Nhập số tiền và loại tiền tệ Quý khách muốn chuyển đổi

USD
  • AUD
  • CAD
  • CHF
  • CNY
  • DKK
  • EUR
  • GBP
  • HKD
  • INR
  • JPY
  • KRW
  • KWD
  • MYR
  • NOK
  • RUB
  • SAR
  • SEK
  • SGD
  • THB
  • USD
1 USD = 23.447 VND
Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank

Tỷ Giá Rúp (RUP) Nga Cập Nhật Hôm Nay 19/04/2024

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng rub
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

Giới thiệu đồng RÚP Nga

Đồng Rup Nga có mã IOS 4217 là RUB, trước đây thì mã này sẽ là RUR, bởi vậy mà hiện nay thì 1 RUB = 1000 RUR. Đồng rup cũng được chia ra làm 100 K (Kopek). Nếu như nói về mệnh giá của đơn vị tiền tệ này thì chúng ta sẽ có:

  • Tiền xu có 8 mệnh giá gồm: 1k, 5k, 10k, 50k, ₽1, ₽2, ₽5 và ₽10.
  • Tiền giấy cũng có 8 mệnh giá gồm: ₽5, ₽10, ₽50, ₽100, ₽500, ₽1000, ₽2000 và ₽5000.
Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.