Nhập số tiền và loại tiền tệ Quý khách muốn chuyển đổi

USD
  • AUD
  • CAD
  • CHF
  • CNY
  • DKK
  • EUR
  • GBP
  • HKD
  • INR
  • JPY
  • KRW
  • KWD
  • MYR
  • NOK
  • RUB
  • SAR
  • SEK
  • SGD
  • THB
  • USD
1 USD = 23.447 VND
Tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank

Giá Vàng Đắk Lắk (Daklak) Hôm Nay Bao Nhiêu Tiền 1 Chỉ? 19/04/2024

Bạn đang có nhu cầu mua vàng 9999, vàng 18k … tại Đắk Lắk (Buôn Mê Thuộc) nhưng không biết mua ở đâu uy tín? Chưa biết Giá vàng Đắk Lắk hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ? Vậy cùng BankTop tham khảo bài viết này để hiểu rõ hơn tình hình giá vàng Đắk Lắk hôm nay.

Các loại vàng phổ biến trên thị trường Vàng bạc Đắk Lắk

Thị trường Vàng bạc đá quý Đắk Lắk với nhiều loại vàng đa dạng như vàng 9999, vàng 18k, trang sức đá quý, kim cương … Dưới đây là bảng tổng hợp các loại vàng phổ biến nhất trên thị trường Vàng bạc Đắk Lắk:

Loại vàng Khái niệm
Vàng ta Vàng ta hay còn gọi là Vàng 9999 (vàng 4 số 9) đây là loại vàng có độ vàng nguyên chất lên đến 99,99%, gần như là không có chứa các
Vàng trắng Đây là loại vàng được kết hợp giữa vàng nguyên chất 24K với các hỗn hợp kim loại quý khác.   Vàng trắng được chia ra nhiều cấp độ nhiều loại vàng khác nhau như là vàng trắng 10K, 14K, 18K.
Vàng hồng Đây là một sự kết hợp giữa vàng nguyên chất kết hợp với kim loại đồng. Vàng hồng cũng giống như vàng trắng được chia nhiều cấp độ khác như là vàng hồng 10K, 14K, 18K.
Vàng Tây Đây là một sự kết hợp bởi các loại hỗn hợp vàng nguyên chất cùng với các kim loại khác.    Vàng tây được chia thành các loại với giá trị như là vàng 18K, 14K, 10K.
Vàng Ý Vàng Ý có nguồn gốc xuất xứ từ đất nước Italia.   Nó có thành phần chính là bạc mà không phải vàng. Vàng Ý được chia thành 2 loại đó là vàng Ý 750 và 925.
Vàng non Loại vàng này đặc biệt không đo lường được chất lượng vàng cũng như tỷ lệ vàng nguyên chất trong nó. Tại vì nó là vàng non nên rất khó đo lường.
Vàng mỹ ký Vàng mỹ ký được cấu tạo từ 2 lớp: lớp bên trong là kim loại (đồng, sắt) và lớp bên ngoài sẽ được mạ một lớp vàng.

Cập nhật giá vàng Đắk Lắk hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ?

Giá vàng SJC tại Đắk Lắk

Loại vàng Giá mua vào (vnđ/ chỉ) Giá bán ra (vnđ/ chỉ)
Vàng miếng SJC 5.585.000 5.680.000
Nhẫn vàng SJC 9999 5.375.000 5.460.000
Vàng nữ trang 99 (24K) 5.216.200 5.376.200
Vàng nữ trang 68 (16K) 3.477.800 3.707.800
Vàng nữ trang 41.7 (19K) 2.049.500 2.279.500

Giá vàng Doji tại Đắk Lắk

Loại vàng Giá mua vào (vnđ/ chỉ) Giá bán ra (vnđ/ chỉ)
Vàng AVPL/ SJC bán lẻ 5.600.000 5.670.000
Vàng Kim Tý 5.600.000 5.670.000
Vàng Kim Thần Tài 5.600.000 5.670.000
Vàng Hưng Thịnh Vượng 5.330.000 5.630.000
Vàng nguyên liệu 9999 5.330.000 5.480.000
Vàng nguyên liệu 999 5.325.000 5.475.000
Vàng nữ trang 24K 5.270.000 5.510.000
Vàng nữ trang 999 5.260.000 5.500.000
Vàng nữ trang 99 5.190.000 5.465.000

Giá vàng PNJ tại Đắk Lắk

Loại vàng Giá mua vào (vnđ/ chỉ) Giá bán ra (vnđ/ chỉ)
Vàng miếng 5.420.000 5.470.000
Vàng nữ trang 9999 (24K) 5.360.000 5.440.000
Vàng nữ trang 75 (18K) 3.955.000 4.095.000
Vàng nữ trang 58.3 (14K) 3.057.000 3.197.000

Giá vàng 24K Daklak hôm nay

Loại vàng Giá mua vào (vnđ/ chỉ) Giá bán ra (vnđ/ chỉ)
Vàng rồng thăng long 24K 5.398.000 5.493.000
Vàng đắc lộc 24K 5.398.000 5.493.000
Vàng bản vị, vàng nén/thỏi 5.350.000 5.480.000
Vàng Thần tài Phú Quý 24K 5.320.000 5.480.000
Vàng nữ trang 24K SJC 5.330.000 5.430.000

Giá vàng 18K Daklak hôm nay

Loại vàng Giá mua vào (vnđ/ chỉ) Giá bán ra (vnđ/ chỉ)
Vàng 18K PNJ 3.955.000 4.095.000
Vàng 18K Doji 4.033.000 4.233.000
Vàng 18K SJC 3.550.000 4.089.000

Mua vàng ở đâu uy tín tại Đắk Lắk (Buôn Mê Thuộc)?

Dưới đây là các địa điểm tại Đắk Lắk mà bạn có thể tin tưởng khi mua vàng:

  • Trang sức đá phong thủy – Đá Độc.
  • Thạch Anh Daklak.
  • Xưởng Gia Công Vàng Bạc , Đá Quý Buôn Ma Thuột.
  • Cửa hàng vàng bạc BMT.
  • Trang sức đá phong thủy BMT.
  • Đá Mỹ Nghệ Phú Quý
  • Cửa Hàng Nữ Trang Bạc Cao Cấp Tuấn Hoàn.
  • Tiệm Vàng Kim Môn.

Các kinh nghiệm mua vàng tại Đắk Lắk mà bạn cần biết

Vàng có giá trị rất lớn, nên khi đi mua vàng tại Đắk Lắk bạn cũng cần phải hiểu rõ những vấn đề như sau:

Hiểu rõ về tuổi vàng

Tuổi vàng được quy định như sau: Vàng 9999 thường được gọi là vàng 4 số 9. Các người bán vàng không uy tín thường lợi dụng sự thiếu hiểu biết của người mua để đánh lừa. Trong đó, họ sẽ nói rằng vàng 18K là vàng 7 tuổi và đưa cho bạn loại vàng 70% nhưng thực tế, vàng 18K phải đủ 75%.

Lựa chọn địa điểm uy tín để mua vàng

1 Phân vàng bao nhiêu tiền tại Daklak hôm nay? Mức giá vàng trên thị trường đều được niêm yết rõ ràng nên sẽ không có trường hợp giá vàng đột nhiên thấp hơn hay cao hơn ở bất kỳ cửa hàng nào. Bạn nên đến những địa điểm uy tín, tên tuổi như PNJ, Doji, SJC hay Phú Quý để đảm bảo chất lượng vàng mình mua.

Kết luận

Giá vàng Đắk Lắk hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ? Mua vàng tại Đắk Lắk (Buôn Mê Thuộc) ở cửa hàng nào uy tín? Nội dung bài viết này BANKTOP đã giúp bạn trả lời những câu hỏi trên. Hy vọng đã mang lại cho bạn những kiến thức hữu ích khi mua bán, trao đổi vàng bạc đá quý.

Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.
Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra

Cập nhật giá Vàng các thương hiệu khác