Tổng Hợp Ký Hiệu Tiền Tệ Các Nước Đang Lưu Hành Trên Thế Giới

Ký hiệu tiền tệ không chỉ thể hiện giá trị tiền tệ của nước đó mà còn thể hiện văn hóa của dân tộc. Mỗi một ký hiệu đều thể hiện một nét đẹp riêng.

Mỗi một quốc gia, một đất nước trên thế giới đều sở hữu một ký hiệu tiền tệ khác nhau với giá trị quy đổi khác nhau. Để giúp các bạn nắm bắt được các ký hiệu tiền tệ các nước đang lưu hành trên thế giới chúng tôi đã tổng hợp và chia sẻ cụ thể trong bài viết dưới đây.

Ký hiệu tiền tệ là gì?

Ký hiệu tiền tệ thực chất là biểu tượng ký hiệu cho tên của các loại đồng tiền và thường là ký hiệu đầu tiên của tên loại tiền tệ đó. Các quốc gia trên thế giới hầu như đều sở hữu một loại tiền tệ khác nhau. Hệ thống ký hiệu tiền tệ của các quốc gia trên thế giới đang được lưu hành tương đối lớn. Việc nắm bắt trọn bộ ký hiệu không phải là điều quá dễ dàng.

Ký hiệu tiền tệ của các nước trên thế giới rất đa dạng và đặc biệt
Ký hiệu tiền tệ của các nước trên thế giới rất đa dạng và đặc biệt

Danh sách ký hiệu tiền tệ của các quốc gia trên thế giới đang được lưu hành

Để giúp bạn nắm được hết các ký hiệu tiền tệ được lưu hành trên thế giới hiện nay chúng tôi đã có bảng tổng hợp chi tiết. Bảng tổng hợp được phân chia theo bảng chữ cái sẽ giúp bạn dễ dàng nhận dạng hơn.

Quốc gia hay Vùng lãnh thổ Tiền tệ Ký hiệu Mã tiền tệ ISO 4217
Abkhazia Abkhazia apsar[A] None None
Ruble Nga р. RUB
Afghanistan Afghani ؋ AFN
Akrotiri và Dhekelia Euro EUR
Albania Lek Albania L ALL
Alderney Bảng Alderney[A] £ None
Bảng Anh[C] £ GBP
Bảng Guernsey £ GGP[O]
Algérie Dinar Algérie د.ج DZD
Andorra Euro EUR
Angola Kwanza Angola Kz AOA
Anguilla Dollar Đông Caribe $ XCD
Antigua and Barbuda Dollar Đông Caribe $ XCD
Argentina Peso Argentina $ ARS
Armenia Dram Armenia ֏ AMD
Aruba Florin Aruba ƒ AWG
Quần đảo Ascension Bảng Ascension[A] £ None
Bảng Saint Helena £ SHP
Australia Dollar Úc $ AUD
Áo Euro EUR
Azerbaijan Manat Azerbaijan AZN
Bahamas Bahamian dollar $ BSD
Bahrain Dinar Bahrain BHD
Bangladesh Bangladeshi taka BDT
Barbados Barbadian dollar $ BBD
Belarus ruble Belarus Br BYR
Bỉ Euro EUR
Belize Belize dollar $ BZD
Benin CFA franc Tây Phi Fr XOF
Bermuda Bermudian dollar $ BMD
Bhutan ngultrum Bhutan Nu. BTN
rupee Ấn Độ INR
Bolivia boliviano Bolivia Bs. BOB
Bonaire dollar Mỹ $ USD
Bosnia và Herzegovina mark Bosnia và Herzegovina KM or КМ BAM
Botswana pula Botswana P BWP
Brazil real Brazil R$ BRL
Bản mẫu:Country data Lãnh thổ Anh ở Ấn Độ Dương dollar Mỹ $ USD
Quần đảo Virgin thuộc Anh dollar Quần đảo Virgin thuộc Anh[A] $ None
dollar Mỹ $ USD
Brunei dollar Brunei $ BND
dollar Singapore $ SGD
Bulgaria lev Bulgaria лв BGN
Burkina Faso CFA franc Tây Phi Fr XOF
Myanmar kyat Myanmar Ks MMK
Burundi franc Burundi Fr BIF
Campuchia riel Campuchia KHR
Cameroon CFA franc Trung Phi Fr XAF
Canada dollar Canada $ CAD
Cape Verde escudo Cape Verde Esc or $ CVE
Quần đảo Cayman dollar Quần đảo Cayman $ KYD
Cộng hòa Trung Phi CFA franc Trung Phi Fr XAF
Chad CFA franc Trung Phi Fr XAF
Chile peso Chile $ CLP
Trung Quốc Nhân dân tệ ¥ or 元 CNY
Quần đảo Cocos (Keeling) dollar Úc $ AUD
Colombia peso Colombia $ COP
Comoros franc Comoros Fr KMF
Cộng hòa Dân chủ Congo Congolese franc Fr CDF
Cộng hòa Congo CFA franc Trung Phi Fr XAF
Quần đảo Cook dollar New Zealand $ NZD
Dollar Quần đảo Cook $ None
Costa Rica colón Costa Rica CRC
Côte d’Ivoire CFA franc Tây Phi Fr XOF
Croatia kuna Croatia kn HRK
Cuba peso Cuba $ CUC
peso Cuba $ CUP
Curaçao Netherlands Antillean guilder ƒ ANG
Síp Euro EUR
Séc koruna Séc CZK
Đan Mạch krone Đan Mạch kr DKK
Djibouti franc Djibouti Fr DJF
Dominica Dollar Đông Caribe $ XCD
Cộng hòa Dominica peso Dominicana $ DOP
Đông Timor dollar Mỹ $ USD
None None None
Ecuador dollar Mỹ $ USD
None None None
Ai Cập Bảng Ai Cập £ or ج.م EGP
El Salvador colón El Salvador SVC
dollar Mỹ $ USD
Guinea Xích Đạo CFA franc Trung Phi Fr XAF
Eritrea nakfa Eritrea Nfk ERN
Estonia Euro EUR
Ethiopia birr Ethiopia Br ETB
Quần đảo Falkland Bảng Quần đảo Falkland £ FKP
Quần đảo Faroe krone Đan Mạch kr DKK
króna Quần đảo Faroe kr None
Fiji dollar Fiji $ FJD
Phần Lan Euro EUR
Pháp Euro EUR
Polynesia thuộc Pháp franc Thái Bình Dương Fr XPF
Gabon CFA franc Trung Phi Fr XAF
Gambia dalasi Gambia D GMD
Gruzia lari Gruzia GEL
Đức Euro EUR
Ghana cedi Ghana GHS
Gibraltar Bảng Gibraltar £ GIP
Hy Lạp Euro EUR
Grenada Dollar Đông Caribe $ XCD
Guatemala quetzal Guatemala Q GTQ
Guernsey British pound[C] £ GBP
Bảng Guernsey £ None
Guinea franc Guinea Fr GNF
Guinea-Bissau CFA franc Tây Phi Fr XOF
Guyana dollar Guyana $ GYD
Haiti gourde Haiti G HTG
Honduras lempira Honduras L HNL
Hong Kong dollar Hong Kong $ HKD
Hungary forint Hungary Ft HUF
Iceland krona Iceland kr ISK
Ấn Độ rupee Ấn Độ INR
Indonesia rupiah Indonesia Rp IDR
Iran rial Iran IRR
  dinar Iraq ع.د IQD
Ireland Euro EUR
Đảo Man British pound[C] £ GBP
Bảng Đảo Man £ IMP[O]
Israel new shekel Israel ILS
Italy Euro EUR
Jamaica dollar Jamaica $ JMD
Japan Japanese yen ¥ JPY
Jersey Bảng Anh[C] £ GBP
Bảng Jersey £ JEP[O]
Jordan dinar Jordan د.ا JOD
Kazakhstan tenge Kazakhstan KZT
Kenya shilling Kenya Sh KES
Kiribati dollar Úc $ AUD
dollar Kiribati[A] $ None
CHDCND Triều Tiên won Triều Tiên KPW
Hàn Quốc won Hàn Quốc KRW
Kosovo Euro EUR
Kuwait dinar Kuwait د.ك KWD
Kyrgyzstan som Kyrgyzstan лв KGS
Lào kip Lào LAK
Latvia Euro EUR
Lebanon Bảng Lebanon ل.ل LBP
Lesotho loti Lesotho L LSL
rand Nam Phi R ZAR
Liberia dollar Liberia $ LRD
Libya dinar Libya ل.د LYD
Liechtenstein franc Thụy Sĩ Fr CHF
Lithuania Euro EUR
Luxembourg Euro EUR
Macau pataca Macao P MOP
Cộng hòa Macedonia denar Macedonia ден MKD
Madagascar ariary Madagascar Ar MGA
Malawi kwacha Malawi MK MWK
Malaysia ringgit Malaysia RM MYR
Maldives rufiyaa Maldives MVR
Mali CFA franc Tây Phi Fr XOF
Malta Euro EUR
Quần đảo Marshall dollar Mỹ $ USD
Mauritania ouguiya Mauritania UM MRO
Mauritius rupee Mauritius MUR
México peso Mexico $ MXN
Liên bang Micronesia dollar Micronesia[A] $ None
dollar Mỹ $ USD
Moldova leu Moldova L MDL
Monaco Euro EUR
Mongolia tögrög Mông Cổ MNT
Montenegro Euro EUR
Montserrat Dollar Đông Caribe $ XCD
Maroc dirham Maroc د.م. MAD
Mozambique metical Mozambique MT MZN
Nagorno-Karabakh dram Armenia դր. AMD
dram Nagorno-Karabakh[A] դր. None
Namibia dollar Namibia $ NAD
rand Nam Phi R ZAR
Nauru dollar Úc $ AUD
dollar Nauru[A] $ None
Nepal rupee Nepal NPR
Hà Lan Euro[I] EUR
Nouvelle-Calédonie franc Thái Bình Dương Fr XPF
New Zealand dollar New Zealand $ NZD
Nicaragua córdoba Nicaragua C$ NIO
Niger CFA franc Tây Phi Fr XOF
Nigeria naira Nigeria NGN
Niue dollar New Zealand $ NZD
dollar Niue[A] $ None
Bắc Síp lira Thổ Nhĩ Kỳ TRY
Na Uy krone Na Uy kr NOK
Oman rial Oman ر.ع. OMR
Pakistan rupee Pakistan PKR
Palau dollar Palau[A] $ None
dollar Mỹ $ USD
Palestine new shekel Israel ILS
dinar Jordan د.ا JOD
Panama balboa Panama B/. PAB
dollar Mỹ $ USD
Papua New Guinea kina Papua New Guinea K PGK
Paraguay guarani Paraguay PYG
Peru nuevo sol Perú S/. PEN
Philippines peso Philippines PHP
Pitcairn Islands dollar New Zealand $ NZD
dollar Quần đảo Pitcairn[A] $ None
Ba Lan złoty Ba Lan PLN
Bồ Đào Nha Euro EUR
Qatar riyal Qatar ر.ق QAR
Romania leu Romania L RON
Nga ruble Nga руб. RUB
Rwanda franc Rwanda Fr RWF
Saba dollar Mỹ $ USD
Tây Sahara dinar Algérie د.ج DZD
ouguiya Mauritania UM MRO
dirham Maroc د. م. MAD
peseta Sarawy[J] Ptas None
Saint Helena Bảng Saint Helena £ SHP
Saint Kitts và Nevis Dollar Đông Caribe $ XCD
Saint Lucia Dollar Đông Caribe $ XCD
Saint Vincent và Grenadines Dollar Đông Caribe $ XCD
Samoa tālā Samoa T WST
San Marino Euro EUR
São Tomé và Príncipe dobra São Tomé và Príncipe Db STD
Ả Rập Xê Út riyal Saudi ر.س SAR
Senegal CFA franc Tây Phi Fr XOF
Serbia dinar Serbia дин. or din. RSD
Seychelles rupee Seychelles SCR
Sierra Leone leone Sierra Leone Le SLL
Singapore dollar Brunei $ BND
dollar Singapore $ SGD
Sint Eustatius dollar Mỹ $ USD
Sint Maarten Netherlands Antillean guilder ƒ ANG
Slovakia Euro EUR
Slovenia Euro EUR
Quần đảo Solomon dollar Quần đảo Solomon $ SBD
Somalia shilling Somalia Sh SOS
Somaliland shilling Somaliland Sh None
Nam Phi rand Nam Phi R ZAR
Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich Bảng Anh £ GBP
Bảng Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich[A] £ None
Nam Ossetia ruble Nga р. RUB
Tây Ban Nha Euro EUR
Nam Sudan Bảng Nam Sudan £ SSP
Sri Lanka rupee Sri Lanka Rs LKR
Sudan Bảng Sudan £ SDG
Suriname dollar Suriname $ SRD
Swaziland lilangeni Swaziland L SZL
Thụy Điển krona Thụy Điển kr SEK
Thụy Sĩ franc Thụy Sĩ Fr CHF
Syria Bảng Syria £ or ل.س SYP
Đài Loan Tân Đài Tệ $ TWD
Tajikistan somoni Tajikistan ЅМ TJS
Tanzania shilling Tanzania Sh TZS
Thái Lan baht Thái ฿ THB
Togo CFA franc Tây Phi Fr XOF
Tonga paʻanga Tonga T$ TOP
Transnistria ruble Transnistria р. PRB[O]
Trinidad và Tobago dollar Trinidad và Tobago $ TTD
Tristan da Cunha Bảng Saint Helena £ SHP
Bảng Tristan da Cunha[A] £ None
Tunisia dinar Tunisia د.ت TND
Thổ Nhĩ Kỳ lira Thổ Nhĩ Kỳ TRY
Turkmenistan manat Turkmenistan m TMT
Quần đảo Turks và Caicos dollar Mỹ $ USD
Tuvalu dollar Tuvalu $ AUD
dollar Tuvalu $ None
Uganda shilling Uganda Sh UGX
Ukraina hryvnia Ukraina UAH
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất د.إ AED
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Bảng Anh[C] £ GBP
Hoa Kỳ dollar Mỹ $ USD
Uruguay peso Uruguay $ UYU
Uzbekistan som Uzbekistan лв UZS
Vanuatu vatu Vanuatu Vt VUV
Vatican Euro EUR
Venezuela bolívar Venezuela Bs F VEF
Việt Nam đồng Việt Nam VND
Wallis và Futuna franc Thái Bình Dương Fr XPF
Yemen rial Yemen YER
Zambia kwacha Zambia ZK ZMW
Zimbabwe pula Botswana P BWP
Bảng Anh[C] £ GBP
Euro EUR
rand Nam Phi R ZAR
dollar Mỹ $ USD
dollar Zimbabwe[N] $ ZWL

Cách sử dụng ký hiệu tiền tệ các nước

Cách viết ký hiệu tiền tệ của các nước trên thế giới cũng tương đối đặc biệt và được viết tùy thuộc vào từng loại tiền tệ.

Cách viết ký hiệu tiền tệ của các nước như thế nào?
Cách viết ký hiệu tiền tệ của các nước như thế nào?

Các ký hiệu hầu như được phân thành các cách viết sau:

  • Viết ký hiệu trước con số: US$10.99
  • Viết ký hiệu sau con số: 50.000VNĐ
  • Viết ký hiệu chỗ ngăn cách phần thập phân. Những cách tính phần thập phân của các quốc gia lại có quy chuẩn riêng. Nên cách viết ký hiệu này tương đối đặc biệt. 

Ví dụ: Cùng là cách viết ký hiệu chỗ cách phần thập phân nhưng lại có thể viết theo: 10$00 (đồng escudo Cabo Verde), $10.99 (Mỹ), €20,00 (Nước khối Euro), £5·52 (Anh)

Kết luận

Trên đây là danh sách các ký hiệu tiền tệ các nước đang được lưu hành trên thế giới hiện nay. Mong rằng bài tổng hợp này sẽ giúp các bạn có thể nhìn nhận và có được sự chủ động hơn trong việc viết, quy đổi tiền tệ.

Thông tin được biên tập bởi: banktop.vn

Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments