500 Triệu Gửi Ngân Hàng Agribank Lãi Suất Bao Nhiêu?

Tiếp nối chuỗi bài viết tìm hiểu về lãi suất gửi tiết kiệm Agribank, trong bài viết này mình sẽ giúp bạn tính xem với lãi suất đang áp dụng hiện tại thì 500 triệu gửi ngân hàng Agribank lãi suất bao nhiêu 1 tháng? 6 tháng và 1 năm?

Xem thêm:

Bảng tóm tắt thông tin ngân hàng Agribank

Tên tiếng Việt Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Tên tiếng Anh Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development
Mã swift code Agribank VBAAVNVX
Tên viết tắt Agribank
Ngày thành lập 26 tháng 03 năm 1988
Giám đốc điều hành Tiết Văn Thành
Địa chỉ trụ sở chính Số 2 Láng Hạ, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
Tổng đài Agribank 1900 55 88 18 – +84 24 3205 3205
Email cskh@agribank.com.vn
Website https://www.agribank.com.vn/

Bảng lãi suất gửi tiết kiệm tại một số ngân hàng

Ngân hàng/kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 12 tháng 18 tháng 2 năm 3 năm
ABBank 4.55 % 4.55 % 6.85% 6.75% 6.55% 6.55% 6.55%
Agribank 3.4% 3.4% 6,10 % 6.3% 6.3% 6.3%
Bắc Á 4.75 4.75 % 7.25% 7.40 % 7.50 % 7.50 % 7.50 %
Bảo Việt 5,65 % 5,90 % 7,60 % 8,20 % 8,20 % 7,80 % 7,80 %
BIDV 3.4% 4.1% 5% 6.3% 6.3% 6.3% 6.3%
CBBank 4.1 4.2 % 7.2 % 8.1 % 8.2 % 8.2 % 8.2 %
Đông Á 4.44 % 4.44 % 6.26 % 6.50 % 6.58 % 6.48 % 6.29 %
GPBank 4.75 4.75 % 7.3 % 7.5 % 7.5 % 7.6 % 7.6 %
Kiên Long 6,00% 6,00% 7,00 8.1% 7,75% 7,75% 7,75%
MSB 4.5 4,75 % 6.6 % 6,60 % 6.8 % 6.8 % 6.8 %
MB 4.55% 4.55% 6.30% 6.70% 6.90% 7.00% 7.00%
Nam Á Bank 4.65 4.65 6.80 % 6.90 % 6.90 % 6.90 %
OCB 5,70% 5,90% 8,20% 8,90% 9,00% 9,00% 9,00%
OceanBank 4.75 % 4.75 % 7.3 % 7.20 % 7.70 % 7.70 % 7.70 %
PGBank 4.75 % 4.75 % 7,40 % 7.5 % 7.5 % 7,60 % 7,60 %
PVcomBank 5,60 % 5,80 % 7,50 % 8,00 % 8,15 % 8,15 % 8,15 %
Saigonbank 4.75% 4.75% 6.80% 7.20% 7.20% 7.20% 7.20%
SCB 4,75 % 4,75 % 6,80 % 6,90 % 6,80 % 6,80 % 6,80 %
SeABank 4.45 % 4.45 % 6.50 % 6.80 % 7.00 % 7.00 % 7.00 %
SHB 5,80 % 6,00 % 6,60 % 6,90 % 7,40 %
TPBank 6,00 % 6,00 % 6,90 % 7,00 % 7,10 % 7,10 %
VIB 5.9% 5.9% 8,70% 8.2% 8.2% 8.2%
Vietcombank 3.40% 4.10% 5% 6.30% 6.30% 6.30%
VietinBank 3,40 % 4,10 % 5,00 % 6,30% 6,30 % 6,30 % 6,30 %
VPBank 4.25% 4.25 6.50 % 6.50% 5.90 5.90 % 5.90

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng

Dưới đây là công thức tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng mới nhất hiện nay:

Số tiền lãi = Tiền gửi * Lãi suất/365 * Số ngày gửi thực tế

Gửi ngân hàng Agribank 500 triệu lãi bao nhiêu?

Dưới đây là bảng tính cụ thể về mức lãi suất khi gửi tiết kiệm 500 triệu tại ngân hàng Agribank cho các kỳ hạn khác nhau.

Kỳ hạn 1 tháng

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 3.1% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 1.291.667

Kỳ hạn 3 tháng

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 3.4% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 1.416.667
Bảng lãi tích lũy
Số tiền gốc (đồng) Tiền lãi (đồng)
Tháng 1 500.000.000 1.416.667
Tháng 2 501.416.667 1.420.681
Tháng 3 502.837.348 1.424.706
Tổng lãi : 4.262.054

Kỳ hạn 6 tháng

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 4% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 1.666.667
Bảng lãi tích lũy
Số tiền gốc (đồng) Tiền lãi (đồng)
Tháng 1 500.000.000 1.666.667
Tháng 2 501.666.667 1.672.222
Tháng 3 503.338.889 1.677.796
Tháng 4 505.016.685 1.683.389
Tháng 5 506.700.074 1.689.000
Tháng 6 508.389.074 1.694.630
Tổng lãi : 10.083.704

Kỳ hạn 12 tháng:

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 5.5% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 2.291.667
Bảng lãi tích lũy
Số tiền gốc (đồng) Tiền lãi (đồng)
Tháng 1 500.000.000 2.291.667
Tháng 2 502.291.667 2.302.170
Tháng 3 504.593.837 2.312.722
Tháng 4 506.906.559 2.323.322
Tháng 5 509.229.881 2.333.970
Tháng 6 511.563.851 2.344.668
Tháng 7 513.908.519 2.355.414
Tháng 8 516.263.933 2.366.210
Tháng 9 518.630.143 2.377.055
Tháng 10 521.007.198 2.387.950
Tháng 11 523.395.148 2.398.894
Tháng 12 525.794.042 2.409.889
Tổng lãi : 28.203.931

Kỳ hạn 18 tháng

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 5.5% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 2.291.667
Bảng lãi tích lũy
Số tiền gốc (đồng) Tiền lãi (đồng)
Tháng 1 500.000.000 2.291.667
Tháng 2 502.291.667 2.302.170
Tháng 3 504.593.837 2.312.722
Tháng 4 506.906.559 2.323.322
Tháng 5 509.229.881 2.333.970
Tháng 6 511.563.851 2.344.668
Tháng 7 513.908.519 2.355.414
Tháng 8 516.263.933 2.366.210
Tháng 9 518.630.143 2.377.055
Tháng 10 521.007.198 2.387.950
Tháng 11 523.395.148 2.398.894
Tháng 12 525.794.042 2.409.889
Tháng 13 528.203.931 2.420.935
Tháng 14 530.624.866 2.432.031
Tháng 15 533.056.897 2.443.177
Tháng 16 535.500.074 2.454.375
Tháng 17 537.954.449 2.465.625
Tháng 18 540.420.074 2.476.925
Tổng lãi : 42.896.999

Kỳ hạn 24 tháng

  • Số tiền gửi : 500.000.000
  • Lãi suất : 5.5% / năm
  • Số tiền lãi 1 tháng : 2.291.667
Bảng lãi tích lũy
Số tiền gốc (đồng) Tiền lãi (đồng)
Tháng 1 500.000.000 2.291.667
Tháng 2 502.291.667 2.302.170
Tháng 3 504.593.837 2.312.722
Tháng 4 506.906.559 2.323.322
Tháng 5 509.229.881 2.333.970
Tháng 6 511.563.851 2.344.668
Tháng 7 513.908.519 2.355.414
Tháng 8 516.263.933 2.366.210
Tháng 9 518.630.143 2.377.055
Tháng 10 521.007.198 2.387.950
Tháng 11 523.395.148 2.398.894
Tháng 12 525.794.042 2.409.889
Tháng 13 528.203.931 2.420.935
Tháng 14 530.624.866 2.432.031
Tháng 15 533.056.897 2.443.177
Tháng 16 535.500.074 2.454.375
Tháng 17 537.954.449 2.465.625
Tháng 18 540.420.074 2.476.925
Tháng 19 542.896.999 2.488.278
Tháng 20 545.385.277 2.499.683
Tháng 21 547.884.960 2.511.139
Tháng 22 550.396.099 2.522.649
Tháng 23 552.918.748 2.534.211
Tháng 24 555.452.959 2.545.826
Tổng lãi : 57.998.785

Kết luận

Với những nội dung được mình tổng hợp trong bài viết này có lẽ bạn đã có cái nhìn cụ thể về mức lãi suất nhận được khi gửi tiết kiệm 500 triệu tại ngân hàng Agribank với các kỳ hạn khác nhau rồi phải không? Hy vọng đã mang lại cho bạn những thông tin hữu ích và nếu thấy thú vị, bạn hãy tìm đọc thêm các bài viết khác trên BANKTOP nhé.

Disclaimer:
  • Trên website này, chúng tôi chỉ đưa ra các gợi ý về các ứng dụng vay online đi kèm đó là các thông tin về thời hạn vay từ 91 – 180 ngàylãi suất tối đa hằng năm (APR) 20% kèm theo ví dụ minh họa về tổng chi phí của khoản vay, bao gồm tất cả khoản phí hiện hành. Các trang Web này có thể được trả tiền thông qua các nhà quảng cáo bên thứ ba. Tuy nhiên, kết quả xếp hạng của chúng tôi luôn dựa trên những phân tích khách quan.
  • Bên cạnh đó, hiện nay Cảnh sát TP. HCM đã khởi tố nhiều công ty cho vay tín dụng tiêu dùng trái quy định trên nền tảng online,để tránh rơi vào bẫy tín dụng đen.
Ví dụ khoản vay:
  • Nếu bạn vay 10.000.000 đồng và chọn trả góp trong 6 tháng (180 ngày), số tiền hàng tháng bạn cần trả sẽ là 1.833.333,3 đồng, trong đó lãi vay hàng tháng là 166.666,7 đồng (APR = 20%).
  • Tổng số tiền bạn sẽ phải trả là 11.000.000 đồng. Phí và lãi suất vay có thể thay đổi tùy vào thời điểm khách hàng đăng ký tư vấn khoản vay và điểm tín dụng của khách hàng.

Bài viết liên quan

2+ Cách Rút Tiền Sổ Tiết Kiệm Agribank Đơn Giản Nhất

Trong số các ngân hàng thì Agribank ra đời sớm nhất và là...

Lãi Suất Ngân Hàng Vietcombank Cập Nhật Tháng 1/2024

Gửi tiết kiệm là một hình thức sinh lời từ vốn nhàn rỗi...

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Agribank Tháng 1/2024

Mức lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Agribank tháng 1/2024 có sự...

Lãi Suất Chiết Khấu Là Gì? Cách Tính, Yếu Tố Ảnh Hưởng

Những thông tin tài chính luôn thu hút bạn đọc và đặc biệt...

Lãi Suất Thả Nổi Là Gì? Công Thức Tính Và Ví Dụ

Khi vay tiền ngân hàng, chúng ta thường nghe đến cụm từ lãi...

Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng 1 Tỷ Lãi Bao Nhiêu 1 Tháng?

Gửi ngân hàng 1 tỷ 1 tháng lãi bao nhiêu? Cách tính lãi...

/** * Use the following code in your theme template files to display breadcrumbs: */
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments