Mã Citiad Ngân Hàng Vietcombank Các Chi Nhánh 2024

Mã Citad ngân hàng Vietcombank hiện nay bao gồm 8 ký hiệu chữ số được viết liền kề nhau để thể hiện thông tin số của ngân hàng. Cụ thể thì mã Citiad ngân hàng Vietcombank hiện nay là gì? Chức năng và ý nghĩa của mã Citad là gì? Cách tra cứu mã Citiad Vietcombank ra sao?

Vấn đề này sẽ được BankTop giải đáp chia sẻ chi tiết trong bài dưới đây.

Xem thêm:

Mã Citad Vietcombank là gì?

Mã Citad hay còn gọi là Bankcode là hệ thống ký số xử lý liên ngân hàng trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Có thể hiểu đơn giản rằng mã Citad được tạo ra để nhận diện vị trí của ngân hàng/tổ chức tài chính của một quốc gia bất kỳ trên thế giới. Mã Citad có thể được bổ sung, thay đổi hoặc xóa bỏ theo phạm vi phát triển của chính ngân hàng đó tại mỗi quốc gia.

Cấu trúc của mã Citad
Cấu trúc của mã Citad

Mã Citiad gồm 8 số, trong đó:

  • 2 số đầu thể hiện mã tỉnh/Thành phố của Hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng
  • 3 số tiếp theo là thể hiện mã ngân hàng
  • 3 số cuối cùng thể hiện mã chi nhánh ngân hàng

Ví dụ như hội sở chính Ngân hàng Phát triển VN là 01208001 thì:

  • 01 là mã Hà Nôi
  • 208 là mã Ngân hàng Phát triể
  • 001 là chỉ hội sở chính.

Lợi ích khi sử dụng mã Citiad Vietcombank trong giao dịch ngân hàng

Mã Citad ngân hàng Vietcombank khá quan trọng trong các giao dịch, bởi mỗi một mã Citad sẽ đảm nhiệm một chức năng và ý nghĩa cụ thể như sau.

  • Citad giúp cho việc xử lý các giao dịch của ngân hàng diễn ra nhanh chóng hơn, thuận tiện hơn, dễ dàng hơn ở cùng một thời điểm
  • Thúc đẩy tốc độ xử lý dữ liệu chính xác, nhanh chóng
  • Gia tăng độ bảo mật thông tin của khách hàng khi thực hiện bất cứ giao dịch tại chi nhánh, PGD trực thuộc ngân hàng
  • Tạo sự liên kết giữa các ngân hàng với nhau, vừa tạo sự đồng nhất vừa tối ưu hóa khả năng phục vụ khách hàng của ngân hàng Vietcombank
  • Tạo sự đồng nhất với các ngân hàng trong nước và ngân hàng quốc tế.

Danh sách mã Citiad chi nhánh Vietcombank cập nhật mới nhất

Hiện nay các mã Citad ngân hàng Vietcombank được áp dụng cụ thể cho các chi nhánh ngân hàng Vietcombank như sau:

Mã Citad Vietcombank Chi Nhánh Vietcombank
79203001 CN TP HCM
01203001 HOI SO CHINH HA NOI
01203002 SO GIAO DICH (HA NOI)
79203001 CN TP HCM
35203001 CN HA NAM
36203001 CN NAM DINH
37203001 CN NINH BINH
42203002 CN BAC HA TINH
79203008 CN BEN THANH (TP HCM)
56203002 CN CAM RANH (KHANH HOA)
89203002 CN CHAU DOC (AN GIANG)
01203009 CN HA TAY (HA NOI)
01203008 CN HOAN KIEM (HA NOI)
79203012 CN KY DONG (TP HCM)
75203003 CN NHON TRACH (DONG NAI)
58203001 CN NINH THUAN
79203003 CN PHU THO (TP HCM)
79203007 CN QUAN 5 TP HCM
79203010 CN TAN BINH (TP HCM)
79203009 CN TAN DINH (TP HCM)
72203001 CN TAY NINH
38203001 CN THANH HOA
01203010 CN THANH XUAN (HA NOI)
40203002 CN TRUNG DO (NGHE AN)
79203006 CN VINH LOC (TP HCM)
01203005 CN BA DINH (HA NOI)
75203002 CN BIEN HOA (DONG NAI)
79203004 CN BINH THANH (TP HCM)
01203007 CN CHUONG DUONG (HA NOI)
51203002 CN DUNG QUAT (QUANG NGAI)
22203003 CN HA LONG (QUANG NINH)
01203003 CN HA NOI
74203003 CN KCN BINH DUONG
22203002 CN MONG CAI (QUANG NINH)
52203002 CN PHU TAI (BINH DINH)
74203002 CN SONG THAN (BINH DUONG)
92203002 CN TAY DO (CAN THO)
01203004 CN THANG LONG (HA NOI)
01203006 CN THANH CONG (HA NOI)
79203005 CN THU DUC (TP HCM)
74203001 CN BINH DUONG
22203001 CN QUANG NINH
89203001 CN AN GIANG
77203001 CN BA RIA-VUNG TAU
24203001 CN BAC GIANG
27203001 CN BAC NINH
79203002 CN BINH TAY (TP HCM)
60203001 CN BINH THUAN
96203001 CN CA MAU
92203001 CN CAN THO
66203001 CN DAK LAK
68203001 CN DA LAT (LAM DONG)
48203001 CN DA NANG
75203001 CN DONG NAI
87203001 CN DONG THAP
64203001 CN GIA LAI
42203001 CN HA TINH
30203001 CN HAI DUONG
31203001 CN HAI PHONG
46203001 CN HUE
33203001 CN HUNG YEN
91203001 CN KIEN GIANG
62203001 CN KON TUM
80203001 CN LONG AN
56203001 CN NHA TRANG (KHANH HOA)
54203001 CN PHU YEN
44203001 CN QUANG BINH
49203001 CN QUANG NAM
51203001 CN QUANG NGAI
45203001 CN QUANG TRI
52203001 CN QUY NHON (BINH DINH)
94203001 CN SOC TRANG
79203011 CN TAN THUAN (TP HCM)
34203001 CN THAI BINH
82203001 CN TIEN GIANG
84203001 CN TRA VINH
40203001 CN VINH (NGHE AN)
86203001 CN VINH LONG
26203001 CN VINH PHUC
95203001 PGD BAC LIEU
25203001 PGD VIET TRI (PHU THO)

Sự khác nhau của mã Citad và mã Swift Code

Swift Code là gì?
Swift Code là gì?

Mã Citad ngân hàng Vietcombank không phải là mã Swift Code. Mỗi một ngân hàng chỉ có duy nhất một mã Swift Code và được sử dụng để tạo sự đồng nhất trong các giao dịch với ngân hàng nước ngoài. Cấu trúc của mã Swift Code cũng khác hoàn toàn so với mã Citad.

Mã Swift Code Mã Citad 
Cấu trúc Gồm 8 ký tự thường là ký tự chữ in hoa, trong đó: 

  • 4 ký tự đầu: đại diện cho mã ngân hàng
  • 2 ký tự tiếp theo: mã quốc gia của ngân hàng đó
  • 2 ký cuối: mã vị trí của ngân hàng
Gồm 8 ký tự số viết liền nhau, trong đó:

  • 2 số đầu thể hiện mã tỉnh/Thành phố của Hội sở hoặc chi nhánh ngân hàng
  • 3 số tiếp theo là thể hiện mã ngân hàng
  • 3 số cuối cùng thể hiện mã chi nhánh ngân hàng
Phạm vi sử dụng  mã giao dịch đồng nhất được ngân hàng sử dụng tại các giao dịch quốc tế mã số được ngân hàng nhà nước Trung Ương cấp cho các ngân hàng đang hoạt động trong phạm vi lãnh thổ quốc gia
Ví dụ  Mã Swift Code Vietcombank: VTCBVNVX

Mã Swift Code bắt buộc phải có khi giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài về hoặc mua hàng từ trang Amazon vần chuyển về Việt Nam

Mã Citad CN TP HCM: 79203001

Bắt buộc phải có khi thực hiện chuyển tiền liên ngân hàng trong lãnh thổ Việt Nam 

Mã Citad các ngân hàng khác tại Việt Nam

Ngoài hệ thống mã Citad ngân hàng Vietcombank, các bạn cũng có thể tham khảo thêm mã Citad các ngân hàng khác tại Việt Nam dưới đây:

STT Mã Citad ngân hàng Tên ngân hàng
1 79320001 Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu khí Toàn Cầu
2 79327001 Ngân hàng TMCP Bản Việt – Viet Capital Bank
3 01317001 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á – South East Asia Bank
4 79306001 Ngân hàng TMCP Nam Á – NamABank
5 79321001 Ngân hàng TMCP Phát triển TP
6 79339001 Ngân hàng TMCP Phương Đông – OCB
7 79314013 Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
8 01348002 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội
9 79334001 Ngân hàng TMCP Sài Gòn
10 01355002 Ngân hàng TMCP Việt Á – VietABank
11 79602001 Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam (ANZ Bank)
12 01661001 Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB BANK)
13 01604001 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam (Standard Chartered Bank)
14 01358001 Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tien Phong Bank)
15 01359001 Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank)
16 70616001 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam (Shinhan Bank Vietnam)
17 79502001 Ngân hàng TNHH Indovina (Indovina Bank)
18 79356001 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Viet Bank)
19 01352002 Ngân hàng TMCP Quốc Dân (National Citizen Bank)
20 01663001 Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam
21 01360002 Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam
22 01341001 Ngân hàng TMCP Xăng Dầu Petrolimex
23 01313007 Ngân hàng TMCP Bắc Á
24 79654001 Ngân hàng CitiBank
25 79307001 Ngân hàng TMCP Á Châu – ACB
26 79323001 Ngân hàng TMCP An Bình
27 01311001 Ngân hàng TMCP Quân đội – MBBank
28 01302001 Ngân hàng TMCP Hàng Hải – MSB
29 01309001 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng – VPBank
30 01203001 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Vietcombank
31 01204009 NN Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn VN – Agribank
32 01310001 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương – Techcombank
33 01201001 Ngân hàng TMCP Công Thương – Vietinbank
34 79303001 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín – Sacombank
35 01202001 Ngân hàng TMCP Đầu từ và phát triển – BIDV
36 79395001 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu – Eximbank
37 79339002 NHTM MTC Xầy Dựng – CBBank
38 79603001 NH Hong Leong
39 79353001 Ngân hàng TMCP Kiên Long
40 01357001 Ngân hàng TMCP LienVietPostBank
41 01319001 Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương – Oceanbank
42 01501001 Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam
43 01505001 NH Liên Doanh Việt-Nga
44 79617001 NH TNHH MTV HSBC

Giao dịch bằng mã Citad Vietcombank bao lâu nhận được?

Khi thực hiện giao dịch qua các kênh bằng mã Citad ngân hàng Vietcombank thì thời gian giao dịch sẽ căn cứ theo phạm vi giao dịch, cụ thể như sau:

  • Đối với giao dịch tại quầy: nếu thực hiện trong giờ hành chính, chuyển tiền trước 9h sáng hoặc trước 3h chiều thì giao dịch sẽ đến tay người nhận sau 5 phút giao dịch xác nhận hoàn thành. Tuy nhiên bạn cần nắm rõ lịch làm việc Vietcombank khi giao dịch tại quầy nhé.
  • Đối với giao dịch online: thời gian nhận tiền sẽ phụ thuộc vào khung giờ giao dịch tại quầy. Nếu như bạn chọn hình thức giao dịch 24/7 thì tiền sẽ được chuyển ngay tới tay người nhận, nhưng bạn sẽ phải mất một khoản phí nhất định khi dùng dịch vụ 24/7 này
  • Đối với chuyển/nhận tiền quốc tế: thời gian nhận tiền sẽ giao động từ 2 – 3 ngày làm việc tính từ thời điểm thực hiện giao dịch và xử lý trong tuần.

Kết luận

Những thông tin chi tiết về mã Citad ngân hàng Vietcombank được chia sẻ phía trên hy vọng sẽ đem lại cho bạn sự thấu hiểu và áp dụng thuận tiện hơn trong giao dịch tương ứng. Hãy lưu lại mã Citad của ngân hàng được chúng tôi chia sẻ phía trên để có được giao dịch thuận tiện hơn nhé.

5/5 - (1 bình chọn)
Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.

Bài viết liên quan

Mã Swift Là Gì? Mã Swift/BIC Code Các Ngân Hàng Việt Nam

Nếu bạn thường xuyên phải chuyển tiền quốc tế và thực hiện các...

BIG 4 Ngân Hàng Việt Nam Gồm Những Ngân Hàng Nào?

Khi nói đến các ngân hàng tại Việt Nam, chúng ta thường nghe...

Vietcombank Là Ngân Hàng Gì? Dịch Vụ Có Uy Tín Không?

Ngân hàng Vietcombank là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam,...

Ngân Hàng SMBC Là Ngân Hàng Gì? Có Tốt, Uy Tín Không?

Ngân hàng SMBC (Sumitomo Mitsui Banking) là một trong những ngân hàng uy...

Danh Sách Ngân Hàng Liên Kết Với Vietcombank Năm 2024

Ngày nay, các ngân hàng thương mại khó mà phát triển được nếu...

Cách Chế Ảnh Số Dư Tài Khoản Vietcombank KHỦNG Online

Cách chế ảnh số dư tài khoản Vietcombank KHỦNG là trào lưu sống...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments