Mã SWIFT/BIC Code ngân hàng MBBank mới nhất năm 2022




Swift code MBbank không phải là điều quá xa lạ với các khách hàng thường xuyên thực hiện giao dịch quốc tế. Nhưng đối với những người lần đầu thực hiện các giao dịch chuyển nhận tiền nước ngoài thì không được bỏ qua việc đề cập tới mã Swift code của ngân hàng MBbank. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu rõ vấn đề này trong bài tổng hợp dưới đây.

Mã Swift Code MBBank là gì?
Mã Swift Code MBBank là gì?

Swift Code là gì?

Swift Code là Hiệp hội Viễn thông Tài chính Ngân hàng toàn cầu có tên tiếng Anh là Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication. Đây là hiệp hội được xây dựng để kết nối, bảo mật, gia tăng tiết kiệm cho tất cả các ngân hàng trên thế giới với nhau khi thực hiện giao dịch chuyển – nhận tiền quốc tế.

Chuỗi mã SWIFT/BIC Code thường có độ dài từ 8 – 11 ký tự và được hiểu như sau:

  • 4 ký tự đầu dùng để nhận diện ngân hàng
  • 2 ký tự đầu dùng để nhận diện quốc gia
  • 2 ký tự tiếp theo dùng để nhận diện địa phương
  • 3 ký tự cuối (nếu có) thì dùng để nhận diện chi nhánh

Tất cả các mã swift code hiện nay đều được xây dựng theo công thức này nên không ngân hàng nào bị trùng mã với ngân hàng nào. Nên có thể coi mã SWIFT Code chinh là mã nhận diện riêng biệt của từng ngân hàng.

Tìm hiểu cách mở tài khoản số đẹp MBBank chi tiết nhất

Hướng dẫn mở tài khoản MBBank số đẹp online

SWIFT Code MBBank là gì?

Mã swift code MBbank hiện nay là MSCBVNVX. Đây chính là mã định danh được sử dụng để nhận diện thương hiệu Ngân hàng TMCP Quân Đội (Ngân hàng MB) trong các giao dịch liên ngân hàng trên toàn thế giới.

Ý nghĩa của mã SWIFT/BIC Code ngân hàng MBBank

Theo như lý giải ở trên thì có thể hiểu Swift code MBbank MSCBVNVX phân tách ra sẽ mang ý nghĩa sau:

  • MSCB: đây ký hiệu nhận diện tên ngân hàng
  • VN: ký tự nhận dạng quốc gia cụ thể ký hiệu này là thể hiện ngân hàng tại Việt Nam
  • VX: ký tự nhận diện trụ sở chính của ngân hàng MBBank được đặt tại Hà Nội

Chức năng và tiện ích của Mã ngân hàng Quân đội (MBBank)

Swift code MBbank đảm nhiệm đa chức năng và sự tiện ích, cụ thể như sau.

Chức năng của Mã Swift code MMBank

Về chức năng, swift code MBbank sẽ đảm nhiệm việc kết nối và tính nhất quán cho vấn đề bảo mật giao dịch tài chính. Các bạn cần sử dụng mã swift code MBbank để thực hiện nhận – chuyển tiền từ các ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

Nghĩa là nếu như bạn đi nước ngoài có nhu cầu chuyển tiền từ nước ngoài về cho người thân tại Việt Nam thông qua hệ thống ngân hàng MBBank thì sẽ phải có mã swift code MBbank trong đơn yêu cầu chuyển tiền. Đồng thời, người thân tại Việt Nam khi nhận tiền chuyển từ nước ngoài về cũng cần swift code MBbank để tiếp nhận tiền.

Tiện ích

Mã swift code MBBank kết nối thực hiện giao dịch dễ dàng hơn
Mã swift code MBBank kết nối thực hiện giao dịch dễ dàng hơn

Khi sử dụng mã swift code MBbank trong giao dịch sẽ đem lại lợi ích sau:

  • Gia tăng sự an toàn và tính bảo mật thông tin thanh toán cho mọi khách hàng khi thực hiện giao dịch chuyển – nhận tiền quốc tế
  • Tạo được sự nhất quán, liên kết của ngân hàng MB Bank với các ngân hàng khác trên toàn thế giới
  • Hạn chế tối đa được tình trạng rửa tiền của tội phạm thông minh hiện nay
  • Hỗ trợ ngân hàng MBBank thực hiện các giao dịch nhanh chóng hơn, ít sau xót, chậm trễ hơn

Hướng dẫn cách sữa lỗi tài khoản MBBank bị khoá chi tiết

Thủ tục chuyển hoặc nhận tiền quốc tế qua mã Swift code MBBank

Để chuyển nhận tiền từ nước ngoài gửi về thông qua mã swift code MBbank, khách hàng cần cung cấp các thông tin sau:

  • Xác nhận tỷ giá tiền ngoại tệ MBBank
  • Cung cấp tên người nhận tiền chuyển
  • Cung cấp thông tin số tài khoản của khách hàng tại ngân hàng MBBank
  • Tên ngân hàng thụ hưởng theo tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank
  • Địa chỉ trụ sở: Số 18 – Đường Lê Văn Lương phường Trung Hòa quận Cầu Giấy thành phố Hà Nội
  • Mã Swift code MB Bank: MSCBVNVX

Khi nào nên dùng mã Swift code MB Bank

Mã swift code MBbank chỉ được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Sử dụng chuyển tiền từ nước ngoài về trong nước cho người thân
  • Cấp mã swift code MBbank khi khách hàng muốn rút hoặc chuyển tiền vào các sản phẩm ví điện tử quốc tế như HotForex, Forex.com…qua Bank Transfer

Ngoài ra, các khách hàng sẽ không nhất thiết phải cung cấp mã SWIFT/BIC Code ngân hàng MBBank trong trường hợp sau:

  • Giao dịch chuyển – nhận tiền ngoại tệ với tài khoản trong nước
  • Giao dịch từ MBbank chuyển tiền đến ngân hàng quốc tế

Ưu điểm Swift code MB Bank so với các ngân hàng khác

So với việc sử dụng mà swift code MBbank với các ngân hàng khác thì MBBank luôn chiếm ưu thế hơn bởi:




  • MBBank sẽ hỗ trợ khách hàng xử lý giao dịch nhanh chóng ngay cả khi giá trị giao dịch lớn
  • Thao tác thực hiện nhanh chóng, thuận tiện với mọi đối tượng khách hàng khác nhau
  • Chi phí dịch vụ chuyển – nhận tiền quốc tế thấp hơn so với các ngân hàng khác
  • Thông tin bảo mật của khách hàng tại MBBank cao nhất.
  • Khách hàng sẽ nhận được hỗ trợ nhanh nhất từ ngân hàng Quân đội qua số tổng đài MBBank miễn phí 24/7.

Mã Swift code của một số Ngân hàng khác ở Việt Nam

Tổng hợp mã swift code các ngân hàng tại Việt Nam
Tổng hợp mã swift code các ngân hàng tại Việt Nam

Cập nhật danh sách mã Swift code các Ngân hàng tại Việt Nam theo thứ tự Tên viết tắtTên đầy đủMã Swift code

  1. VIETCOMBANK – Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (VIETCOMBANK) – BFTVVNVX
  2. TECHCOMBANK – Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – VTCBVNVX
  3. BIDV – Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – BIDVVNVX
  4. AGRIBANK – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – VBAAVNVX
  5. VIETINBANK – Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – ICBVVNVX
  6. VPBANK – Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng – VPBKVNVX
  7. SACOMBANK – Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – SGTTVNVX
  8. ACB – Ngân hàng TMCP Á Châu – ASCBVNVX
  9. MB Bank – Ngân hàng TMCP Quân Đội – MSCBVNVX
  10. DONGABANK – TMCP Đông Á – DongA Bank – EACBVNVX
  11. TIENPHONG – TMCP Tiên Phong – TPBVVNVX
  12. LIENVIETPOST – TMCP Bưu điện Liên Việt – LVBKVNVX
  13. VIB – TMCP Quốc tế Việt Nam – VNIBVNVX
  14. VIETBANK – TMCP Việt Nam Thương Tín – VNTTVNVX
  15. ABBANK – TMCP An Bình – ABBKVNVX
  16. EXIMBANK – TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam – EBVIVNVX
  17. BAC A – NGÂN HÀNG TMCP BẮC Á – NASCVNVX
  18. VIET CAPITAL – TMCP Bản Việt – VCBCVNVX
  19. BAO VIET – TMCP Bảo Việt – BAOVIET Bank – BVBVVNVX
  20. CIMB – Ngân hàng CIMB Việt Nam – CIBBVNVN
  21. PVCOMBANK – TMCP Đại Chúng Việt Nam – WBVNVNVX
  22. OCEANBANK – TM TNHH MTV Đại Dương – OJBAVNVX
  23. GPBANK – TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu – GBNKVNVX
  24. SEABANK – TMCP Đông Nam Á – SEAVVNVX
  25. MARITIME BANK – TMCP Hàng Hải Việt Nam – MCOBVNVX
  26. HONG LEONG VN – Hong Leong Việt Nam – HLBBVNVX
  27. INDOVINA – TNHH Indovina – HLBBVNVX
  28. INDUSTRIAL BANK OF KOREA – Industrial Bank of Korea – IBKOKRSEX
  29. KIEN LONG – TMCP Kiên Long – KLBKVNVX
  30. VRB – Liên doanh Việt – Nga – VRBAVNVX
  31. NAM A – TMCP Nam Á – NAMAVNVX
  32. CBBANK – TNHH MTV Xây dựng Việt Nam – GTBAVNVX
  33. NONGHYUP – Nonghyup – Chi nhánh Hà Nội (NHB – Chi nhánh Hà Nội) – NACFVNVH
  34. HDBANK – TMCP Phát triển Nhà TP. Hồ Chí Minh – HDBCVNVX
  35. OCB – TMCP Phương Đông – ORCOVNVX
  36. PUBLIC BANK VN – TNHH MTV Public Việt Nam – VIDPVNVX
  37. NCB – TMCP Quốc Dân – NVBAVNVX
  38. SCB – TMCP Sài Gòn – SACLVNVX
  39. SHB – TMCP Sài Gòn – Hà Nội – SHBAVNVX
  40. SAIGONBANK – TMCP Sài Gòn Công Thương – SBITVNVX
  41. SHINHANVN – SHINHAN Bank (Vietnam) – SHBKVNVX
  42. HSBC – HSBC Việt Nam – HSBCVNVX
  43. SCVN – TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (SCVN) –  SCBLVNVH
  44. UOB VN – UOB Việt Nam – UOVBVNVX
  45. VIET A – TMCP Việt Á – VNACVNVX
  46. WOORI BANK VIET NAM – Ngân hàng Woori Việt Nam – HVBKVNVX
  47. PGBANK – TMCP Xăng dầu Petrolimex – PGBLVNVX

Kết luận

Trên đây là các thông tin liên quan tới swift code MBbank các bạn có thể tham khảo. Hy vọng những chia sẻ này sẽ thực sự giải đáp được những thắc mắc, băn khoăn của khách hàng về vấn đề swift code ngân hàng.

Thông tin được biên tập bởi Banktop.vn

5/5 - (1 bình chọn)




Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments