Biểu phí Techcombank 2021: Chuyển – Rút Tiền, Dịch Vụ Thẻ

Khi sử dụng dịch vụ tài khoản, sản phẩm thẻ của ngân hàng Techcombank, điều mà nhiều khách hàng quan tâm đó biểu phí chuyển tiền Techcombank là bao nhiêu? Bao gồm những loại phí nào?

Techcombank là một trong các ngân hàng có nhiều ưu đãi về biểu phí chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Nhằm mang lại sự thuận tiện và tối ưu kinh phí cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền, quản lý thẻ ngân hàng, đã có thông báo áp dụng biểu phí Techcombank mới chính thức vào ngày 22/04/2019. Bạn nên cập nhật ngay thông tin này để nắm được các chính sách, ưu đãi cũng như nghĩa vụ khi sử dụng tài khoản của ngân hàng.

Trong bài viết này, Banktop sẽ giúp bạn giải đáp những câu hỏi trên một cách đầy đủ và chính xác nhất!

CÁC DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

Techcombank là một trong số các ngân hàng tiên phong của dịch vụ E – Banking 0 đồng (miễn phí toàn bộ các giao dịch qua kênh điện tử cho khách hàng cá nhân) tạo ra một trải nghiệm dịch vụ nhiều tiện ích dành cho khách hàng đang có tài khoản ngân hàng và sử dụng thẻ ATM Techcombank.

Hiện nay, Techcombank đang hỗ trợ hai dịch vụ chuyển tiền trong nước và ngoài nước.

Chuyển tiền trong nước

Khách hàng đều có thể chuyển tiền tại ngân hàng chỉ cần có tài khoản ngân hàng Techcombank. Với các kênh chuyển tiền đa dạng như

  • Chuyển tiền offline: PGD/Chi nhánh, ATM, hotline.
  • Chuyển tiền online: Internet Banking Techcombank/Mobile Banking/SMS Banking
  • Chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7.

Chuyển tiền quốc tế

Khách hàng có thể chuyển tiền ra nước ngoài mà không cần tài khoản ngân hàng Techcombank, chỉ cần giấy tờ tùy thân, mã số chuyển tiền đã có thể thực hiện chuyển tiền quốc tế:

  • Loại tiền gửi: USD.
  • Loại tiền nhận: USD hoặc VND

Xem thêm: Tổng đài Techcombank hỗ trợ 24/7

CẬP NHẬT BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TECHCOMBANK

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Cá nhân

Đối với khách hàng cá nhân, Ngân hàng Techcombank áp dụng các loại biểu phí dịch vụ bao gồm:

  • Biểu phí dịch vụ tài khoản
  • Biểu phí dịch vụ tiền gửi tiết kiệm
  • Biểu phí dịch vụ tín dụng bán lẻ
  • Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử và chuyển tiền cá nhân
  • Biểu phí dịch vụ thẻ

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp

Các loại biểu phí dịch vụ Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp bao gồm:

  • Biểu phí Business One
  • Biểu phí quản lý tiền tệ hiện hành dành cho khách hàng tổ chức
  • Biểu phí áp dụng cho thẻ Doanh nghiệp Techcombank Visa
  • Biểu phí dành cho khách hàng Doanh nghiệp lớn

Khách hàng có thể tham khảo chi tiết các loại biểu phí ngân hàng Techcombank tại đây: https://www.techcombank.com.vn/cong-cu-tien-ich/bieu-phi-dich-vu

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

Bảng biểu phí Techcombank 2020 đã có nhiều sự thay đổi
Bảng biểu phí Techcombank 2020 đã có nhiều sự thay đổi

Biểu phí dịch vụ thẻ Tehcombank áp dụng cho khách hàng sử dụng thẻ tín dụng Techcombank, thẻ thanh toán, thẻ ATM ngân hàng Tehcombank. Chính thức từ ngày 22/04/2019,  biểu phí dịch vụ thẻ của ngân hàng Techcombank áp dụng như sau:

STTLOẠI PHÍ (chưa bao gồm VAT)MỨC PHÍ
1Phí phát hành thẻ lần đầu
 Thẻ F@st Access – Thẻ ghi nợ nội địa 90.000 VND
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic 90.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gol150.000VNĐ
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority150.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa PlatinumMiễn phí
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum PriorityMiễn phí
2Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv….) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 200.000 VND
3Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 90.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 590.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 590.000 VND
4Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 50.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 50.000 VND
5Phí rút tiền mặt tại ATM
5.1Tại ATM của Techcombank
  • Đối với thẻ không phát hành theo gói: 2.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương: 1.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương: Miễn phí
5.2Tại ATM của Ngân hàng khác tại Việt Nam9.900VNĐ/giao dịch
5.3Tại ATM của Ngân hàng khác ngoài Việt Nam4%*số tiền giao dịch và tối thiểu 50.000VNĐ
6Phí giao dịch khác tại ATM (ngoài giao dịch rút tiền mặt)
6.1Tại ATM của TechcombankMiễn phí
6.2Tại ATM của Ngân hàng khác10.000 VNĐ/giao dịch
7Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ2.39%*số tiền giao dịch
8Phí thông báo thẻ bị mất cắp, thất lạc100.000 VNĐ/lần
9Phí cấp bản sao hoá đơn giao dịch80.000 VNĐ/hoá đơn
13Phí xử lý giao dịch (không áp dụng cho các giao dịch VND, đã bao gồm VAT)1.1% * số tiền giao dịch

Xem thêm: Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Techcombank

PHÍ THƯỜNG NIÊN THẺ TÍN DỤNG TECHCOMBANK

Phí phát hành thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa ChuẩnMiễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa VàngMiễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa ChuẩnMiễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa VàngMiễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu khi có sự kiện kích hoạt thẻ)Miễn phí
Phí thường niên
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn300.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng500.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Chuẩn390.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Vàng590.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum990.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng MercerdesCard Platinum950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu lần 1 khi có sự kiện kích hoạt thẻ)150.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Vip Vingroup PlatinumMiễn phí năm đầu với lần đầu phát hành tại TCB, từ năm sau hoặc lần phát hành sau thu 950,000 VND/năm

BIỂU PHÍ CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK

Biểu phí dịch vụ chuyển tiền Techcombank áp dụng trong hai trường hợp khi gửi tiền tại quầy hoặc qua dịch vụ ngân hàng điện tử. Với những ưu điểm và định hướng công nghệ, biểu phí chuyển tiền thông qua ngân hàng điện tử sẽ thấp hơn hoặc miễn phí hoàn toàn so với chuyển tại quầy.

Lời khuyên từ Banktop, nếu bạn thực hiện giao dịch với số tiền không quá lớn thì nên thực hiện chuyển tiền qua Internet Banking hoặc Mobile Banking để được hưởng mức phí thấp nhất.

Biểu phí chuyển tiền Techcombank theo đơn vị VNĐ

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
IChuyển khoản đi trong nước từ tài khoản VND (khách hàng có tài khoản mở tại Techcombank)
1Chuyển khoản cùng hệ thống
Từ 20 triệu đồng trở xuống3,000 VNĐ/ giao dịchMiễn phí
Trên 20 triệu đồng0.02% Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại TCB9,000 VNĐ/ giao dịchKhông áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng TCBMiễn phíMiễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại quầy0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng0.02% Max: 150,000 VNĐMiễn phí
2Phí chuyển tiền từ techcombank sang ngân hàng khác
Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua dịch vụ 24/7Không áp dụngMiễn phí
Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm)0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATMKhông áp dụng10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực hiện tại ATM)
3Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền
Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng

Biểu phí chuyển tiền ngoại tệ Techcombank

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
IChuyển khoản đi trong nước từ tài khoản ngoại tệ
1Chuyển khoản cùng hệ thống
Cho người hưởng cùng hệ thống1.5USD/giao dịchKhông áp dụng
Giữa các TK của một khách hàngMiễn phíMiễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH được phép nhận ngoại tệ mặt) – thu người chuyển tiền0.03% Min: 1 USD Max: 500 USDKhông áp dụng
2Phí chuyển tiền từ Techcombank sang ngân hàng khác0.05% Min: 4 USD Max: 100 USDKhông áp dụng
IIChuyển tiền đi trong nước bằng ngoại tệ mặt (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)0.05% Min: 10 USD Max: 500 USDKhông áp dụng
IIIChuyển tiền đi nước ngoài bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ CNY0.3%/lệnh+điện phí+ phí đại lý ( nếu có) Min: 15 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có)Không áp dụn
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ khác (2)0.2% /lệnh + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Min: 5 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có)Không áp dụng
Sửa đổi/Huỷ lệnh chuyển tiền– Lệnh chuyển tiền < 20 USD: 5USD/ giao dịch – Lệnh chuyển tiền >20 USD: 5USDgiao dịch + điện phí + phí trả cho ngân hàng nước ngoài theo thực tếKhông áp dụng
IVChuyển tiền nhanh đi nước ngoài qua Western Union bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)Thu theo biểu phí do Western Union quy định từng thời kỳKhông áp dụng

Lưu ý: đối với các giao dịch chuyển tiền ngoại tệ cần được thực hiện trực tiếp tại quầy giao dịch chứ không thể qua ngân hàng điện tử.

Xem thêm: Vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng Techcombank

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THÔNG BÁO SỐ DƯ TÀI KHOẢN TEHCOMBANK QUA SMS

STTNhóm khách hàngPhí sau khi thay đổi  (chưa tính VAT)
1Khách hàng sử dụng dịch vụ trả lương tại Techcombank
(CBNV các công ty có ký hợp đồng trả lương với Techcombank)
  •  Bỏ ưu đãi miễn phí năm đầu tiên.
  •  Áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

 Lưu ý: Với những hợp đồng trả lương đã ký trước 01/05/2019: Tiếp tục áp dụng ưu đãi theo hiệu lực hợp đồng đã ký.
Từ năm  thứ 2 trở đi, áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile.
2Khách hàng là hội viên dịch vụ ngân hàng ưu tiên của

Techcombank Priority

  • Không thay đổi
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile
3Khách hàng không thuộc hai nhóm trên
  • 11.000 đồng/tháng
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile

BIỂU PHÍ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TECHCOMBANK

CÁC GÓI TÀI KHOẢNGÓI TÀI KHOẢN CHUẨNGÓI TÀI KHOẢN VÀNGGÓI TÀI KHOẢN BẠCH KIMGÓI TÀI KHOẢN KINH DOANH
TÀI KHOẢN TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản3.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 1.000.000 VNĐ trở lên)14.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên)29.900 VNĐ/tháng
(miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
NA
Thẻ ghi nợPhí phát hànhMiễn phíMiễn phíMiễn phíNA
Phí thường niênGiảm 20% cho mỗi nămGiảm 20% cho mỗi nămGiảm 20% cho mỗi nămNA
Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANKMiễn phíMiễn phíMiễn phíNA
Thẻ tín dụngPhí thường niênGiảm 50%Giảm 50%Giảm 50%NA
Phí dịch vụHomebanking (qua SMS)3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên)3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên)3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên)NA
Homebanking (qua FMB)Miễn phíMiễn phíMiễn phíNA
F@st MobileNAMiễn phíMiễn phíNA
F@st I-BankNAMiễn phíMiễn phíNA
TÀI KHOẢN KHÔNG TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản9.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên)22.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên)39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
Thẻ ghi nợPhí phát hànhMiễn phíMiễn phíMiễn phíMiễn phí
Phí thường niênGiảm 20% cho mỗi nămGiảm 20% cho mỗi nămGiảm 20% cho mỗi nămGiảm 20% cho mỗi năm
Phí rút tiền mặt tại ATM  TECHCOMBANK1000 VNĐ/giao dịch1000 VNĐ/giao dịch1000 VNĐ/giao dịch1000 VNĐ/giao dịch
Phí dịch vụHomebanking (qua SMS)9.000 VNĐ/ tháng9.000 VNĐ/ tháng9.000 VNĐ/ tháng9.000 VNĐ/ tháng
Homebanking (qua FMB)Miễn phíMiễn phíMiễn phíMiễn phí
F@st MobileNAMiễn phíMiễn phíMiễn phí
F@st I-BankNAMiễn phíMiễn phíMiễn phí

CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK SANG NGÂN HÀNG KHÁC BAO LÂU?

Tùy theo loại giao dịch bạn lựa chọn:

  • Nếu bạn chuyển tiền tại PGD/Chi nhánh: 30 phút muộn nhất 5h.
  • Nếu chuyển tiền internet Banking: 5 phút muộn nhất 1h.
  • Chuyển tiền nhanh 24/7: Nhận được tiền ngay sau khi gửi.

Xem thêm: giờ làm việc ngân hàng Techcombank

KẾT LUẬN

Việc nắm rõ Biểu phí dịch vụ Techcombank giúp khách hàng chủ động trong giao dịch và sử dụng dịch vụ của ngân hàng Techcombank. Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết dành cho bạn.

Thông tin được biên tập bởi: https://banktop.vn/ – vay tiền nhanh trong ngày tốt nhất!

Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments