1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Tỷ giá CNY năm 2021

Trung Quốc được đánh giá là một trong những quốc gia có sự ảnh hưởng lớn trên thế giới. Vì vậy, việc tìm hiểu đồng tiền chung của quốc gia này là đồng Nhân Dân Tệ được rất nhiều người quan tâm. 

Vậy, Nhân Dân Tệ Là gì? 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt? Câu trả lời chi tiết sẽ có ngay trong bài viết dưới đây của Banktop.vn. Cùng tham khảo nhé!

Xem thêm:

Nhân Dân Tệ (CNY) Là Gì?

Nhân Dân Tệ (CNY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc viết tắt là CNY. Nhân Dân Tệ được đưa vào danh sách các đồng tiền dự trữ trên thế giới song song với USD, Bảng Anh, Euro và Yên Nhật. 

1 tệ bằng bao nhiêu VNĐ ?
1 tệ bằng bao nhiêu VNĐ ?

Trước khi tìm hiểu 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, các bạn cần nắm được một số thông tin chi tiết về đồng Nhân Dân Tệ như sau: 

  • Đồng Nhân Dân Tệ được quy ước quốc tế với tên RENMINBI, viết tắt là RMB.
  • Tên giao dịch quốc tế: CNY – China Yuan.
  • Tên chữ cái Latin: Yuan.
  • Ký hiệu quốc tế: ¥

Hiện nay, Trung Quốc đang lưu hành 2 loại tiền bao gồm tiền giấy và tiền xu với các mệnh giá: 

  • Tiền xu: 1, 2 , 5 Hào và 1 Tệ.
  • Tiền giấy: 1, 2, 5 Hào; 1, 2, 5, 10, 20, 50 và 100 Tệ. 

Mức quy đổi nội tệ được xác định: 1 Tệ = 10 Hào; 1 Hào = 10 Xu. 

1 Tệ Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (VND)? 1 Yuan To VND?

Việt Nam và Trung Quốc là 2 quốc gia có đường biên giới sát nhau. Chính vì vậy, việc tìm hiểu 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt là rất quan trọng và có rất nhiều câu hỏi như “1 rmb to vnd?“, “1 yuan to vnd?“, “10 yuan bằng bao nhiêu tiền việt nam?” mà khách hàng thường hay thắc mắc.

Theo tỷ giá hối đoái cập nhật mới nhất ngày 16/03/2021, tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ (CNY) được quy đổi như sau: 

1 Nhân Dân Tệ (CNY) = 3.551,12 VND

Từ đó có thể xác định được các mức quy đổi khác nhau của ngày hôm nay như:

  • 10 CNY = 35.511,2 VND
  • 100 CNY = 355.112 VND
  • 1000 CNY = 3.551.120 VND
  • 10.000 CNY (1 vạn Tệ) = 35.511.200 VND
  • 1.000.000 CNY (1 triệu Tệ) = 3.551.120.000 VND

Vậy 100 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? Câu trả lời là 100 Tệ = 355.112 VND

Tham khảo: 1 Bath bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo Dõi Tỷ Giá Nhân Dân Tệ (CNY) Có Ý Nghĩa Gì?

Việc theo dõi tỷ giá Nhân Dân Tệ có ý nghĩa rất quan trọng do tỷ giá giữa đồng tiền này và Việt Nam Đồng thường xuyên thay đổi. 

Việc nắm bắt được tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ giúp nhiều người kiểm soát và chủ động hơn khi có ý định đi công tác, du lịch, du học hay mua  bán, trao đổi hàng hóa với Trung Quốc. 

Theoi dõi tỷ giá đồng NDT mang lại nhiều ý nghĩa
Theo dõi tỷ giá đồng NDT mang lại nhiều ý nghĩa

Bên cạnh đó, các nhà đầu tư tham gia mua bán đồng Nhân Dân Tệ sẽ thường xuyên cập nhật tỷ giá giữa CNY và VND đều đặn hàng ngày tại các ngân hàng. 

Danh sách một số ngân hàng lớn có giao dịch đồng Nhân Dân Tệ bao gồm: ACB, Agribank, BIDV, DongAbank, Vietcombank, Sacombank, ABBank, Ngân Hàng Nhà Nước, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapital, MBBank, PVcombank, Vietinbank, VPBank, TPBank, Eximbank, HDbank, HSBC.

Bảng Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ (CNY) Với Các Đồng Tiền Khác

Ngoài việc nắm bắt được 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt, chắc chắn rất nhiều bạn quan tâm đến tỷ giá giữa đồng Nhân Dân Tệ so với đồng tiền chung của các quốc gia khác. 

Dưới đây là bảng tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ với các đồng tiền khác:

Nhân Dân Tệ (¥) Chuyển đổi
Nhân Dân Tệ / Đô la Mỹ 1 USD = 6,5 CNY
Nhân Dân Tệ / Euro 1 EUR = 8,0 CNY
Nhân Dân Tệ/ Bảng Anh 1 GBP = 8,8 CNY
Nhân dân tệ/ Ringgit Malaysia 1 RM = 1,6 CNY
Nhân Dân Tệ / Đô la Đài Loan 1 TWD = 0,2 CNY
Nhân Dân Tệ / Yên Nhật 1 Yên = 0,1 CNY
Nhân Dân Tệ / Won Hàn 160 Won = 1 CNY
Nhân Dân Tệ / Đô la Australia 1 AUD = 4,9 CNY
Nhân Dân Tệ / Đô la Canada 1 CAD = 5,1 CNY
Nhân Dân Tệ / Rup Nga 10 RUB = 1 CNY
Nhân Dân Tệ / Đô la Sing 1 SGD = 4,9 CNY

Đổi VND Sang Nhân Dân Tệ (CNY) Ở Đâu?

Các bạn có thể đổi VND sang Nhân Dân Tệ tại một số ngân hàng như BIDV, Vietcombank, TPBank,… hoặc tại các cửa hàng vàng trên địa bàn. Tuy nhiên, bạn nên lựa chọn những địa chỉ uy tín để có tỷ giá tốt nhất.

Ngoài ra, các bạn cũng có thể đổi tiền tại cửa khẩu nếu đi du lịch hoặc đổi tại các sân bay, các điểm giao dịch,…

Lưu ý: Nên đổi tiền trước khi vào Trung Quốc nếu không sẽ khó kiếm được nơi đổi tiền khi bạn ở nội địa Trung Quốc. Vì vậy, hãy đổi tiền ngay tại Việt  Nam haowcj sân bay Trung Quốc. 

Hướng Dẫn Phân Biệt Tiền Nhân Dân Tệ Thật Hay Giả?

Để đảm bảo đổi tiền đúng giá trị, không bị kẻ gian lợi dụng, các bạn cần tham khảo những lưu ý phân biệt tiền Nhân Dân Tệ thật, giả như sau:

  • Khi đổi tiền Nhân Dân Tệ, các bạn cần yêu cầu người bán đưa tiền mới bởi những đồng tiền cũ sẽ rất khó phân biệt thật hay giả.
  • Nhìn kỹ tờ tiền trước ánh sáng, nếu các đường nét rõ ràng, sắc nét, thanh mảnh thì đó là tiền thật.
  • Tiền thật bị ẩm ướt nhưng những đường nét và hình ảnh trên tờ tiền vẫn không bị mờ. Tiền giả gặp nước sẽ nhạt nhòa, không rõ ràng.
  • Trên hình cổ áo của chủ tịch Mao Trạch Đông sẽ có một đường viền khi sờ vào sẽ có độ nhám nhất định, còn tiền giả sẽ trơn và không có độ nhám.
  • Chất liệu in tiền Nhân Dân Tệ giả chắc chắn sẽ kém và dễ bị giãn, bong mực, tiền thật sẽ cho cảm giác dai, chắc chắn và mực in bền màu.

Kết Luận

Bài viết trên đây đã giải đáp cho câu hỏi 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt cũng như cập nhật một số tỷ giá đồng Nhân Dân Tệ với các đồng tiền khác trên thế giới. 

Hy vọng bài viết đã cung cấp đến các bạn những thông tin bổ ích và giúp các bạn dễ dàng phân biệt được đồng Nhân Dân Tệ thật và giả!

Xem thêm:

Thông tin được biên tập bởi : banktop.vn

Banktop là website hỗ trợ vay tiền mặt trả góp với nhiều hình thức vay đa dạng. Banktop hỗ trợ vay tiền nhanh trong ngày với mức lãi suất ưu đãi, giải ngân nhanh trong ngày. Vay tiền online với nhóm khách hàng không đủ điều kiện vay tại Ngân hàng. Liên hệ Hotline để được tư vấn vay tín chấp ngân hàng lãi suất thấp !

Theo dõi
Thông báo khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
View all comments