Nhập số tiền và loại tiền tệ Quý khách muốn chuyển đổi

USD
  • AUD
  • CAD
  • CHF
  • CNY
  • DKK
  • EUR
  • GBP
  • HKD
  • INR
  • JPY
  • KRW
  • KWD
  • MYR
  • NOK
  • RUB
  • SAR
  • SEK
  • SGD
  • THB
  • USD
1 USD = 23.447 VND
Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank

Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay – Giá AUD Chợ Đen 15/05/2024

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng aud
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản

Về đồng Đô La Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk – Theo Wikipedia.

  • Đồng đô la Úc được sử dụng chính thức tại Úc, với các đồng tiền xu và giấy bạc từ 5 cent đến 100 đô la.
  • Ngoài ra, đô la Úc cũng được sử dụng làm tiền tệ chính trong quốc gia Palau và các quốc gia thuộc vùng Thái Bình Dương như Kiribati và Tuvalu.

Tỷ giá đô la Úc có thể biến động hàng ngày và phụ thuộc vào thị trường tài chính và kinh tế toàn cầu. Tỷ giá đô la Úc thường được so sánh với đô la Mỹ (USD), và được sử dụng trong nhiều hoạt động kinh tế và thương mại quốc tế.

Cách theo dõi giá trị của đồng Đô la Úc

Người dùng có thể theo dõi giá trị của đồng Đô la Úc thông qua các trang web chuyên về tài chính như Yahoo Finance, Bloomberg hoặc Reuters. Ngoài ra, các ngân hàng và công ty dịch vụ tài chính cũng cung cấp các công cụ để theo dõi giá trị của đồng tiền và tiến hành giao dịch trên thị trường ngoại hối.

Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.