Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Agribank Cập Nhật Mới Nhất 2021

Agribank là ngân hàng đang chiếm được thế thượng phong khi thu hút được đông đảo khách hàng. Vì thế những vấn đề về các dịch vụ của ngân hàng cũng nghiễm nhiên trở thành chủ đề HOT. Trong đó phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu là một dấu hỏi lớn. Vậy cụ thể ngân hàng quy định phí chuyển tiền như thế nào hiện nay bạn hãy cùng Banktop.vn cập nhật nhé.

Ngân hàng Agribank
Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu?

Biểu Phí Chuyển Tiền Agribank Phụ Thuộc Vào Yếu Tố Nào?

Nắm bắt chính xác phí chuyển tiền Agribank sẽ giúp bạn quản lý tài khoản hiệu quả. Nói cách khác khi bạn biết được phí chuyển tiền sẽ giúp thuận tiện trong giao dịch. Tuy nhiên thực tế chi phí chuyển tiền bao nhiêu sẽ tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể. Theo đó có không ít yếu tố ảnh hưởng đến đáp án của câu hỏi. Chẳng hạn như:

  • Cách thức chuyển tiền bạn chọn là gì? Qua cây ATM hay đến trực tiếp sàn giao dịch hoặc chuyển qua các ứng dụng online?
  • Số lượng tiền bạn chuyển cho một lần giao dịch là bao nhiêu? Số tiền càng nhiều thì chi phí càng lớn.
  • Bạn chuyển tiền vào tài khoản thụ hưởng cùng ngân hàng hay khác ngân hàng?
  • Bạn chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng hay khác tỉnh?
  • Bạn chuyển Việt Nam đồng hay ngoại tệ?

Tham khảo: giờ làm việc ngân hàng Agribank

Cập Nhật Biểu Phí Chuyển Tiền Ngân Hàng Agribank

Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu chịu ảnh hưởng từ nhiều nhân tố. Vì thế để biết chính xác bạn cần xem xét nhu cầu chuyển tiền của mình thuộc trường hợp nào. Đồng thời cùng với đó so sánh với phí dịch vụ được cập nhật sau.

Cập nhật phí dịch vụ chuyển tiền tại Agribank
Cập nhật phí dịch vụ chuyển tiền tại Agribank

Phí chuyển khoản Agribank trực tiếp tại quầy

Khách hàng có tài khoản Agribank

Nội dungMức phíTối thiểuTối đa
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank
1. Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP với số tiền < 500 trđ0,01%- 0,03%15.000 VNĐ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%15.000 VNĐ1.000.000VNĐ
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh TP với số tiền ≥ 500 trđ0,03%- 0,05%15.000 VNĐ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,03%15.000 VNĐ1.000.000 VNĐ
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP0.03%2 USD30 USD
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP0.05%5 USD50 USD
Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP0,05%- 0,08%20.000 VNĐ3.000.000VNĐ
2. Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nướcMiễn phí

Khách hàng chưa có tài khoản Agribank

Danh mục phí dịch vụ Mức phí (chưa bao gồm thuế GTGT)
Mức phí/giao dịchTối thiểuTối đa
 Chuyển tiền đi
  • Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền < 500 trđ
0,03% – 0,05%20.000 đ
  • Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh với số tiền < 500 trđ
0,03%20.000 đ
  • Nộp tiền mặt chuyển tiền đi khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố với số tiền ≥ 500 trđ
0,05% – 0,07%20.000 đ
  • Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh với số tiền ≥ 500 trđ
0,05%20.000 đ2.500.000 đ
  • N ộp ti ền m ặt chuy ển ti ền đi khác h ệ th ống khác tỉnh, TP
0,07%- 0,1%20.000 đ
  • Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
0,07%20.000 đ4.000.000 đ
 Chuyển tiền đến
Khách hàng vãng lai lĩnh tiền mặt (nếu KH vãng lai rút TM để gửi tiết kiệm, nộp vào TK, trả tiền vay… Agribank không thu phí)0,01%-0,05%15.000 đ

Chuyển khoản cùng hệ thống ngân hàng Agribank

Ngân hàng Agribank quy định mức phí chuyển tiền theo từng trường hợp cụ thể. Theo đó nếu bạn muốn chuyển tiền trong cùng hệ thống NHNo thì mức phí sẽ là:

  • 0–11.000 đồng nếu cùng 1 chi nhánh NHNo
  • 01–0.05% số tiền chuyển đi/ giao dịch nếu chi nhánh NHNo cùng thành phố
  • 02–0.06% số tiền chuyển đi /giao dịch nếu chi nhánh NHNo khác thành phố

Cụ thể phí chuyển tiền Agribank trong cùng hệ thống ngân hàng như sau:

GIAO DỊCH CÙNG HỆ THỐNG AGRIBANK
1.1. Đối với khách hàng có tài khoản
1.1.1. Mở tài khoản tiền gửi
+ Mở tài khoản tiền gửiMiễn phí
+ Số dư tối thiểu: Thực hiện theo quy định của Agribank
1.1.2. Gửi, rút tiền từ tài khoản (giao dịch tiền mặt)
1.1.2.1. Tại chi nhánh mở tài khoản
+ Nộp tiền mặt bằng VNDMiễn phí
+ Trường hợp nộp tiền mặt VND mệnh giá nhỏ từ 5.000 đồng trở xuống và số tiền nộp từ 100 triệu đồng trở lên.0,03%20.000đ2.000.000đ
+ Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá < 50 USD0.30%2 USD200 USD
+ Nộp tiền mặt bằng USD có mệnh giá ≥ 50 USD0.20%2 USD200 USD
+ Nộp tiền mặt ngoại tệ khác0.40%4 USD200 USD
+ Nộp tiền mặt bằng EUR0.30%2  EUR150 EUR
+ Rút TM VND (Không thu phí đối với các trường hợp rút tiền mặt để gửi tiền tiết kiệm, nộp vào tài khoản TT khác mở tại chi nhánh giao dịch, trả nợ tiền vay, trả phí dịch vụ…)0-0,1%5.000đThỏa thuận nhưng không thấp hơn 0,005% số tiền giao dịch
+ Rút TM từ TK USD lấy USD0.20%2 USD
+ Rút TM từ TK ngoại tệ khác0.40%4 USD
+ Rút TM từ TK EUR lấy EUR0.30%2  EUR
1.1.2.2.   Khác   chi   nhánh   mở   tài khoản
+ Nộp  VND  cùng  huyện;  thị  xã  hoặc tương đương0%-0,02%10.000 đ500.000đ
+ Nộp  VND  khác  huyện;  thị  xã  hoặc tương đương0,01%-10.000 đ1.500.000đ
+ Nộp  VND  giữa  các  chi  nhánh  thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0%-0,02%10.000 đ1.000.000 đ
+ Nộp  VND  giữa  các  chi  nhánh  thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thuộc ngoại thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%10.000 đ1.500.000 đ
+ Nộp VND khác: Tỉnh, TP0,03%- 0,06%20.000đ3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,03%20.000 đ2.000.000đ
+ Nộp tiền mặt ngoại tệ khác0.45%5 USD200 USD
+ Rút  TM  VND  từ  tài  khoản  (TGTT, TGTK) cùng tỉnh, TP0,005%-0,02%15.000đ3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%15.000đ3.000.000đ
+ Rút  TM  VND  từ  tài  khoản  (TGTT,TGTK) khác tỉnh, TP0,02%-0,06%20.000đ3.000.000đ
+ Riêng  chi  nhánh  thuộc  các  quận  nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,02%20.000đ3.000.000đ
1.1.3. Giao dịch chuyển khoản
1.1.3.1. Chuyển khoản đi (Bao gồm chuyển tiền cho khách hàng có tài khoản hoặc nhận tiền bằng chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu…)
+ Cùng chi nhánh mở TK
+ Chuyển khoản VNDMiễn phí
+ Chuyển khoản ngoại tệ (theo quy định của pháp lệnh ngoại hối NHNN)Miễn phí
Khác chi nhánh mở TK
+ Chuyển  khoản  VND  cùng  huyện,  thị xã hoặc tương đươngMiễn phí
+ Chuyển  khoản  VND  khác  huyện,  thị xã hoặc tương đương0,01%10.000 đ500.000 đ
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội,TP Hồ Chí MinhMiễn phí
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh
+ Chuyển   khoản   giữa   các   chi   nhánh thuộc các quận nội thành với các chi nhánh thuộc ngoại  thành TP  Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%10.000 đ500.000 đ
+ Chuyển khoản VNĐ khác Tỉnh, TP0,02%-0,04%20.000đ3.000.000đ

Phí chuyển tiền Agribank liên Ngân hàng

Nội dungMức phíTối thiểuTối đa
Đối với khách hàng có tài khoản tại Agribank
1. Chuyển tiền đi
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh, TP với số tiền < 500 trđ0,01%- 0,03%15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,01%15.000 đ1.000.000đ
Chuyển đi khác hệ thống cùng tỉnh TP với số tiền ≥ 500 trđ0,03%- 0,05%15.000 đ
Riêng chi nhánh thuộc các quận nội thành TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh0,03%15.000 đ1.000.000 đ
Chuyển ngoại tệ cùng tỉnh, TP0.03%2 USD30 USD
Chuyển ngoại tệ khác tỉnh, TP0.05%5 USD50 USD
Chuyển tiền đi khác hệ thống khác tỉnh, TP0,05%- 0,08%20.000 đ3.000.000đ
2. Chuyển tiền đến
Nhận chuyển tiền đến trả vào TK từ ngân hàng trong nướcMiễn phí

Phí chuyển tiền Agribank tại trụ ATM

Chuyển khoản tiền Agribank qua cây ATM rất thuận tiện, dễ dàng. Đặc biệt thời gian chuyển–nhận nhanh chóng. Vậy phí chuyển tiền qua cây ATM được ngân hàng Agribank quy định thế nào?

Về cơ bản thì thông thường ngân hàng sẽ quy định theo 2 trường hợp. Cụ thể đó là:

  • Trong cùng hệ thống thì chi phí chuyển tiền sẽ là 3300 VNĐ/GD
  • Chuyển khoản liên ngân hàng thì mức phí sẽ là 8800 VNĐ/GD

Phí chuyển tiền Agribank qua Mobile Banking – Internet Banking

Phí chuyển tiền ngân hàng Agribank qua Mobile Banking cũng được quy định rõ ràng. Theo đó ngân hàng cũng chia mức phí theo từng trường hợp khác nhau. Cụ thể là:

Chuyển khoảnMức phí Tối thiểuTối đa
Internet banking
Chuyển khoản trong cùng hệ thống0,02%3.000đ800.000đ
Chuyển khoản khác hệ thống0,025%10.000đ1.000.000đ
E-Mobile Banking
Trong cùng hệ thống
<= 10.000.000đ2.000đ/giao dịch
>10.000.000đ đến <=25.000.000đ5.000đ/giao dịch
>25.000.000đ7.000đ/giao dịch
Chuyển khoản liên ngân hàng0.05%8.000đ15.000đ

Chuyển tiền trong cùng hệ thống ngân hàng Agribank

Với trường hợp này thì ngân hàng Agribank quy định mức phí chuyển dựa vào số tiền cho một lần giao dịch.

  • Nếu chuyển dưới 1.000.000 đồng thì phí chuyển là 1000 VNĐ/GD
  • Nếu chuyển từ 1000000–10000000 đồng thì mức phí sẽ là 2000 VNĐ/GD
  • Nếu chuyển trên 10000000 đồng thì phí sẽ là 3000 VNĐ/GD

Chuyển tiền liên ngân hàng

Mức phí khi chuyển tiền liên ngân hàng cũng được Agribank quy định rất cụ thể. Theo đó mức phí sẽ được tính bằng 0.05% cho tổng số tiền chuyển qua Mobile Banking hoặc Internet Banking.

Tham khảo: Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank

Kết Luận

Phí chuyển tiền Agribank bao nhiêu hiện nay? Chắc hẳn giờ đây bạn đã tìm được đáp án cho mình. Đặc biệt qua những chia sẻ ở trên mong rằng sẽ giúp bạn chủ động quản lý tài khoản hiệu quả. Hơn hết nếu bạn còn thắc mắc chưa rõ thì có thể liên hệ Tổng đài Agribank.

Hoặc đơn giản nếu bạn muốn cập nhật những thông tin tài chính thì chỉ kết nối với chúng tôi. Tổng đài tư vấn 24/7 của Banktop sẽ giúp bạn trả lời tất cả những vướng mắc của mình.

Thông tin được biên tập bởi: banktop.vn – website hỗ trợ vay tiền trực tuyến tốt nhất!

Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments