Lãi Suất Thẻ Tín Dụng VPBank Là Bao Nhiêu? Tính Ra Sao?

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank là yếu tố quan tâm hàng đầu của khách hàng khi đăng ký mở thẻ tín dụng của ngân hàng này. Bên cạnh đó, các chương trình miễn phí phí thường niên thẻ tín dụng VPBank nhằm thu hút hơn nhiều khách hàng cũng được VPBank thường xuyên triển khai.

Vài nét về thẻ tín dụng ngân hàng VPBank

Thẻ tín dụng ngân hàng VPBank là sản phẩm thẻ của ngân hàng VPBank liên kết với các tổ chức quốc tế, phát hành cho khách hàng với mục đích tiêu dùng trả sau. Sở hữu tấm thẻ tín dụng trong tay người dùng sẽ được cấp 1 hạn mức tín dụng từ 10 triệu – 2 tỷ để sử dụng. Hạn mức thẻ tùy thuộc vào thu nhập hiện tại của người đó khi tiến hành đăng ký và làm thẻ.

Các loại thẻ tín dụng VPBank:

  • Thẻ tín dụng VPBank Visa Platinum Travel Miles
  • Thẻ tín dụng Mastercard Platinum Cashback
  • Thẻ tín dụng Titanium Cashback Mastercard
  • Thẻ tín dụng Number 1
  • Thẻ tín dụng Mastercard MC2
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Classic MasterCard
  • Thẻ tín dụng VPBank StepUP
  • Thẻ tín dụng VPLady
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Titanium MasterCard
  • Thẻ tín dụng MobiFone-VPBank Platinum MasterCard
  • Thẻ tín dụng VPBank Platinum Mastercard (Loyalty)
  • Thẻ Đồng thương hiệu Vietnam Airlines – VPBank Platinum Master Card

Lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Hầu như tất cả các Ngân hàng đều áp dụng chu kỳ thanh toán là 30 ngày, đây là thời gian mà ngân hàng chốt kỳ sao kê số tiền khách hàng của mình đã sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán. Sau đó là thời gian ân hạn 15 ngày. Điều đó có nghĩa là khách hàng sẽ có tổng cộng 45 ngày miễn lãi. Vậy nếu phát sinh lãi suất thì lãi suất thẻ tín dụng VPBank được áp dụng như thế nào?

Credit Card
Lãi suất thẻ tín dụng

Dưới đây là biểu phí lãi suất thẻ tín dụng VPBank được áp dụng từ ngày 25/4/2018:

Hạng thẻTên ThẻLãi suất thẻ tín dụng VPBank
ClassicVPBank MC2 MasterCard3.19%
TitaniumVPBank Lady MasterCard2.79%
TitaniumVPBank Setup MasterCard2.79%
PlatinumVPBank Platinum MasterCard2.59%
PlatinumVPBank Prority Platinum MasterCard2.59%
Thẻ đồng thương hiệuVietnam Airline – VPBank Platinum MasterCard2.59%
Thẻ đồng thương hiệuVietnam Airline – VPBank Prority MasterCard2.59%

Đây là mức lãi suất thẻ tín dụng được chính thức công bố vào tháng 4 năm 2018, mặc dù vậy trong quá trình sử dụng, khách hàng vẫn được áp dụng các chương trình ưu đãi lãi suất được VPBank triển khai nhằm thu hút khách hàng mới và tiếp tục duy trì lượng khách hàng đang có.

Lãi suất rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank

Bạn có thể dễ dàng sử dụng thẻ tín dụng VPBank để rút tiền tại các cây ATMTuy nhiên cần lưu ý lãi suất rút tiền mặt từ thẻ tín dụng VPBank được tính ngay trên các giao dịch ứng tiền mặt bắt đầu từ ngày thực hiện giao dịch và thời hạn miễn lãi suất không được áp dụng đối với giao dịch này.

Mức biểu phí mà VPBank áp dụng cho việc rút tiền mặt từ thẻ ATM như sau:

  • Đối với khách hàng rút tiền trực tiếp từ cây ATM của VPBank thì ngân hàng sẽ tính lãi ngay tại thời điểm rút với mức phí là 4%, tối thiểu 50 nghìn và chỉ được rút 50% hạn mức tín dụng.

Ví dụ: Bạn sở hữu một thẻ tín dụng VPBank với hạn mức tín dụng là 100.000.000 VNĐ. Số tiền mặt lớn nhất mà bạn có thể rút tại cây ATM của VPBank là 50.000.000 VNĐ với mức phạt 4% trừ ngay tại thời điểm rút. Tức là số tiền thực bạn nhận được là 48.000.000 VNĐ.

Số tiền 50.000.000 VNĐ này sẽ được ngân hàng tính lãi với mức lãi 2,5 – 2,99%/tháng, tương đương với 28 – 35%/năm.

Với những khách hàng có nhu cầu rút tiền mặt thường xuyên hãy tham khảo ngay cách rút tiền mặt từ thẻ tín dụng VPBank đơn giản và nhanh chóng nhất hiện nay.

Xem thêm:

Cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Nếu trong khoảng thời gian miễn lãi mà bạn vẫn không thanh toán được số tiền dư nợ thì đó là thời điểm ngân hàng bắt đầu tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank cho bạn. Đây là khoản tối thiểu bạn phải trả cho ngân hàng để không bị phạt trả chậm nếu không muốn bị tính lãi suất. Dưới đây sẽ là ví dụ minh họa chi tiết cách tính lãi suất thẻ tín dụng VPBank, cụ thể:

Ví dụ: Giả sử bạn đang sử dụng thẻ tín dụng VPBank miễn lãi suất 45 ngày với chu kỳ thanh toán là từ ngày 25/2 đến ngày 25/3. Số tiền phải trả 5% dư nợ (balance).

  • Bạn mua một mặt hàng với giá 6 triệu vào ngày 26/2. Vào ngày 25/3, bạn sẽ được gửi đến một bảng sao kê tài khoản và hạn thanh toán là ngày 5/4.
  • Nếu trước ngày 5/4, bạn thanh toán đầy đủ 6 triệu đồng thì bạn sẽ không bị tính lãi.
  • Ngược lại nếu thanh toán sau ngày 5/4 thì bạn sẽ bị tính lãi suất là 5% x 6.000.000 = 300.000 VNĐ (tối thiểu), vậy tổng số tiền mà bạn cần phải thanh toán cho ngân hàng là: 6.300.000 VNĐ.

Biểu phí thường niên thẻ tín dụng VPBank

Hầu hết các ngân hàng khi mở thẻ tín dụng đều áp dụng các chương trình ưu đãi, một trong số đó là miễn phí thường niên thẻ tín dụng năm đầu tiên, VPBank cũng không ngoại lệ. Vậy sang năm thứ hai thì phí thường niên thẻ tín dụng VPBank là bao nhiêu?

Sau thay đổi về lãi suất thẻ từ 25/4/2018 thì đến 1/8/2018, biểu phí thường niên thẻ tín dụng VPBank được áp dụng mới như sau:

Hạng thẻTên thẻPhí thường niên hiện tạiPhí thường niên mới
 

Classic

 

VPBank – MC2 MasterCard

 

250.000 VND

 

299.000 VND

 

Mobifone – VPBank Classic MasterCard

 

250.000 VND

 

299.000 VND

 

Titanium

 

VPBank StepUp MasterCard

 

400.000 VND

 

499.000 VND

 

VPBank Lady MasterCard

 

400.000 VND

 

499.000 VND

 

Mobifone – VPBank Titanium MasterCard

 

400.000 VND

 

499.000 VND

 

Platinum

 

VPBank Platinum MasterCard

 

600.000 VND

 

699.000 VND

 

Mobifone – VPBank Platinum MasterCard

 

600.000 VND

 

699.000 VND

 

VNA –VPBank Platinum MasterCard

 

800.000 VND

 

899.000 VND

Biểu phí rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank

Bên cạnh đó, phí rút tiền mặt thẻ tín dụng VPBank cũng có những thay đổi:

 

Hạng thẻ

 

Tên thẻ

 

Phí rút tiền mặt hiện tại

 

Phí rút tiền mặt mới

 

Classic

 

VPBank – MC2 MasterCard

 

4% (TT: 50.000 VND)

 

4% (TT: 100.000 VND)

 

Titanium

 

VPBank StepUp MasterCard

 

VPBank Lady MasterCard

 

Mobifone – VPBank Titanium MasterCard

 

Platinum

 

VPBank Platinum MasterCard

 

Mobifone – VPBank Platinum MasterCard

 

VNA – VPBank Platinum MasterCard

 

VPBank Priority Platinum MasterCard

 

Vietnam Airlines – VPBank Priority MasterCard

 

World

 

VPBank Diamond World MasterCard

 

VPBank Diamond World Lady MasterCard

Tham khảo: Hướng dẫn làm thẻ tín dụng FE Credit nhanh nhất

Bên cạnh biểu phí thường niên thẻ tín dụng, phí rút tiền mặt và lãi suất thẻ tín dụng VPBank, thì một số biểu phí khác khách hàng cũng nên quan tâm khi sử dụng thẻ có thể được nói đến như:

  • Phí trả chậm, phí phạt trễ hạn : trong trường hợp trả chậm, khách hàng sử dụng thẻ sẽ bị tính phí phạt là 5%. Số tiền phạt tùy loại thẻ, từ 149.000 VNĐ với thẻ Number 1 và MC2; phí phạt 199.000 VNĐ với hai loại thẻ Lady và Step up, và 249.000 VNĐ đối với hai loại thẻ Platinum và thẻ đồng thương hiệu VNA. Khoản phí phạt trễ hạn có thể lên tới tối đa 990.000 VNĐ.
  • Đối với khách hàng thường xuyên sử dụng thẻ tín dụng để mua hàng trên các trang bán hàng thương mại quốc tế, hoặc sử dụng thẻ để đi du lịch nước ngoài thì phí xử lý giao dịch quốc tế tại VPBank là 3% giá trị giao dịch.

Xem thêm: cách đăng ký thẻ tín dụng VPBank online nhanh nhất

Một số điều cần lưu ý về lãi suất thẻ tín dụng VPBank

Để hiểu thêm về cách tính lãi suất thẻ tín dụng, đầu tiên bạn nên hiểu rõ các thuật ngữ sau:

  • Sao kê giao dịch cuối tháng: Là thông tin toàn bộ những giao dịch, chi tiêu mà bạn đã sử dụng trong tháng. Bạn có thể sử dụng bản sao kê để kiểm soát chi tiêu của mình.
  • Ngày sao kê thẻ tín dụng:  Là ngày ngân hàng chốt giao dịch, bạn nên tránh sử dụng thẻ vào ngày này để không phát sinh thêm chi phí.
  • Chu kỳ thanh toán: Là khoảng thời gian giữa hai lần sao kê gần nhất. Các giao dịch phát sinh trong khoảng thời gian này sẽ được ngân hàng gửi sao kê cho bạn.
  • Thời gian ân hạn: Là thời gian ngân hàng gia hạn thêm để bạn trả số tiền tạm ứng, thường 15 -25 ngày

Khi sử dụng thẻ để chi tiêu, giao dịch, mua sắm online,…( Không rút tiền mặt từ thẻ ) bạn sẽ được miễn lãi 45 ngày.

Thời hạn miễn lãi được tính kể từ thời điểm bạn thực hiện giao dịch cho tới ngày đến hạn thanh toán nếu bạn thanh toán toàn bộ dư nợ trên sao kê vào ngày đến hạn.

Kết luận

Trên đây, Banktop đã giúp bạn hiểu rõ hơn về lãi suất thẻ tín dụng VPBank cũng như biểu phí thường niên thẻ tín dụng VPBank là bao nhiêu. Trong quá trình sử dụng thẻ, việc nắm rõ những thông tin này sẽ giúp khách hàng chủ động hơn. Hoặc cũng có thể liên hệ tổng đài VPBank để được hỗ trợ.

Thông tin được biên tập bởi: banktop.vn

Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments