Biểu phí Techcombank dịch vụ Thẻ và Tài khoản mới nhất 2020

|

Khi sử dụng dịch vụ tài khoản, sản phẩm thẻ của ngân hàng Techcombank, điều mà nhiều khách hàng quan tâm đó biểu phí dịch vụ Techcombank là bao nhiêu? Bao gồm những loại phí nào?

Techcombank là một trong các ngân hàng có nhiều ưu đãi về biểu phí chuyển tiền và dịch vụ thẻ. Nhằm mang lại sự thuận tiện và tối ưu kinh phí cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ chuyển tiền, quản lý thẻ ngân hàng, đã có thông báo áp dụng biểu phí Techcombank mới chính thức vào ngày 22/04/2019.

Bạn nên cập nhật ngay thông tin này để nắm được các chính sách, ưu đãi cũng như nghĩa vụ khi sử dụng tài khoản của ngân hàng.

Trong bài viết này, Banktop sẽ giúp bạn giải đáp những câu hỏi trên một cách đầy đủ và chính xác nhất!

CẬP NHẬT BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TECHCOMBANK

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Cá nhân

Đối với khách hàng cá nhân, Ngân hàng Techcombank áp dụng các loại biểu phí dịch vụ bao gồm:

  • Biểu phí dịch vụ tài khoản
  • Biểu phí dịch vụ tiền gửi tiết kiệm
  • Biểu phí dịch vụ tín dụng bán lẻ
  • Biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử và chuyển tiền cá nhân
  • Biểu phí dịch vụ thẻ

Biểu phí Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp

Các loại biểu phí dịch vụ Techcombank dành cho khách hàng Doanh nghiệp bao gồm:

  • Biểu phí Business One
  • Biểu phí quản lý tiền tệ hiện hành dành cho khách hàng tổ chức
  • Biểu phí áp dụng cho thẻ Doanh nghiệp Techcombank Visa
  • Biểu phí dành cho khách hàng Doanh nghiệp lớn

Khách hàng có thể tham khảo chi tiết các loại biểu phí ngân hàng Techcombank tại đây: https://www.techcombank.com.vn/cong-cu-tien-ich/bieu-phi-dich-vu

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THẺ NGÂN HÀNG TECHCOMBANK

Bảng biểu phí Techcombank 2020 đã có nhiều sự thay đổi
Bảng biểu phí Techcombank 2020 đã có nhiều sự thay đổi

Biểu phí dịch vụ thẻ Tehcombank áp dụng cho khách hàng sử dụng thẻ tín dụng, thẻ thanh toán, thẻ ATM ngân hàng Tehcombank. Chính thức từ ngày 22/04/2019,  biểu phí dịch vụ thẻ của ngân hàng Techcombank áp dụng như sau:

STT LOẠI PHÍ (chưa bao gồm VAT) MỨC PHÍ
1 Phí phát hành thẻ lần đầu
 Thẻ F@st Access – Thẻ ghi nợ nội địa  90.000 VND
Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic  90.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gol 150.000VNĐ
Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority 150.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Miễn phí
Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority Miễn phí
2 Phí phát hành thẻ thay thế (do mất cắp, thất lạc, hỏng thẻ, vv….) (Áp dụng trong các trường hợp không phải phát hành lần đầu hoặc phát hành thẻ thay thế thẻ hết hạn)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 100.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 200.000 VND
3 Phí thường niên (thu theo năm, căn cứ thời hạn hiệu lực thẻ)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 90.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 590.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 590.000 VND
4 Phí cấp lại PIN (miễn phí với PIN điện tử)
  • Thẻ Thanh Toán Quốc Tế Techcombank Visa Classic: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Gold: 200.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Techcombank Visa Priority: 30.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum: 50.000 VND
  • Thẻ thanh toán quốc tế Vietnam Airlines Techcombank Visa Platinum Priority: 50.000 VND
5 Phí rút tiền mặt tại ATM
5.1 Tại ATM của Techcombank
  • Đối với thẻ không phát hành theo gói: 2.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản không trả lương: 1.000 đồng/giao dịch
  • Đối với thẻ phát hành theo gói tài khoản trả lương: Miễn phí
5.2 Tại ATM của Ngân hàng khác tại Việt Nam 9.900VNĐ/giao dịch
5.3 Tại ATM của Ngân hàng khác ngoài Việt Nam 4%*số tiền giao dịch và tối thiểu 50.000VNĐ
6 Phí giao dịch khác tại ATM (ngoài giao dịch rút tiền mặt)
6.1 Tại ATM của Techcombank Miễn phí
6.2 Tại ATM của Ngân hàng khác 10.000 VNĐ/giao dịch
7 Phí quản lý chuyển đổi chi tiêu ngoại tệ 2.39%*số tiền giao dịch
8 Phí thông báo thẻ bị mất cắp, thất lạc 100.000 VNĐ/lần
9 Phí cấp bản sao hoá đơn giao dịch 80.000 VNĐ/hoá đơn
13 Phí xử lý giao dịch (không áp dụng cho các giao dịch VND, đã bao gồm VAT) 1.1% * số tiền giao dịch

Xem thêm: Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Techcombank

PHÍ THƯỜNG NIÊN THẺ TÍN DỤNG TECHCOMBANK

Phí phát hành thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn Miễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng Miễn phí
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum 500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Chuẩn Miễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Vàng Miễn phí
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum 500.000 VND/ thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu khi có sự kiện kích hoạt thẻ) Miễn phí
Phí thường niên
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Chuẩn 300.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Vàng 500.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Techcombank Visa Platinum 950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Chuẩn 390.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Vàng 590.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng VietnamAirlines Techcombank Visa Platinum 990.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng MercerdesCard Platinum 950.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng DreamCard (thu lần 1 khi có sự kiện kích hoạt thẻ) 150.000 VND/thẻ
Thẻ tín dụng Vip Vingroup Platinum Miễn phí năm đầu với lần đầu phát hành tại TCB, từ năm sau hoặc lần phát hành sau thu 950,000 VND/năm

BIỂU PHÍ CHUYỂN TIỀN TECHCOMBANK

Biểu phí dịch vụ chuyển tiền Techcombank áp dụng trong hai trường hợp khi gửi tiền tại quầy hoặc qua dịch vụ ngân hàng điện tử.

Với những ưu điểm và định hướng công nghệ, biểu phí chuyển tiền thông qua ngân hàng điện tử sẽ thấp hơn hoặc miễn phí hoàn toàn so với chuyển tại quầy.

Lời khuyên từ Banktop, nếu bạn thực hiện giao dịch với số tiền không quá lớn thì nên thực hiện chuyển tiền qua Internet Banking hoặc Mobile Banking để được hưởng mức phí thấp nhất.

Biểu phí chuyển tiền Techcombank theo đơn vị VNĐ

STT Loại phí Tại Quầy Dịch vụ Ngân hàng điện tử
I Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản VND (khách hàng có tài khoản mở tại Techcombank)
1 Chuyển khoản cùng hệ thống
Từ 20 triệu đồng trở xuống 3,000 VNĐ/ giao dịch Miễn phí
Trên 20 triệu đồng 0.02% Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại TCB 9,000 VNĐ/ giao dịch Không áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng TCB Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại quầy 0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng
Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng 0.02% Max: 150,000 VNĐ Miễn phí
2 Chuyển khoản khác hệ thống
Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng 0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua dịch vụ 24/7 Không áp dụng Miễn phí
Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm) 0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Miễn phí
Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATM Không áp dụng 10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực hiện tại ATM)
3 Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền
Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank 0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng
Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác 0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐ Không áp dụng

Biểu phí chuyển tiền ngoại tệ Techcombank

STT Loại phí Tại Quầy Dịch vụ Ngân hàng điện tử
I Chuyển khoản đi trong nước từ tài khoản ngoại tệ
1 Chuyển khoản cùng hệ thống
Cho người hưởng cùng hệ thống 1.5USD/giao dịch Không áp dụng
Giữa các TK của một khách hàng Miễn phí Miễn phí
Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB ( Áp dụng với KH được phép nhận ngoại tệ mặt) – thu người chuyển tiền 0.03% Min: 1 USD Max: 500 USD Không áp dụng
2 Chuyển khoản khác hệ thống 0.05% Min: 4 USD Max: 100 USD Không áp dụng
II Chuyển tiền đi trong nước bằng ngoại tệ mặt (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) 0.05% Min: 10 USD Max: 500 USD Không áp dụng
III Chuyển tiền đi nước ngoài bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ)
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ CNY 0.3%/lệnh+điện phí+ phí đại lý ( nếu có) Min: 15 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Không áp dụn
Chuyển tiền đi bằng ngoại tệ khác (2) 0.2% /lệnh + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Min: 5 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Max: 500 USD + điện phí + phí đại lý ( nếu có) Không áp dụng
Sửa đổi/Huỷ lệnh chuyển tiền – Lệnh chuyển tiền < 20 USD: 5USD/ giao dịch – Lệnh chuyển tiền >20 USD: 5USDgiao dịch + điện phí + phí trả cho ngân hàng nước ngoài theo thực tế Không áp dụng
IV Chuyển tiền nhanh đi nước ngoài qua Western Union bằng ngoại tệ (Áp dụng đối với khách hàng được phép chuyển tiền bằng ngoại tệ) Thu theo biểu phí do Western Union quy định từng thời kỳ Không áp dụng

Lưu ý: đối với các giao dịch chuyển tiền ngoại tệ cần được thực hiện trực tiếp tại quầy giao dịch chứ không thể qua ngân hàng điện tử.

Xem thêm: Vay thế chấp sổ đỏ ngân hàng Techcombank

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THÔNG BÁO SỐ DƯ TÀI KHOẢN TEHCOMBANK QUA SMS

STT Nhóm khách hàng Phí sau khi thay đổi  (chưa tính VAT)
1 Khách hàng sử dụng dịch vụ trả lương tại Techcombank
(CBNV các công ty có ký hợp đồng trả lương với Techcombank)
  •  Bỏ ưu đãi miễn phí năm đầu tiên.
  •  Áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

 Lưu ý: Với những hợp đồng trả lương đã ký trước 01/05/2019: Tiếp tục áp dụng ưu đãi theo hiệu lực hợp đồng đã ký.
Từ năm  thứ 2 trở đi, áp dụng mức phí 6.000 đồng/tháng.

  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile.
2 Khách hàng là hội viên dịch vụ ngân hàng ưu tiên của

Techcombank Priority

  • Không thay đổi
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile
3 Khách hàng không thuộc hai nhóm trên
  • 11.000 đồng/tháng
  • MIỄN PHÍ dịch vụ nhận thông báo qua ứng dụng F@st Mobile

BIỂU PHÍ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN TECHCOMBANK

CÁC GÓI TÀI KHOẢN GÓI TÀI KHOẢN CHUẨN GÓI TÀI KHOẢN VÀNG GÓI TÀI KHOẢN BẠCH KIM GÓI TÀI KHOẢN KINH DOANH
TÀI KHOẢN TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản 3.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 1.000.000 VNĐ trở lên) 14.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 29.900 VNĐ/tháng
(miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
NA
Thẻ ghi nợ Phí phát hành Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
Phí thường niên Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm NA
Phí rút tiền mặt tại ATM TECHCOMBANK Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
Thẻ tín dụng Phí thường niên Giảm 50% Giảm 50% Giảm 50% NA
Phí dịch vụ Homebanking (qua SMS) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) 3.000 VNĐ/ tháng (miễn phí  năm đầu tiên) NA
Homebanking (qua FMB) Miễn phí Miễn phí Miễn phí NA
F@st Mobile NA Miễn phí Miễn phí NA
F@st I-Bank NA Miễn phí Miễn phí NA
TÀI KHOẢN KHÔNG TRẢ LƯƠNG
Phí Quản Lý Tài Khoản 9.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 22.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 2.000.000 VNĐ trở lên) 39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên) 39.900 VNĐ/tháng (miễn phí khi số dư bình quân trong tháng từ 10.000.000 VNĐ trở lên)
Thẻ ghi nợ Phí phát hành Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Phí thường niên Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm Giảm 20% cho mỗi năm
Phí rút tiền mặt tại ATM  TECHCOMBANK 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch 1000 VNĐ/giao dịch
Phí dịch vụ Homebanking (qua SMS) 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng 9.000 VNĐ/ tháng
Homebanking (qua FMB) Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
F@st Mobile NA Miễn phí Miễn phí Miễn phí
F@st I-Bank NA Miễn phí Miễn phí Miễn phí

KẾT LUẬN

Việc nắm rõ Biểu phí dịch vụ Techcombank giúp khách hàng chủ động trong giao dịch và sử dụng dịch vụ của ngân hàng Techcombank.

Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết dành cho bạn.

Thông tin được biên tập bởi: https://banktop.vn/

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
  • Hạn mức chuyển tiền Vietcombank bao nhiêu? Tăng như nào?

    21/09/2020

    Nếu bạn là khách hàng Vietcombank và thường xuyên thực hiện các giao dịch chuyển khoản thì hạn mức chuyển tiền Vietcombank là một yếu tố cần được lưu ý. Từ ngày 15/6/0219, Vietcombank đã thực hiện một số thay đổi về hạn mức chuyển khoản trên Internet Banking thông qua hai phương thức xác […]
  • Public Bank VietNam là ngân hàng gì? Chi nhánh PBVN ở đâu?

    21/09/2020

    Public Bank Việt Nam vẫn là một cái tên còn khá mới mẻ với khách hàng mặc dù đã hoạt động tại Việt Nam khá lâu và cũng đạt được nhiều giải thưởng. Vậy Pulic Bank Việt Nam là ngân hàng gì? Public Bank cung cấp các sản phẩm dịch vụ nào? Cùng banktop.vn tìm […]
  • TOP 10 Ngân hàng lớn nhất Việt Nam cập nhật mới nhất 2020

    18/09/2020

    Tại Việt Nam hiện nay có hàng chục ngân hàng từ Thương mại Cổ phần, Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng Quốc tế hoạt động với quy mô, sản phẩm dịch vụ đa dạng. Điều này đôi lúc gây nên sự khó khăn cho khách hàng khi phải lựa chọn đâu là ngân hàng uy […]
  • MB Bank là ngân hàng gì? Dịch vụ ngân hàng MB có tốt không?

    17/09/2020

    Ngân hàng MB là ngân hàng TMCP trực thuộc Bộ Quốc Phòng và là một trong những ngân hàng lớn nhất Việt Nam hiện nay. Tuy vậy để hiểu rõ MB Bank là ngân hàng gì? Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ nào? Có uy tín không thì cần phải có một bài viết […]
  • 5+ Cách đăng ký SMS Banking Vietcombank nhanh nhất 2020

    17/09/2020

    Cuộc sống ngày càng phát triển, mọi người càng ưa chuộng những dịch vụ nhanh chóng, tiện ích. Đối với những ai thường xuyên sử dụng thẻ tín dụng và hay giao dịch thì không thể thiếu SMS Banking. Vậy SMS Banking là gì? Làm cách nào để đăng ký SMS Banking Vietcombank để sử […]
  • 5+ Cách kiểm tra số dư tài khoản Vietinbank nhanh nhất 2020

    16/09/2020

    Kiểm tra số dư tài khoản Vietinbank là cách thức giúp bạn biết rõ số tiền còn lại trong thẻ của mình từ đó bạn sẽ dễ dàng thực hiện rút tiền, chuyển tiền và lên lịch chi tiêu hợp lý. Tuy nhiên thực tế bạn đã biết cách kiểm tra số dư tài khoản […]
  • Biểu phí ACB | Phí chuyển tiền ngân hàng ACB mới nhất 2020

    09/09/2020

    Biểu phí ACB xem ở đâu? Phí chuyển khoản ACB là bao nhiêu? Phí rút tiền ACB tính như thế nào? Đó là ba trong nhiều câu hỏi khách hàng quan tâm khi giao dịch ngân hàng ACB. ACB là ngân hàng có lượng khách hàng giao dịch mỗi ngày thuộc top cao nhất tại […]
  • BIDV IBank là gì? Cách đăng ký và Sử dụng BIDV IBank 2020

    09/09/2020

    Là thành viên của nhóm BIG4 Ngân hàng tại Việt Nam, BIDV không ngừng phát triển hệ thống ứng dụng giúp khách hàng trải nghiệm dịch vụ một cách tốt nhất. Một trong số đó chính là BIDV Ibank, ứng dụng hỗ trợ người dùng thực hiện những giao dịch tài chính trên internet. Thông […]
    Copyright © 2019 BankTop All rights reserved.