Quy đổi 1 triệu Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)?

Được xem là đối trọng với đồng Đô la Mỹ (USD), không quá khó hiểu khi đồng Euro luôn được quan tâm và việc cập nhật tỷ giá của đồng tiền này rất quan trọng đối với các nhà đầu tư hay nền kinh tế của nhiều Quốc gia. Vậy 1 triệu Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam ngày hôm nay?

Cùng Banktop.vn tìm hiểu qua nội dung bài viết!

Vài nét về đồng Euro

Euro (với mã ISO là EUR) còn có tên gọi khác là Âu kim hay Đồng tiền chung Châu Âu. Euro là đơn vị tiền tệ được sử dụng chính thức trong Khối liên minh châu Âu và một số nước, vùng lãnh thổ ngoài Liên minh châu Âu.

Sau đây là danh sách 19 quốc gia đang sử dụng đồng Euro làm đồng tiền chung: Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Ireland, Ý, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Slovakia, Slovenia và Tây Ban Nha.

Các mệnh giá của đồng Euro

Hiện nay, Euro đang được sử dụng và vận hành dưới hai loại tiền xu và tiền giấy:

  • Tiền giấy có tất cả 7 mệnh giá gồm đồng 5, 10, 20, 50, 100, 200 và 500 Euro.
  • Tiền kim loại sẽ có các đồng 1 cent, 2 cent, 5 cent, 10 cent, 20 cent và 50 cent.

1 triệu Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Để quy đổi được 1 triệu Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam đầu tiên bạn cần nắm rõ 1 Euro bằng bao nhiêu tiền Việt? Theo tỷ giá này được Ngân hàng Nhà cập nhật ngày hôm nay 27/11/2022 thì: 1 EUR = 23.350,99 VND

Từ đó ta dễ dàng quy đổi 1 triệu Euro sang VND như sau:

1 triệu EUR = 23.350.990.000 VND (23 tỷ 350 triệu 990 nghìn đồng)

Áp dụng cách tính này cho các trường hợp tương tự ta có:

  • 100 EUR = 2.335.099 VND
  • 1.000 EUR = 23.350.990 VND
  • 10.000 EUR = 233.509.900 VND
  • 100.000 EUR = 2.335.099.000 VND (2 tỷ 335 triệu 099 nghìn đồng)
  • 10 triệu EUR = 233.509.900.000 VND (233 tỷ 509 triệu 900 nghìn đồng)
  • 20 triệu EUR = 467.019.800.000 VND (467 tỷ 019 triệu 800 nghìn đồng)
  • 30 triệu EUR = 700.529.700.000 VND (700 tỷ 529 triệu 700 nghìn đồng)
  • 40 triệu EUR = 934.039.600.000 VND (934 tỷ 039 triệu 600 nghìn đồng)
  • 50 triệu EUR = 1.167.549.500.000 VND (1.167 tỷ 549 triệu 500 nghìn đồng)
  • 60 triệu EUR = 1.401.059.400.000 VND (1.401 tỷ 059 triệu 400 nghìn đồng)
  • 70 triệu EUR = 1.634.569.300.000 VND (1.634 tỷ 569 triệu 300 nghìn đồng)
  • 80 triệu EUR = 1.868.079.200.000 VND (1.868 tỷ 079 triệu 200 nghìn đồng)
  • 90 triệu EUR = 2.101.589.100.000 VND (2.101 tỷ 589 triệu 100 nghìn đồng)
  • 100 triệu EUR = 2.335.099.000.000 VND (2.335 tỷ 099 triệu đồng)

Cách quy đổi 1 triệu Euro sang VND trực tuyến

Quy đổi trên Google

Bạn hoàn toàn có thể tra cứu tỷ giá đồng Euro chỉ dựa vào Google theo quy trình sau:

  • Truy cập vào Google, tìm kiếm từ khóa EUR to VND
  • Nhập số tiền cần quy đổi vào ô có ký hiệu EUR (ví dụ 1.000.000) và chờ kết quả
Quy đổi trên Google
Quy đổi trên Google

Quy đổi tại các Website tra cứu tỷ giá

Bên cạnh Google, một số website hiện nay giúp khách hàng dễ dàng tra cứu tỷ giá. Cách thức được thực hiện tương tự như trên:

  • Bước 1: Truy cập vào website và chọn loại tiền tệ cần chuyển đổi
  • Bước 2: Nhập số tiền cần chuyển đổi và chờ kết quả
Quy đổi tại các Website tra cứu tỷ giá
Quy đổi tại các Website tra cứu tỷ giá

So sánh tỷ giá quy đổi đồng Euro tại các ngân hàng

Dưới đây là bảng tỷ giá mua bán đồng Euro tại một số ngân hàng:

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank22.890,0022.981,0023.980,0024.060,00
ACB23.203,0023.296,0023.673,0023.673,00
Agribank23.010,0023.022,0023.955,00
Bảo Việt22.880,0023.127,0023.923,00
BIDV22.970,0023.032,0024.024,00
CBBank23.111,0023.204,0023.654,00
Đông Á23.120,0023.220,0023.680,0023.630,00
Eximbank23.107,0023.176,0023.730,00
GPBank23.007,0023.243,0023.634,00
HDBank23.069,0023.141,0023.693,00
HSBC22.924,0022.971,0023.813,0023.813,00
MSB23.089,0023.017,0023.818,0024.196,00
MB22.859,0022.959,0024.129,0024.129,00
Nam Á23.017,0023.212,0023.639,00
NCB22.800,0022.910,0023.883,0023.983,00
OCB23.081,0023.231,0024.807,0023.657,00
PVcomBank23.023,0022.793,0024.058,0024.058,00
Saigonbank22.924,0023.080,0023.789,00
SCB23.070,0023.140,0023.880,0023.780,00
SeABank22.991,0023.171,0024.131,0024.071,00
SHB22.392,0022.392,0023.062,00
VIB23.113,0023.206,0023.937,00
Vietcombank22.787,5323.017,7124.062,83
VietinBank23.044,0023.069,0024.179,00
VPBank22.929,0023.089,0023.775,00

Quy đổi 1 triệu Euro sang tiền Việt ở đâu giá tốt, an toàn nhất?

Để quy đổi đồng Euro sang tiền Việt bạn nên lựa chọn các địa điểm uy tín và được Nhà nước cho phép, bao gồm:

  • Ngân hàng thương mại
  • Tiệm vàng, tiệm trang sức được cấp phép kinh doanh ngoại tệ
  • Sân bay, cửa khẩu (bao gồm cả đường biển, đường hàng không và đường bộ)

Yếu tố gây ảnh hưởng đến tỷ giá Euro?

Có thể bạn không biết nhưng tỷ giá giữa đồng Euro và Việt Nam Đồng (và các đồng khác) luôn thay đổi theo ngày, phụ thuộc vào một số yếu tố sau đây:

  • Lạm phát: Khi lạm phát xảy ra, mức giá cả thay đổi dẫn đến việc tỷ giá của đồng Euro cũng sẽ thay đổi.
  • Con người: Người dân của các nước đặt kỳ vọng rất lớn vào giá của đồng Euro, họ đua nhau mua loại tiền này nhiều làm cho giá của nó tăng mạnh (hoặc ngược lại). Điều này làm ch tỷ giá của đồng Euro thay đổi liên tục.
  • Chính sách can thiệp từ nhà nước: Là một yếu tố quan trọng làm cho tỷ giá của đồng Euro biến động liên tục theo ngày.

Kết luận

Quy đổi 1 triệu Euro bằng bao nhiêu tiền Việt Nam (VND)? Đổi tiền Euro ở đâu uy tín an toàn nhất? Nội dung bài viết này đã giúp bạn trả lời những câu hỏi trên một cách đầy đủ nhất. Hy vọng những kiến thức tiền tệ mang lại trong bài viết hữu ích đối với bạn!

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments