Danh sách các ngân hàng tại Việt Nam đang hoạt động 2022

Tại Việt Nam có rất nhiều ngân hàng đang hoạt động bao gồm ngân hàng Nhà nước, TMCP … Sẽ rất dễ dàng để bạn biết rõ những ngân hàng tốt nhất Việt Nam nhưng liệu bạn có thể biết hết các ngân hàng tại Việt Nam chưa?

Cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết để nắm rõ danh sách các ngân hàng tại Việt Nam mới nhất hiện nay.

Việt Nam có bao nhiêu ngân hàng đang hoạt động?

Tính đến đầu năm 2022, tại Việt Nam có tổng 102 ngân hàng/chi nhánh ngân hàng/quỹ tín dụng đang hoạt động, bao gồm:

  • 31 Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP)
  • 2 Ngân hàng chính sách
  • 4 Ngân hàng nhà nước
  • 61 Ngân hàng/chi nhánh Ngân hàng 100% vốn nước ngoài
  • 2 quỹ tín dụng nhân dân
  • 2 Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Cập nhật mã Swift Code ngân hàng tại Việt Nam

Danh sách 49 Ngân hàng tại Việt Nam đang hoạt động có quy mô lớn nhất

#Tên Ngân hàngBrand NameThành lậpVốn ĐL
1Đầu tư và Phát triển Việt NamBIDV26/04/195750,585.20
2Công thương Việt NamVietinBank26/03/198848,057.00
3Ngoại Thương Việt NamVietcombank01/04/196347,325.10
4Việt Nam Thịnh VượngVPBank12/08/199345,056.93
5Quân ĐộiMB04/11/199437,783.21
6Kỹ ThươngTechcombank27/09/199335,109.10
7NN&PT Nông thôn Việt NamAgribank26/03/198834,328.90
8Á ChâuACB04/06/199327,019.50
9Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHDBank04/01/199020,272.90
10Sài Gòn – Hà NộiSHB13/11/199319,260.48
11Sài Gòn Thương TínSacombank21/12/199118,852.20
12Chính sách xã hội Việt NamVBSP04/10/200218,270.50
13Quốc TếVIB18/09/199615,531.40
14Hàng HảiMSB12/07/199115,275.00
15Sài GònSCB01/01/201215,231.70
16Phát triển Việt NamVDB19/05/200615,085.00
17Đông Nam ÁSeABank24/03/199414,784.88
18Phương ĐôngOCB10/06/199613,698.82
19Xuất Nhập KhẩuEximbank24/05/198912,355.20
20Bưu điện Liên ViệtLienVietPostBank28/03/200812,035.90
21Tiên PhongTPBank05/05/200811,716.70
22Đại Chúng Việt NamPVcomBank16/09/20139,000.00
23Woori Việt NamWoori31/10/20167,700.00
24Bắc ÁBac A Bank01/09/19947,531.35
25HSBC Việt NamHSBC08/09/20087,528.00
26Standard Chartered Việt NamSCBVL08/09/20086,954.90
27Public Bank Việt NamPBVN24/03/20166,000.00
28An BìnhABBANK13/05/19935,713.10
29Shinhan Việt NamSHBVN29/12/20085,709.90
30Việt ÁVietABank04/07/20035,399.60
31Đông ÁDongA Bank01/07/19925,000.00
32UOB Việt NamUOB21/09/20175,000.00
33Việt Nam Thương TínVietbank02/02/20074,776.80
34Nam ÁNam A Bank21/10/19924,564.50
35Quốc dânNCB18/09/19954,101.60
36Đại DươngOceanBank30/12/19934,000.10
37CIMB Việt NamCIMB31/08/20163,698.20
38Bản ViệtViet Capital Bank25/12/19923,670.90
39Kiên LongKienlongbank27/10/19953,653.00
40IndovinaIVB21/01/19903,377.50
41Bảo ViệtBAOVIET Bank14/1/20093,150.00
42Sài Gòn Công ThươngSAIGONBANK16/10/19873,080.00
43Hợp tác xã Việt NamCo-opBank01/07/20133,029.00
44Dầu khí toàn cầuGPBank13/11/19933,018.00
45Liên doanh Việt NgaVRB19/11/20063,008.40
46Xây dựngCB01/09/19893,000.00
47Xăng dầu PetrolimexPG Bank13/11/19933,000.00
48ANZ Việt NamANZVL09/10/20083,000.00
49Hong Leong Việt NamHLBVN29/12/20083,000.00

Danh sách các Ngân hàng tại Việt Nam đầy đủ và chi tiết nhất

Ngân hàng Thương mại cổ phần (TMCP)

Ngân hàng Thương mại Cổ phần (TMCP) là ngân hàng thương mại được góp vốn của từ 3 cá nhân hoặc tổ chức trở lên theo hình thức cổ phần. Tỷ lệ sở hữu cổ phần của các cá nhân, tổ chức góp vốn được Ngân hàng Nhà nước quy định rất chặt chẽ.

STTTên ngân hàngTên tiếng AnhTên viết tắtVốn điều lệNgày cập nhật
1Ngân hàng TMCP Á ChâuAsia Commercial Joint Stock BankACB11.259Q2/2018
2Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Xem mã swift code Tpbank)Tien Phong Commercial Joint Stock BankTPBank6.718Q2/2018
3Ngân hàng TMCP Đông ÁDong A Commercial Joint Stock BankĐông Á Bank, DAB6.000Q2/2018
4Ngân Hàng TMCP Đông Nam ÁSoutheast Asia Commercial Joint Stock BankSeABank5.4662017
5Ngân hàng TMCP An BìnhAn Binh Commercial Joint Stock BankABBANK5.319Q2/2018
6Ngân hàng TMCP Bắc ÁBac A Commercial Joint Stock BankBacABank5.462Q2/2018
7Ngân hàng TMCP Bản ViệtVietcapital Commercial Joint Stock BankVietCapitalBank3.0002017
8Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt NamVietnam Maritime Joint – Stock Commercial BankMSB11.750Q1/2019
9Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt NamVietNam Technological and Commercial Joint Stock BankTechcombank, TCB34.966Q3/2018
10Ngân hàng TMCP Kiên LongKien Long Commercial Joint Stock BankKienLongBank3.000Q2/2018
11Ngân hàng TMCP Nam ÁNam A Comercial Join Stock BankNam A Bank3.021Q2-2016
12Ngân hàng TMCP Quốc DânNational Citizen Commercial Joint Stock BankNational Citizen Bank, NCB3.010Q2-2016
13Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngVietnam Prosperity Joint Stock Commercial BankVPBank15.706Q2/2018
14Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHo Chi Minh City Housing Development BankHDBank9.810Q2/2018
15Ngân hàng TMCP Phương ĐôngOrient Commercial Joint Stock BankOrient Commercial Bank, OCB6.599Q4/2018
16Ngân hàng TMCP Quân độiMilitary Commercial Joint Stock BankMilitary Bank, MB18.155Q2/2018
17Ngân hàng TMCP Đại chúngVietnam Public Joint Stock Commercial BankPVcombank9.0002016
18Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt NamVietnam International and Commercial Joint Stock BankVIBBank, VIB5.644Q2/2018
19Ngân hàng TMCP Sài GònSai Gon Joint Stock Commercial BankSài Gòn, SCB14.295Q2/2018
20Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công ThươngSaigon Bank for Industry and TradeSaigonbank, SGB3.080Q1/2018
21Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà NộiSaigon – Hanoi Commercial Joint Stock BankSHBank, SHB12.03607/03/2018
22Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínSai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock BankSacombank, STB18.853Q2/2018
23Ngân hàng TMCP Việt ÁVietnam Asia Commercial Joint Stock BankVietABank, VAB3.5002017
24Ngân hàng TMCP Bảo ViệtBao Viet Joint Stock Commercial BankBaoVietBank, BVB3.500
25Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương TínVietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock BankVietBank3.24930/12/2016
26Ngân Hàng TMCP Xăng Dầu PetrolimexJoint Stock Commercia Petrolimex BankPetrolimex Group Bank, PG Bank3.0002017
27Ngân Hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt NamVietnam Joint Stock Commercia lVietnam Export Import BankEximbank, EIB12.355Q2/2018
28Ngân Hàng TMCP Bưu điện Liên ViệtJoint stock commercial Lien Viet postal bankLienVietPostBank, LPB6.46029/06/2015
29Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt NamJSC Bank for Foreign Trade of VietnamVietcombank, VCB35.978Q2/2018
30Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt NamVietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and TradeVietinBank, CTG37.234Q1/2018
31Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt NamJSC Bank for Investment and Development of VietnamBIDV34.187Q2/2018

Ngân hàng chính sách

STTTên ngân hàngTên tiếng AnhTên viết tắtVốn điều lệ (Tỷ đồng)Ngày cập nhật
1Ngân hàng Chính sách xã hộiVietnam Bank for Social PoliciesNHCSXH/VBSP10.7002017
2Ngân hàng Phát triển Việt NamVietnam Development BankVDB30.0002015

Ngân hàng Thương mại TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu

Danh sách các ngân hàng nhà nước hoạt động tại Việt Nam cập nhật mới nhất:

STTTên ngân hàngTên tiếng AnhTên viết tắtVốn điều lệ (Tỷ đồng)Ngày cập nhật
1Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt NamConstruction BankCB7.50017/02/2016
2Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại DươngOcean Commercial One Member Limited Liability BankOceanbank5.35025/04/2015
3Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn CầuGlobal Petro Commercial Joint Stock BankGPBank3.01807/07/2015
4Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt NamVietnam Bank for Agriculture and Rural DevelopmentAgribank29.60530/06/2015

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Là ngân hàng thương mại được thành lập do vốn của nước ngoài theo pháp luật nước ngoài, được phép đặt chi nhánh tại Việt Nam và hoạt động theo pháp luật của Việt Nam.

STTTên ngân hàngTên tiếng AnhVốn điều lệQuốc gia
1Ngân hàng TNHH MTV ANZ (Việt Nam)Australia And Newzealand Bank3.000Australia & NewZealand
2Deutsche Bank Việt NamDeutsche Bank AG, Vietnam50,08Đức
3Ngân hàng Citibank Việt NamCitibank, N.A, Vietnam20Mỹ
4Ngân hàng TNHH MTV HSBC (Việt Nam)HSBC7.528Hồng Kông
5Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)Standard Chartered Bank (Vietnam) Limited, Standard Chartered3.000Anh
6Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt NamShinhan Vietnam Bank Limited – SHBVN4.547,1Hàn Quốc
7Ngân hàng Hong Leong Việt NamHong Leong Bank Vietnam Limited – HLBVN3.000Malaysia
8Ngân hàng Đầu tư và Phát triển CampuchiaBIDC28Campuchia
9Ngân Hàng Mizuho BankMizuhobank267Nhật Bản
10Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ145Nhật Bản
11Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank500Nhật Bản
12Ngân hàng TNHH MTV Public Việt NamPBBVN3.000Malaysia
13Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam28Australia
14Ngân hàng United Overseas Bank Việt NamUOBSingapore
15Ngân hàng Bank of ChinaTrung Quốc
16Ngân hàng Maybank Việt NamHoa kì
17Ngân Hàng Công Thương Trung Quốc (ICBC) ICBCTrung Quốc
18Ngân hàng ScotiabankCanada
19Ngân hàng Commercial Siam Bank Việt NamThái Lan
20Ngân Hàng Bnp ParibasPháp
21Ngân hàng Bankok bank Việt NamThái Lan
22Ngân hàng Worldbank Việt NamHàn Quốc
23Ngân hàng Woori bank Việt NamHàn Quốc
24Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt NamMalaysia
25Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Italia) tại Việt NamÝ
26Ngân hàng JP Morgan Chase Bank (Mỹ) tại Việt NamMỹ
27Ngân hàng Wells Fargo (Mỹ) tại Việt NamMỹ
28Ngân hàng BHF – Bank Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt NamĐức
29Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt NamĐức
30Ngân hàng Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt NamĐức
31Ngân hàng Commerzbank AG (Đức) tại Việt NamĐức
32Ngân hàng Bank Sinopac (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
33Ngân hàng Chinatrust Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
34Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
35Ngân hàng Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
36Ngân hàng Cathay United Bank (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
37Ngân hàng Taishin International Bank (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
38Ngân hàng Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
39Ngân hàng The Shanghai Commercial and Savings Bank, Ltd (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
40Ngân hàng Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
41Ngân hàng E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) tại Việt NamĐài Loan
42Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt NamPháp
43Ngân hàng Société Générale Bank – tại TP. HCM (Pháp) tại Việt NamPháp
44Ngân hàng Fortis Bank (Bỉ) tại Việt NamBỉ
45Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt NamÁo
46Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt NamLào
47Ngân hàng Acom Co., Ltd (Nhật) tại Việt NamNhật Bản
48Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) tại Việt NamNhật Bản
49Ngân hàng Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
50Ngân hàng Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
51Ngân hàng Kookmin Bank (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
52Ngân hàng Hana Bank (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
53Ngân hàng Bank of India (Ấn Độ) tại Việt NamẤn Độ
54Ngân hàng Indian Oversea Bank (Ấn Độ) tại Việt NamẤn Độ
55Ngân hàng Rothschild Limited (Singapore) tại Việt NamSingapore
56Ngân hàng The Export-Import Bank of Korea (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
57Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
58Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt NamNhật Bản
59Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt NamHàn Quốc
60Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam
61Ngân hàng Oversea-Chinese Banking Corporation LTD OCBC

Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

  • Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-op bank) (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân trung ương).
  • Các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (Quỹ tín dụng phường, xã).

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập bằng vốn giữa các ngân hàng với nhau, một bên là ngân hàng thương mại Việt nam và một bên khác là ngân hàng thương mại nước ngoài có trụ sở đặt tại Việt nam, hoạt động  như những ngân hàng ở Việt Nam.

Bảng 4: Tổng hợp ngân hàng liên doanh đang hoạt động tại Việt Nam

STTTên ngân hàngVốn điều lệTên viết tắtWebsite
1Ngân hàng TNHH Indovina (IVB)165 triệu USDIVBhttp://www.indovinabank.com.vn/
2Ngân hàng Liên doanh Việt – Nga168,5 triệu USDVRBhttp://www.vrbank.com.vn/

Kết luận

Trên đây là danh sách tổng hợp các ngân hàng tại Việt Nam đầy đủ và chi tiết nhất hiện nay. Hy vọng đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích để có thể thực hiện giao dịch, lựa chọn nơi gửi tiết kiệm tốt nhất.

Thông tin được biên tập bởi: banktop.vn

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments