Danh sách 63 Tỉnh Thành Việt Nam mới, đầy đủ nhất 2022

Tính đến nay, chúng ta đã quá quen thuộc với tên gọi 3 miền Bắc, Trung, Nam và Việt Nam được chia làm 3 vùng và 8 miền với tất cả 63 tỉnh thành, trong đó có 5 thành phố thuộc trung ương bao gồm Thành phố Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng và Cần Thơ.

Trước đây con số này là 64, nhưng kể từ năm 2008, Tỉnh Hà Tây sáp nhập vào Thành phố Hà Nội và Việt Nam chính thức chỉ còn 63 Tỉnh Thành. Cùng cập nhật danh sách 63 Tỉnh Thành Việt Nam mới, đầy đủ nhất 2022.

Tìm hiểu Thế Giới có bao nhiêu nước?

Danh sách 63 Tỉnh Thành Việt Nam mới, đầy đủ nhất
Danh sách 63 Tỉnh Thành Việt Nam mới, đầy đủ nhất

Tìm hiểu mã bưu điện 63 tỉnh thành trên cả nước

Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam theo bảng chữ cái

63 tỉnh thành bao gồm 5 thành phố và 58 tỉnh. Trong đó có 5 thành phố trực thuộc trung ương là:

  • TP Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh (tìm hiểu danh sách Quận huyện TPHCM qua bài viết)
  • TP Đà Nẵng
  • TP Hải Phòng
  • TP Cần Thơ

Danh sách cụ thể bao gồm:

1An Giang33Kon Tum
2Bà Rịa – Vũng Tàu34Lai Châu
3Bắc Giang35Lâm Đồng
4Bắc Kạn36Lạng Sơn
5Bạc Liêu37Lào Cai
6Bắc Ninh38Long An
7Bến Tre39Nam Định
8Bình Định40Nghệ An
9Bình Dương41Ninh Bình
10Bình Phước42Ninh Thuận
11Bình Thuận43Phú Thọ
12Cà Mau44Phú Yên
13Cần Thơ45Quảng Bình
14Cao Bằng46Quảng Nam
15Đà Nẵng47Quảng Ngãi
16Đắk Lắk48Quảng Ninh
17Đắk Nông49Quảng Trị
18Điện Biên50Sóc Trăng
19Đồng Nai51Sơn La
20Đồng Tháp52Tây Ninh
21Gia Lai53Thái Bình
22Hà Giang54Thái Nguyên
23Hà Nam55Thanh Hóa
24Hà Nội56Thừa Thiên Huế
25Hà Tĩnh57Tiền Giang
26Hải Dương58TP Hồ Chí Minh
27Hải Phòng59Trà Vinh
28Hậu Giang60Tuyên Quang
29Hòa Bình61Vĩnh Long
30Hưng Yên62Vĩnh Phúc
31Khánh Hòa63Yên Bái
32Kiên Giang

Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam bao gồm các tiêu chí dân số, diện tích, mật độ, hành chính

Số thứ tựTên tỉnh, thành phốTỉnh lỵKhu vựcDân số (người)Diện tích (km²)Mật độ (người/km2)Hành chính cấp Huyện
1An GiangThành phố Long XuyênĐồng bằng sông Cửu Long1.908.3523.536,7054011
2Bà Rịa – Vũng TàuThành phố Bà RịaĐông Nam Bộ1.148.3131.980,805808
3Bạc LiêuThành phố Bạc LiêuĐồng bằng sông Cửu Long907.2362.6693407
4Bắc GiangThành phố Bắc GiangĐông Bắc Bộ1.803.9503.851,4046810
5Bắc KạnThành phố Bắc Kạn313.9054.860658
6Bắc NinhThành phố Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng1.368.840822,71.6648
7Bến TreThành phố Bến TreĐồng bằng sông Cửu Long1.288.4632.394,605389
8Bình DươngThành phố Thủ Dầu MộtĐông Nam Bộ2.426.5612.694,709009
9Bình ĐịnhThành phố Quy NhơnDuyên hải Nam Trung Bộ1.486.9186.066,2024511
10Bình PhướcThành phố Đồng XoàiĐông Nam Bộ994.6796.87714511
11Bình ThuậnThành phố Phan ThiếtDuyên hải Nam Trung Bộ1.230.8087.812,8015810
12Cà MauThành phố Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long1.194.4765.294,802269
13Cao BằngThành phố Cao BằngĐông Bắc Bộ530.3416.700,307910
14Cần ThơQuận Ninh KiềuĐồng bằng sông Cửu Long1.235.1711.439,208589
15Đà NẵngQuận Hải ChâuDuyên hải Nam Trung Bộ1.134.3101.284,908838
16Đắk LắkThành phố Buôn Ma ThuộtTây Nguyên1.869.32213.030,5014315
17Đắk NôngThành phố Gia Nghĩa622.1686.509,30968
18Điện BiênThành phố Điện Biên PhủTây Bắc Bộ598.8569.5416310
19Đồng NaiThành phố Biên HòaĐông Nam Bộ3.097.1075.905,7052411
20Đồng ThápThành phố Cao LãnhĐồng bằng sông Cửu Long1.599.5043.383,8047312
21Gia LaiThành phố PleikuTây Nguyên1.513.84715.510,809817
22Hà GiangThành phố Hà GiangĐông Bắc Bộ854.6797.929,5010811
23Hà NamThành phố Phủ LýĐồng bằng sông Hồng852.800860,99916
24Hà NộiQuận Hoàn Kiếm8.053.6633.358,902.39830
25Hà TĩnhThành phố Hà TĩnhBắc Trung Bộ1.288.8665.990,7021513
26Hải DươngThành phố Hải DươngĐồng bằng sông Hồng1.892.2541.668,201.13512
27Hải PhòngQuận Hồng Bàng2.028.5141.522,501.33215
28Hậu GiangThành phố Vị ThanhĐồng bằng sông Cửu Long733.0171.621,804528
29Hòa BìnhThành phố Hòa BìnhTây Bắc Bộ854.1314.59118610
30Thành phố Hồ Chí MinhQuận 1Đông Nam Bộ8.993.0822.0614.36322
31Hưng YênThành phố Hưng YênĐồng bằng sông Hồng1.252.731930,21.34710
32Khánh HòaThành phố Nha TrangDuyên hải Nam Trung Bộ1.231.1075.137,802409
33Kiên GiangThành phố Rạch GiáĐồng bằng sông Cửu Long1.723.0676.348,8027115
34Kon TumThành phố Kon TumTây Nguyên540.4389.674,205610
35Lai ChâuThành phố Lai ChâuTây Bắc Bộ460.1969.068,80518
36Lạng SơnThành phố Lạng SơnĐông Bắc Bộ781.6558.310,209411
37Lào CaiThành phố Lào CaiTây Bắc Bộ730.4206.3641159
38Lâm ĐồngThành phố Đà LạtTây Nguyên1.296.6069.783,2013312
39Long AnThành phố Tân AnĐồng bằng sông Cửu Long1.688.5474.490,2037615
40Nam ĐịnhThành phố Nam ĐịnhĐồng bằng sông Hồng1.780.3931.6681.06710
41Nghệ AnThành phố VinhBắc Trung Bộ3.327.79116.493,7020221
42Ninh BìnhThành phố Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng982.4871.3877088
43Ninh ThuậnThành phố Phan Rang – Tháp ChàmDuyên hải Nam Trung Bộ590.4673.355,301767
44Phú ThọThành phố Việt TrìĐông Bắc Bộ1.463.7263.534,6041413
45Phú YênThành phố Tuy HòaDuyên hải Nam Trung Bộ961.1525.023,401919
46Quảng BìnhThành phố Đồng HớiBắc Trung Bộ895.4308.065,301118
47Quảng NamThành phố Tam KỳDuyên hải Nam Trung Bộ1.495.81210.574,7014118
48Quảng NgãiThành phố Quảng Ngãi1.231.6975.135,2024013
49Quảng NinhThành phố Hạ LongĐông Bắc Bộ1.320.3246.177,7021413
50Quảng TrịThành phố Đông HàBắc Trung Bộ632.3754.739,8013310
51Sóc TrăngThành phố Sóc TrăngĐồng bằng sông Cửu Long1.199.6533.311,8036211
52Sơn LaThành phố Sơn LaTây Bắc Bộ1.248.41514.123,508812
53Tây NinhThành phố Tây NinhĐông Nam Bộ1.169.1654.041,402899
54Thái BìnhThành phố Thái BìnhĐồng bằng sông Hồng1.860.4471.570,501.1858
55Thái NguyênThành phố Thái NguyênĐông Bắc Bộ1.286.7513.536,403649
56Thanh HóaThành phố Thanh HóaBắc Trung Bộ3.640.12811.114,7032827
57Thừa Thiên HuếThành phố Huế1.128.6205.048,202249
58Tiền GiangThành phố Mỹ ThoĐồng bằng sông Cửu Long1.764.1852.510,5070311
59Trà VinhThành phố Trà Vinh1.009.1682.358,204289
60Tuyên QuangThành phố Tuyên QuangĐông Bắc Bộ784.8115.867,901347
61Vĩnh LongThành phố Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long1.022.7911.4756938
62Vĩnh PhúcThành phố Vĩnh YênĐồng bằng sông Hồng1.154.1541.235,209349
63Yên BáiThành phố Yên BáiTây Bắc Bộ821.0306.887,701199

Tải danh sách 63 Tỉnh, Thành phố Việt Nam theo file Exel và Word

Đối với các bạn sử dụng danh sách 63 Tỉnh, Thành phố Việt Nam để làm tư liệu trong học tập, báo cáo … chúng tôi cung cấp danh sách 63 tỉnh thành dưới dạng file Exel và Word.

  • File Exel: tải tại đây.
  • File Word: tải tại đây.

Danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam phân theo 3 vùng, 8 miền

Ngoài 3 vùng Bắc Trung Nam, Việt Nam chúng ta còn được chia thành 8 miền như sau:

  • Bắc bộ bao gồm 3 miền: Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Đồng Bằng Sông Hồng
  • Trung Bộ bao gồm 3 miền: Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên
  • Nam Bộ bao gồm 2 miền: Đông Nam Bộ, Đồng Bằng Sông Cửu Long

Dưới đây là danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam phân theo 3 vùng, 8 miền.

Danh sách các tỉnh Tây Bắc Bộ

Tây Bắc Bộ hay còn gọi là Tây Bắc gồm 6 tỉnh thành. Giáp Lào và Trung Quốc. Địa hình chủ yếu là đồi núi nằm ở phía Tây của Bắc Bộ

  1. Điện Biên
  2. Hòa Bình
  3. Lai Châu
  4. Lào Cai
  5. Sơn La
  6. Yên Bái

Danh sách các tỉnh Đông Bắc Bộ

Vùng Đông Bắc Bộ bao gồm 9 tỉnh. Địa hình chủ yếu là đồi núi. Nằm ở phía Bắc và Đông Bắc Bộ. Tiếp giáp với Trung Quốc và Biển Đông

  1. Bắc Giang
  2. Bắc Kạn
  3. Cao Bằng
  4. Hà Giang
  5. Lạng Sơn
  6. Phú Thọ
  7. Quảng Ninh
  8. Thái Nguyên
  9. Tuyên Quang

Danh sách các tỉnh Đồng Bằng Sông Hồng

Đồng Bằng Sông Hồng bao gồm 2 thành phố và 8 tỉnh. Tiếp giáp Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Biển Đông và Bắc Trung Bộ. Miền này còn gọi là Châu thổ Sông Hồng. Vì ngoài địa hình đồng bằng còn xen lẫn đồi núi

  1. Bắc Ninh
  2. Hà Nam
  3. Thành phố Hà Nội
  4. Hải Dương
  5. Thành phố Hải Phòng
  6. Hưng Yên
  7. Nam Định
  8. Ninh Bình
  9. Thái Bình
  10. Vĩnh Phúc

Danh sách các tỉnh Bắc Trung Bộ

Bắc Trung Bộ bao gồm 6 tỉnh. Trải dài từ phía nam Ninh Bình đến đèo Hải Vân. Tiếp giáp Đồng Bằng Sông Hồng, Biển Đông, Lào và Nam Trung Bộ

  1. Hà Tĩnh
  2. Nghệ An
  3. Quảng Bình
  4. Quảng Trị
  5. Thanh Hóa
  6. Thừa Thiên Huế

Danh sách các tỉnh Nam Trung Bộ

Nam Trung Bộ bao gồm 1 thành phố và 7 tỉnh. Tiếp giáp Bắc Trung Bộ, Lào, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Biển Đông. Đây là miền có vị trí vô cùng thuận lợi để phát triển kinh tế. Vị trí quân sự quan trọng của đất nước.

  1. Bình Định
  2. Bình Thuận
  3. Thành phố Đà Nẵng
  4. Khánh Hòa
  5. Ninh Thuận
  6. Phú Yên
  7. Quảng Nam
  8. Quảng Ngãi

Danh sách các tỉnh Tây Nguyên

Tây Nguyên là vùng cao nguyên đất đỏ bazan nổi tiếng màu mỡ. Bao gồm 5 tỉnh. Giáp Nam Trung Bộ, Lào, Campuchia và Đông Nam Bộ.

  1. Đắk Lắk
  2. Đắk Nông
  3. Gia Lai
  4. Kon Tum
  5. Lâm Đồng

Danh sách các tỉnh Đông Nam Bộ

Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất Việt Nam. Bao gồm 5 tỉnh và 1 thành phố. Tiếp giáp Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Campuchia, Đồng Bằng Sông Cửu Long và Biển Đông

  1. Bà Rịa Vũng Tàu
  2. Bình Dương
  3. Bình Phước
  4. Đồng Nai
  5. Thành phố Hồ Chí Minh
  6. Tây Ninh

Danh sách các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long

Đồng Bằng Sông Cửu Long thường được gọi dân dã là “Miền tây”. Nằm ở cực nam tổ quốc, tiếp giáp với Campuchia, Biển Đông và Đông Nam Bộ. Là miền có nhiều tỉnh thành nhất: 1 thành phố và 12 tỉnh

  1. An Giang
  2. Bạc Liêu
  3. Bến Tre
  4. Cà Mau
  5. Cần Thơ
  6. Đồng Tháp
  7. Hậu Giang
  8. Kiên Giang
  9. Long An
  10. Sóc Trăng
  11. Tiền Giang
  12. Trà Vinh
  13. Vĩnh Long

Kết luận

Việc nắm rõ danh sách 63 tỉnh thành Việt Nam không chỉ có ý nghĩa kiến thức địa lý mà còn cả ý nghĩa lịch sử. Nội dung bài viết này đã cung cấp đầy đủ nhất cho bạn danh sách 63 tỉnh, thành phố tại Việt Nam. Xin cảm ơn!

Thông tin được biên tập bởi Banktop.vn

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments