Lãi Suất Ngân Hàng ABBank Cập Nhật Mới Nhất T1/2024

An Bình là một trong những ngân hàng TMCP lớn nhất Việt Nam hiện nay, do đó không quá khó hiểu khi nhiều khách hàng lựa chọn ABBank khi có nhu cầu gửi tiết kiệm hoặc vay vốn. Vậy lãi suất ngân hàng ABBank cập nhật mới nhất cho các sản phẩm tiền gửi và vay vốn là bao nhiêu?

Cùng chúng tôi tìm hiểu qua nội dung bài viết này nhé!

Thông tin cơ bản về ngân hàng An Bình (ABBank)

Dưới đây là những thông tin cơ bản nhất về ngân hàng An Bình (ABBank):

Tên đăng ký tiếng Việt Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình
Tên đăng ký tiếng Anh An Binh Commercial Joint Stock Bank
Tên giao dịch quốc tế ABBank
Loại hình Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần
Swift Code ABBKVNVX
Vốn điều lệ 5.713 tỷ đồng
Năm thành lập 13 tháng 05 năm 1993
Địa chỉ hội sở chính Số 36 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội
Hotline 18001159
Website https://abbank.vn/
Email dichvukhachhang@abbank.vn

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng An Bình

Lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy

Bảng lãi suất tiết kiệm tại ngân hàng An Bình tháng 9/2023 áp dụng cho khách gửi tại quầy giao dịch như sau:

Kỳ hạn

Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)

Lĩnh lãi hàng quý (%/năm)

Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)

Lĩnh lãi trước (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,25

4,24

02 tháng

4,25

4,24

4,22

03 tháng

4,25

4,24

4,21

04 tháng

4,25

4,23

4,19

05 tháng

4,25

4,22

4,18

06 tháng

6,3

6,25

6,22

6,11

07 tháng

6

5,91

5,8

08 tháng

6

5,9

5,77

09 tháng

6

5,91

5,88

5,74

10 tháng

6

5,87

5,71

11 tháng

6

5,86

5,69

12 tháng

6

5,87

5,84

5,66

13 tháng (*)

5,4

5,26

5,1

13 tháng (**)

15 tháng

5,4

5,26

5,24

5,06

18 tháng

5,4

5,23

5,2

5

24 tháng

5,4

5,16

5,14

4,87

36 tháng

5,4

5,04

5,02

4,65

48 tháng

5,4

4,58

4,57

4,17

60 tháng

5,4

4,49

4,47

4

Lãi suất gửi tiết kiệm online

Lãi suất tiết kiệm online tại ABBank mới nhất:

Kỳ hạn

Lĩnh lãi cuối kỳ (/năm)

Lĩnh lãi hàng quý (/năm)

Lĩnh lãi hàng tháng (/năm)

Lĩnh lãi trước (/năm)

Không kỳ hạn

0,1

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,5

4,48

02 tháng

4,5

4,49

4,47

03 tháng

4,5

4,48

4,45

04 tháng

4,5

4,47

4,43

05 tháng

4,5

4,47

4,42

06 tháng

7

6,94

6,9

6,76

07 tháng

6,7

6,59

6,45

08 tháng

6,7

6,57

6,41

09 tháng

6,7

6,59

6,55

6,38

10 tháng

6,7

6,54

6,35

11 tháng

6,7

6,52

6,31

12 tháng

6,7

6,54

6,5

6,28

13 tháng

6,4

6,2

5,99

15 tháng

6,4

6,2

6,17

5,93

18 tháng

6,4

6,16

6,13

5,84

24 tháng

6,4

6,07

6,04

5,67

36 tháng

6,4

5,9

5,87

5,37

48 tháng

6

5,41

5,39

4,84

60 tháng

6

5,28

5,26

4,62

Lãi suất vay ngân hàng An Bình

Hiện nay theo ghi nhận của chúng tôi thì ngân hàng An Bình đang triển khai 2 dòng sản phẩm vay vốn chính đó là vay thế chấp và vay tín chấp. Ưu điểm nổi bật của gói vay vốn ngân hàng An Bình đó là có thể hỗ trợ tối đa 90% nhu cầu vay vốn của khách hàng với mức lãi suất ưu đãi.

Cụ thể bảng lãi suất vay ngân hàng ABBank như sau:

Sản phẩm Lãi suất (năm) Vay tối đa Thời hạn vay
Vay cầm cố tài sản nhằm mục đích huy động vốn 7,79% Linh hoạt Linh hoạt
Cho vay cầm cố cổ phiếu đã được niêm yết 7,79% Linh hoạt 6 tháng
Vay thấu chi có TSĐB 7,79% 100% TSĐB 1 năm
Vay bổ sung vốn cho sản xuất kinh doanh 7,79% 90% nhu cầu 1 năm
Cho vay mua cổ phiếu chưa được niêm yết 7,79% 50% thị giá 1 năm
Cho vay mua ô tô cũ 7,79% 90% nhu cầu vốn 7 năm
Cho vay mua ô tô mới 7,79% 90% giá trị xe 10 năm
Vay tiêu dùng có thế chấp 7,79% 90% nhu cầu 10 năm
Vay trả góp sản xuất kinh doanh 7,79% 90% nhu cầu 10 năm
Vay du học 7,79% 100% chi phí 10 năm

Để nắm rõ mức lãi suất đúng nhất, bạn có thể liên hệ tổng đài ABBank để được cập nhật chi tiết nhé!

Kết luận

Qua nội dung bài viết này chúng tôi đã cập nhật cho bạn bảng lãi suất ngân hàng ABBank mới nhất hiện nay, hy vọng đã cung cấp những thông tin hữu ích trong quá trình sử dụng dịch vụ của ngân hàng An Bình. Bạn có thể tìm đọc thêm những bài viết khác trên BANKTOP để cập nhật thêm nhé.

5/5 - (1 bình chọn)
Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.

Bài viết liên quan

2+ Cách Rút Tiền Sổ Tiết Kiệm Agribank Đơn Giản Nhất

Trong số các ngân hàng thì Agribank ra đời sớm nhất và là...

Lãi Suất Ngân Hàng Vietcombank Cập Nhật Tháng 1/2024

Gửi tiết kiệm là một hình thức sinh lời từ vốn nhàn rỗi...

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Agribank Tháng 1/2024

Mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank tháng 1/2024 có sự...

Lãi Suất Chiết Khấu Là Gì? Cách Tính, Yếu Tố Ảnh Hưởng

Những thông tin tài chính luôn thu hút bạn đọc và đặc biệt...

Lãi Suất Thả Nổi Là Gì? Công Thức Tính Và Ví Dụ

Khi vay tiền ngân hàng, chúng ta thường nghe đến cụm từ lãi...

Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng 1 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 1 Tháng?

Gửi ngân hàng 1 tỷ 1 tháng lãi bao nhiêu? Cách tính lãi...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments