển tiền vào tài khoản thụ hưởng cùng ngân hàng hay khác ngân hàng?
  • Bạn chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng hay khác tỉnh?
  • Bạn chuyển Việt Nam đồng hay ngoại tệ?

Tham khảo: giờ làm việc ngân hàng Agribank

Cập nhật biểu phí chuyển tiền ngân hàng Agribank mới nhất

Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu chịu ảnh hưởng từ nhiều nhân tố. Vì thế để biết chính xác bạn cần xem xét nhu cầu chuyển tiền của mình thuộc trường hợp nào. Đồng thời cùng với đó so sánh với phí dịch vụ được cập nhật sau.

Cập nhật phí dịch vụ chuyển tiền tại Agribank
Cập nhật phí dịch vụ chuyển tiền tại Agribank

Cùng hệ thống ngân hàng Agribank

Ngân hàng Agribank quy định mức phí chuyển tiền theo từng trường hợp cụ thể. Theo đó nếu bạn muốn chuyển tiền trong cùng hệ thống NHNo thì mức phí sẽ là:

  • 0–11.000 đồng nếu cùng 1 chi nhánh NHNo
  • 01–0.05% số tiền chuyển đi/ giao dịch nếu chi nhánh NHNo cùng thành phố
  • 02–0.06% số tiền chuyển đi /giao dịch nếu chi nhánh NHNo khác thành phố

Cụ thể phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống ngân hàng như sau:

GIAO DỊCH CÙNG HỆ THỐNG AGRIBANK
1.1. Đối với khách hàng có tài khoản
1.1.1. Mở tài khoản tiền gửi
+ Mở tài khoản tiền gửi Miễn phí
+ Số dư tối thiểu: Thực hiện theo quy định của Agribank
1.1.2. Gửi, rút tiền từ tài khoản (giao dịch tiền mặt)
1.1.2.1. Tại chi nhánh mở tài khoản
+ Nộp tiền mặt bằng VND Miễn phí
+ Trường hợp nộp tiền mặt VND mệnh giá nhỏ từ 5.000 đồng trở xuống và số tiền nộp từ 100 triệu đồng trở lên. 0,03% 20.000đ 2.000.000đ
+ Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá < 50 USD 0.30% 2 USD 200 USD
+ Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá ≥ 50 USD 0.20% 2 USD 200 USD
+ Nộp tiền mặt ngoại tệ khác 0.40% 4 USD 200 USD
+ Nộp tiền mặt bằng EUR 0.30% 2  EUR 150 EUR
+ Rút TM VND (Không thu phí đối với các trường hợp rút tiền mặt để gửi tiền tiết kiệm, nộp vào tài khoản TT khác mở tại chi nhánh giao dịch, trả nợ tiền vay, trả phí dịch vụ…) 0-0,1% 5.000đ Thỏa thuận nhưng không thấp hơn 0,005% số tiền giao dịch
+ Rút TM từ TK USD lấy USD 0.20% 2 USD
+ Rút TM từ TK ngoại tệ khác 0.40% 4 USD
+ Rút TM từ TK EUR lấy EUR 0.30% 2  EUR
1.1.2.2.   Khác   chi   nhánh   mở   tài khoản
+ Nộp  VND  cùng  huyện;  thị  xã  hoặc tương đương 0%-0,02% 10.000 đ 500.000đ
+ Nộp  VND  khác  huyện;  thị  xã  hoặc tương đương 0,01%- 10.000 đ 1.500.000đ
+ Nộp  VND  giữa  các  chi  nhánh  thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0%-0,02% 10.000 đ 1.000.000 đ
+ Nộp  VND  giữa  các  chi  nhánh  thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,01% 10.000 đ 1.500.000 đ
+ Nộp VND khác: Tỉnh, TP 0,03%- 0,06% 20.000đ 3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,03% 20.000 đ 2.000.000đ
+ Nộp tiền mặt ngoại tệ khác 0.45% 5 USD 200 USD
+ Rút  TM  VND  từ  tài  khoản  (TGTT, TGTK) cùng tỉnh, TP 0,005%-0,02% 15.000đ 3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,01% 15.000đ 3.000.000đ
+ Rút  TM  VND  từ  tài  khoản  (TGTT,TGTK) khác tỉnh, TP 0,02%-0,06% 20.000đ 3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,02% 20.000đ 3.000.000đ
1.1.3. Giao dịch chuyển khoản
1.1.3.1. Chuyển khoản đi (Bao gồm chuyển tiền cho khách hàng có tài khoản hoặc nhận tiền bằng chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu…)
+ Cùng chi nhánh mở TK
+ Chuyển khoản VND Miễn phí
+ Chuyển khoản ngoại tệ (theo quy định của pháp lệnh ngoại hối NHNN) Miễn phí
Khác chi nhánh mở TK
+ Chuyển  khoản  VND  cùng  huyện,  thị xã hoặc tương đương Miễn phí
+ Chuyển  khoản  VND  khác  huyện,  thị xã hoặc tương đương 0,01% 10.000 đ 500.000 đ
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội,TP Hồ Chí Minh Miễn phí
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại  thành TP  Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,01% 10.000 đ 500.000 đ
+ Chuyển khoản VNĐ khác Tỉnh, TP 0,02%-0,04% 20.000đ 3.000.000đ

Phí chuyển tiền Agribank khác hệ thống

Nội dung Mức phí Tối thiểu Tối đa
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank
1. Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP với số tiền < 500 trđ 0,01%- 0,03% 15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,01% 15.000 đ 1.000.000đ
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh TP với số tiền ≥ 500 trđ 0,03%- 0,05% 15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh 0,03% 15.000 đ 1.000.000 đ
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP 0.03% 2 USD 30 USD
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP 0.05% 5 USD 50 USD
Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP 0,05%- 0,08% 20.000 đ 3.000.000đ
2. Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nước Miễn phí

Phí chuyển tiền Agribank tại trụ ATM

Chuyển khoản tiền Agribank qua cây ATM rất thuận tiện, dễ dàng. Đặc biệt thời gian chuyển–nhận nhanh chóng. Vậy phí chuyển tiền qua cây ATM được ngân hàng Agribank quy định thế nào?

Về cơ bản thì thông thường ngân hàng sẽ quy định theo 2 trường hợp. Cụ thể đó là:

  • Trong cùng hệ thống thì chi phí chuyển tiền sẽ là 3300 VNĐ/GD
  • Chuyển khoản liên ngân hàng thì mức phí sẽ là 8800 VNĐ/GD

Phí chuyển tiền Agribank qua Mobile Banking – Internet Banking

Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank qua Mobile Banking cũng được quy định rõ ràng. Theo đó ngân hàng cũng chia mức phí theo từng trường hợp khác nhau. Cụ thể là:

Chuyển khoản Mức phí  Tối thiểu Tối đa
Internet banking
Chuyển khoản trong cùng hệ thống 0,02% 3.000đ 800.000đ
Chuyển khoản khác hệ thống 0,025% 10.000đ 1.000.000đ
E-Mobile Banking
Trong cùng hệ thống
<= 10.000.000đ 2.000đ/giao dịch
>10.000.000đ đến <=25.000.000đ 5.000đ/giao dịch
>25.000.000đ 7.000đ/giao dịch
Chuyển khoản liên ngân hàng 0.05% 8.000đ 15.000đ

Chuyển tiền trong cùng hệ thống ngân hàng Agribank

Với trường hợp này thì ngân hàng Agribank quy định mức phí chuyển dựa vào số tiền cho một lần giao dịch.

  • Nếu chuyển dưới 1.000.000 đồng thì phí chuyển là 1000 VNĐ/GD
  • Nếu chuyển từ 1000000–10000000 đồng thì mức phí sẽ là 2000 VNĐ/GD
  • Nếu chuyển trên 10000000 đồng thì phí sẽ là 3000 VNĐ/GD

Chuyển tiền liên ngân hàng

Mức phí khi chuyển tiền liên ngân hàng cũng được Agribank quy định rất cụ thể. Theo đó mức phí sẽ được tính bằng 0.05% cho tổng số tiền chuyển qua Mobile Banking hoặc Internet Banking.

Tham khảo: Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

Kết luận

Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu hiện nay? Chắc hẳn giờ đây bạn đã tìm được đáp án cho mình. Đặc biệt qua những chia sẻ ở trên mong rằng sẽ giúp bạn chủ động quản lý tài khoản hiệu quả. Hơn hết nếu bạn còn thắc mắc chưa rõ thì có thể liên hệ Tổng đài Agribank.

Hoặc đơn giản nếu bạn muốn cập nhật những thông tin tài chính thì chỉ kết nối với chúng tôi. Tổng đài tư vấn 24/7 của Banktop sẽ giúp bạn trả lời tất cả những vướng mắc của mình.

Thông tin được biên tập bởi: banktop.vn – website hỗ trợ vay tiền trực tuyến tốt nhất!

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Vay Vốn Ngân Hàng Agribank Năm 2021

    08/12/2020

    Bạn đang có nhu cầu cần vay tiền tại ngân hàng Agribank nhưng không có tài sản đảm bảo và muốn sử dụng tài sản của người thân để thế chấp? Khi đó, bạn sẽ cần sử dụng giấy ủy quyền ngân hàng Agribank để có thể vay vốn. Giấy uỷ quyền đóng vai trò […]
  • Lãi suất Ngân hàng ACB (Á Châu) update mới nhất T12/2020

    01/12/2020

    Bài viết cập nhật lãi suất Ngân hàng ACB 2020 mới nhất tháng 12/2020, lãi suất tiền gửi tiết kiệm Ngân hàng Á Châu, lãi suất cho vay ngân hàng ACB chính xác nhất. Mục lục1 Cập nhật lãi suất ngân hàng ACB tháng 12/20202 Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng ACB 2020 cập […]
  • MB Bankplus Là Gì? Cách Đăng Ký Và Sử Dụng Bankplus MB

    24/11/2020

    Bạn là khách hàng MBBank đang tìm kiếm một dịch vụ ngân hàng điện tử để sử dụng? Vậy bạn đã nghe qua cái tên Bankplus MB hay chưa? Tiện ích của dịch vụ này cung cấp cho chúng ta là gì? Cách cài đặt và đăng ký ứng dụng ra sao? Bài viết dưới […]
  • Biểu phí Techcombank 2020: Chuyển – Rút Tiền, Dịch Vụ Thẻ

    22/11/2020

    Khi sử dụng dịch vụ tài khoản, sản phẩm thẻ của ngân hàng Techcombank, điều mà nhiều khách hàng quan tâm đó biểu phí dịch vụ Techcombank là bao nhiêu? Bao gồm những loại phí nào? Techcombank là một trong các ngân hàng có nhiều ưu đãi về biểu phí chuyển tiền và dịch vụ […]
  • Biểu phí chuyển tiền BIDV tại Quầy và Online cập nhật 2020

    22/11/2020

    Phí chuyển tiền BIDV phụ thuộc vào bạn chuyển tiền trong ngân hàng hay liên ngân hàng, tại quầy hay Online. Ngoài ra giữa nội tệ hay ngoại tệ, giá trị chuyển khoản… cũng ảnh hưởng đến giá trị của biểu phí BIDV. Trong bài viết này, banktop.vn sẽ giúp bạn trả lời các câu […]
  • Biểu phí ACB | Phí chuyển tiền ngân hàng ACB mới nhất 2020

    22/11/2020

    Biểu phí ACB xem ở đâu? Phí chuyển khoản ACB là bao nhiêu? Phí rút tiền ACB tính như thế nào? Đó là ba trong nhiều câu hỏi khách hàng quan tâm khi giao dịch ngân hàng ACB. ACB là ngân hàng có lượng khách hàng giao dịch mỗi ngày thuộc top cao nhất tại […]
  • Danh Sách 9 Ngân Hàng Nhà Nước Hoạt Động Tại Việt Nam

    20/11/2020

    Đến thời điểm hiện tại có gần 50 ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam trong đó nhóm các Ngân hàng nhà nước đóng vai trò quan trọng trong cơ cấu. Vậy Ngân hàng nhà nước là gì? Ngân hàng nhà nước là ngân hàng nào? Có uy tín không? Cùng banktop.vn tìm hiểu […]
  • Tên Tiếng Anh Ngân Hàng Vietcombank Là Gì? VCB Tốt Không?

    19/11/2020

    Ngân hàng Vietcombank là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam, nằm trong nhóm BIG4. Vậy bạn đã hiểu gì về Vietcombank? Vietcombank là ngân hàng gì? Cung cấp những sản phẩm dịch vụ nào? Cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết này nhé! Mục lục1 Thông Tin Tổng Quan Ngân Hàng […]
    Copyright © 2019 BankTop All rights reserved.
    Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Banktop.vn là trang web tư vấn và so sánh các sản phẩm vay tiền online nhanh giúp khách hàng giải quyết nhu cầu tài chính. Banktop không phải là tổ chức tín dụng, ngân hàng hay công ty cho vay. Chúng tôi chỉ tập hợp những ứng dụng cho vay từ các công ty được cấp phép và hướng dẫn, gợi ý khoản vay phù hợp cho khách hàng.