Lãi Suất Ngân Hàng Vietinbank Cập Nhật Mới Nhất T1/2024

Vietinbank là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện nay, do đó không quá khó hiểu khi có nhiều khách hàng lựa chọn Vietinbank để gửi tiết kiệm hoặc vay vốn. Trong bài viết này, BANKTOP sẽ cập nhật lãi suất ngân hàng Vietinbank đối với các sản phẩm tiền gửi tiết kiệm, vay vốn mới nhất hiện nay.

Xem thêm:

Tổng quan các dịch vụ tính lãi suất ngân hàng Vietinbank

Vietinbank là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện nay với nhiều dịch vụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất. Trong đó nổi bật là vay vốn và tiền gửi tiết kiệm, đây là hình dịch vụ áp dụng tính lãi suất tại ngân hàng Vietinbank.

Dịch vụ gửi tiết kiệm

Khách hàng khi gửi tiền tiết kiệm Vietinbank online (thông qua ứng dụng VietinBank iPay Mobile và iPay Website) sẽ được ưu đãi cộng thêm lãi suất tới 0,5%/năm. Đây không chỉ là sự lựa chọn an toàn, mà còn vô cùng hữu ích khi bạn đang có những khoản tiền nhàn rỗi.

Dịch vụ hỗ trợ vay vốn 

Lãi suất vay tín chấp tại Vietinbank ở mức 0,85 – 1%/tháng, đây là mức lãi suất ưu đãi với các hình thức vay vốn đa dạng đang được ngân hàng Vietinbank áp dụng. Bên cạnh đó, mức lãi suất vay thế chấp dao động từ  7 – 9%/năm trong các dịp ưu đãi. Sau khi kết thúc ưu đãi, mức lãi suất có tăng lên mức 10 – 12%/năm.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm Vietinbank với khách hàng cá nhân

Bảng lãi suất ngân hàng Vietinbank với các sản phẩm gửi tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân:

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
Khách hàng Cá nhân
VND USD EUR
 Không kỳ hạn 0,10 0,00 0,00
 Dưới 1 tháng 0,20 0,00 0,00
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,90 0,00 0,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,90 0,00 0,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 5,40 0,00 0,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 5,40 0,00 0,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 5,40 0,00 0,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 5,80 0,00 0,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 5,80 0,00 0,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 5,80 0,00 0,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 5,80 0,00 0,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 5,80 0,00 0,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 5,80 0,00 0,10
12 tháng 7,20 0,00 0,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 7,20 0,00 0,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 7,20 0,00 0,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng 7,20 0,00 0,20
36 tháng 7,20 0,00 0,20
Trên 36 tháng 7,20 0,00 0,20

Nhìn chung, mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank với khách hàng tổ chức không có nhiều sự khác biệt so với khách hàng cá nhân, dao động từ 0,1%/năm đến 7,2%/năm.

  • Cụ thể, kỳ hạn từ 1 đến dưới 3 tháng mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm sau đó tăng lên 5,4%/năm với kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.
  • Tiếp theo, kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng áp dụng mức lãi suất 5,8%/năm.
  • Cuối cùng, với kỳ hạn từ 12 tháng trở lên, Vietinbank áp dụng lãi suất 7,2%/năm, mức lãi suất Vietinbank tốt nhất dành cho khách hàng tổ chức.

Bên cạnh đơn vị tiền tệ VND, ngân hàng Vietinbank củng áp dụng chính sách tiền gửi tiết kiệm với đơn vị tiền tệ USD và EUR.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm Vietinbank đối với khách hàng tổ chức

Bảng lãi suất ngân hàng Vietinbank với các sản phẩm gửi tiết kiệm dành cho khách hàng tổ chức:

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
Khách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)
VND USD EUR
 Không kỳ hạn 0,20 0,00 0,00
 Dưới 1 tháng 0,20 0,00 0,00
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,60 0,00 0,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,60 0,00 0,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 5,10 0,00 0,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 5,10 0,00 0,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 5,10 0,00 0,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 5,50 0,00 0,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 5,50 0,00 0,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 5,50 0,00 0,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 5,50 0,00 0,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 5,50 0,00 0,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 5,50 0,00 0,10
12 tháng 6,00 0,00 0,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 6,00 0,00 0,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 6,00 0,00 0,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng 6,00 0,00 0,20
36 tháng 6,00 0,00 0,20
Trên 36 tháng 6,00 0,00 0,20

Đối với khách hàng tổ chức, mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VietinBank dao động 4,6%/năm6,0%/năm. Lãi suất tháng sau sẽ cao hơn so với tháng trước 1 – 1,6%/năm. Giới hạn lãi suất tiền gửi dao động trong khoảng từ 4,6%/năm đến 6,0%/năm. Áp dụng với kỳ hạn 1 – 36 tháng và 36 tháng trở lên.

Cách tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm Vietinbank

Lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn

Tiết kiệm không kỳ hạn là hình thức gửi tiết kiệm không có mức kỳ hạn đi kèm, người gửi có thể rút bất cứ lúc nào mà không cần thông báo với ngân hàng. Công thức tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%/năm) x Số ngày gửi/365

Lãi suất tiết kiệm có kỳ hạn

Số tiền gửi sẽ được quy định một mức kỳ hạn đi kèm với mức lãi suất cam kết. Khách hàng có thể lựa chọn phù hợp với nhu cầu riêng như kỳ hạn theo tuần, theo tháng, theo quý, theo năm,… Trường hợp rút tiền trước thời hạn, lãi suất ngân hàng sẽ được tính theo lãi suất không kỳ hạn. Còn nếu rút đúng hạn thì sẽ được áp dụng theo công thức:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%năm) x Số ngày gửi/360.

Hoặc:

Số tiền lãi = Số tiền gửi x Lãi suất (%năm)/12 x Số tháng gửi.

Công cụ tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank

Khách hàng có thể dễ dàng tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank qua công cụ tính lãi suất trên Website. Các bước tính lãi như sau.

Bước 1: Truy cập công cụ tính lãi suất ngân hàng Vietinbank tại đây.

Bước 2: Điền đầy đủ các giá trị cần thiết bao gồm số tiền gửi, kỳ hạn, ngày gửi tiền, lãi suất, phương thức đáo hạn.

Bước 2
Bước 2

Bước 3: Nhận kết quả

Bước 3
Bước 3

Ưu điểm khi gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank

  • Khi có nhu cầu tài chính, khách hàng có thể được tất toán trước hạn.
  • Áp dụng chính sách bảo hiểm tiền gửi bằng đơn vị tiền tệ VND
  • Trong trường hợp khách hàng có nhu cầu, Vietinbank có thể hỗ trợ dịch vụ thu – chi tại nhà đối với khoản gửi tiết kiệm.
  • Tài khoản tiền gửi tiết kiệm tại Vietinbank có thể được chuyển nhượng đến người khác.
  • Có thể ủy quyền cho người khác rút tiền tiết kiệm và nhận lãi
  • Sổ tiết kiệm mở tại Vietinbank có thể được sử dụng làm tài sản đảm bảo khi đăng ký vay thế chấp ngân hàng.
  • Trong trường hợp cần xác nhận số dư của tài khoản tiết kiệm cho mục đích hợp pháp như xin visa du lịch… Vietinbank sẽ hỗ trợ khách hàng.
  • Hình thức thanh toán lãi/gốc đa dạng và linh hoạt.

Lãi suất vay vốn ngân hàng Vietinbank

Lãi suất vay tín chấp Vietinbank

Bảng Lãi suất vay tín chấp Vietinbank:

Gói vay Vay tối thiểu Vay tối đa Thu nhập tối thiểu Hình thức vay Lãi suất
Vay tín chấp CBNV 10 triệu đồng 300 triệu đồng 3 triệu đồng vay theo lương 9,6%/60 tháng
Vay thấu chi tín chấp 10 triệu đồng 500 triệu đồng 3 triệu đồng vay theo lương 9,6%/60 tháng

Lãi suất vay thế chấp Vietinbank

Các sản phẩm vay thế chấp Vietinbank có mức lãi suất trong thời gian ưu đãi từ 6% – 8,3%/năm và tăng lên 10% – 16%/năm sau khi hết thời gian ưu đãi.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng Vietinbank

Công thức tính lãi suất vay ngân hàng Vietinbank như sau:

Lãi tiền vay = số tiền vay x lãi suất vay ÷ 360 x số ngày vay thực tế

Kết luận

Là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam, thành viên của nhóm BIG 4. Vietinbank là địa chỉ gửi tiết kiệm được đánh giá là an toàn và có mức lãi suất tiền gửi tiết kiệm tốt nhất hiện nay. Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật lãi suất tiết kiệm Vietinbank mỗi tháng, giúp khách hàng có những giải pháp gửi tiết kiệm an toàn và thu lãi cao nhất.

Thông tin được biên tập bởi: BANKTOP

5/5 - (1 bình chọn)
Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.

Bài viết liên quan

Lãi Suất Ngân Hàng Eximbank Cập Nhật Mới Nhất T1/2024

Nếu như bạn đang có ý định vay vốn hoặc gửi tiền tại...

Lãi Suất Vay Mua Nhà Ngân Hàng Nào Thấp Nhất T3/2024?

An cư lập nghiệp – Một ngôi nhà chính chủ là cơ sở...

Cách Rút Tiền Tích Lũy Như Ý Techcombank Đơn Giản Nhất

Tích lũy Như Ý là một sản phẩm tiền gửi tiết kiệm do...

Lãi Suất Ngân Hàng TPBank Cập Nhật Mới Nhất T1/2024

Ngân hàng TPBank hiện nay là một trong số các Ngân hàng TPCP...

Mở Sổ Tiết Kiệm ACB Cần Bao Nhiêu Tiền? Thủ Tục Ra Sao?

Ngân hàng Á Châu (ACB) hiện nay có rất nhiều ưu đãi lớn...

100 Triệu Gửi Ngân Hàng Agribank Lãi Suất Bao Nhiêu?

Gửi tiết kiệm ngân hàng là hình thức đầu tư an toàn nhất...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments